2.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGD) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Sài Gòn (SGD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.56 | C01 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.34 | B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.34 | D01 | |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.43 | M01; M02 | |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.97 | C01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.75 | D01 | |
| 7 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 25.25 | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 25.03 | D01 | |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.70 | C01 | |
| 10 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.48 | D01 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.27 | D07 | |
| 12 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.89 | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | |
| 13 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.90 | A01 | |
| 14 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.18 | B00 | |
| 15 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.35 | C01 | |
| 16 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.54 | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | |
| 17 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.55 | A01 | |
| 18 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 27.43 | A00; C02; A05; A06; X09; X10; X11; X12 | |
| 19 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 27.72 | B00 | |
| 20 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.81 | D07 | |
| 21 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26.08 | B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16 | |
| 22 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.31 | C00 | |
| 23 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.29 | C01 | |
| 24 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.07 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.80 | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 26 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.08 | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | |
| 27 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 22.00 | N01 | |
| 28 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 20.75 | H00 | |
| 29 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.50 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 30 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 25.91 | C01 | |
| 31 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 26.09 | D07 | |
| 32 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 26.71 | A00; A02; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; A04; X05; A03; X06; X08; X07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10 | |
| 33 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 25.72 | A01 | |
| 34 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 27.00 | B00 | |
| 35 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | 25.59 | C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77 | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.38 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 37 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 25.05 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 38 | 7229010 | Lịch sử | 25.48 | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 39 | 7310401 | Tâm lý học | 24.37 | C01 | |
| 40 | 7310401 | Tâm lý học | 24.15 | D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | |
| 41 | 7310501 | Địa lý học | 24.90 | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | |
| 42 | 7310601 | Quốc tế học | 23.80 | C01 | |
| 43 | 7310601 | Quốc tế học | 23.06 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 44 | 7310601 | Quốc tế học | 21.30 | C00 | |
| 45 | 7310630 | Việt Nam học | 21.63 | C00 | |
| 46 | 7310630 | Việt Nam học | 23.39 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 47 | 7310630 | Việt Nam học | 23.61 | C01 | |
| 48 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 22.06 | C00; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 49 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.04 | C01 | |
| 50 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 23.82 | D01 | |
| 51 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.06 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 52 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.47 | A00 | |
| 53 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.48 | A01 | |
| 54 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.76 | B00 | |
| 55 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.28 | C01 | |
| 56 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.85 | D07 | |
| 57 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 21.05 | A00 | |
| 58 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 20.05 | A01 | |
| 59 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 21.33 | B00 | |
| 60 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 20.85 | C01 | |
| 61 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 20.43 | D07 | |
| 62 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 20.63 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 63 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.14 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 64 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.51 | A00 | |
| 65 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.56 | A01 | |
| 66 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.84 | B00 | |
| 67 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.36 | C01 | |
| 68 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.93 | D07 | |
| 69 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.13 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 70 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.54 | A00 | |
| 71 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 21.55 | A01 | |
| 72 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.83 | B00 | |
| 73 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.35 | C01 | |
| 74 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 21.92 | D07 | |
| 75 | 7340301 | Kế toán | 22.69 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 76 | 7340301 | Kế toán | 23.10 | A00 | |
| 77 | 7340301 | Kế toán | 22.11 | A01 | |
| 78 | 7340301 | Kế toán | 23.39 | B00 | |
| 79 | 7340301 | Kế toán | 22.91 | C01 | |
| 80 | 7340301 | Kế toán | 22.48 | D07 | |
| 81 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 21.62 | B00 | |
| 82 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 21.14 | C01 | |
| 83 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.71 | D07 | |
| 84 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.92 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 85 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 21.33 | A00 | |
| 86 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.34 | A01 | |
| 87 | 7340302 | Kiểm toán | 24.11 | A00 | |
| 88 | 7340302 | Kiểm toán | 23.12 | A01 | |
| 89 | 7340302 | Kiểm toán | 24.40 | B00 | |
| 90 | 7340302 | Kiểm toán | 23.92 | C01 | |
| 91 | 7340302 | Kiểm toán | 23.49 | D07 | |
| 92 | 7340302 | Kiểm toán | 23.70 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 93 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 23.00 | D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | |
| 94 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 23.22 | C01 | |
| 95 | 7380101 | Luật | 22.08 | C00 | |
| 96 | 7380101 | Luật | 24.06 | C01 | |
| 97 | 7380101 | Luật | 23.84 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 98 | 7440301 | Khoa học môi trường | 22.15 | A00 | |
| 99 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.16 | A01 | |
| 100 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.96 | C01 | |
| 101 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.74 | D01 | |
| 102 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.53 | D07 | |
| 103 | 7440301 | Khoa học môi trường | 22.44 | B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 104 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.44 | A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 105 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 22.45 | A01 | |
| 106 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.73 | B00 | |
| 107 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.25 | C01 | |
| 108 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.03 | D01 | |
| 109 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 22.82 | D07 | |
| 110 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.89 | A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 111 | 7460112 | Toán ứng dụng | 24.90 | A01 | |
| 112 | 7460112 | Toán ứng dụng | 26.18 | B00 | |
| 113 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.70 | C01 | |
| 114 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.48 | D01 | |
| 115 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.27 | D07 | |
| 116 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.06 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 117 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.47 | A00 | |
| 118 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.48 | A01 | |
| 119 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.76 | B00 | |
| 120 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.28 | C01 | |
| 121 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.85 | D07 | |
| 122 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.11 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 123 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.52 | A00 | |
| 124 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.81 | B00 | |
| 125 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.33 | C01 | |
| 126 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.53 | A01 | |
| 127 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.90 | D07 | |
| 128 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.69 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 129 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.10 | A00 | |
| 130 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.11 | A01 | |
| 131 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.39 | B00 | |
| 132 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.91 | C01 | |
| 133 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.48 | D07 | |
| 134 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 17.47 | A00 | |
| 135 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 16.48 | A01 | |
| 136 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 17.76 | B00 | |
| 137 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 15.30 | C01 | |
| 138 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 16.85 | D07 | |
| 139 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 17.06 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 140 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.48 | A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 141 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.06 | D01 | |
| 142 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.47 | A00 | |
| 143 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.76 | B00 | |
| 144 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.27 | C01 | |
| 145 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.12 | D07 | |
| 146 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.90 | B00 | |
| 147 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.41 | C01 | |
| 148 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.20 | D01 | |
| 149 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.98 | D07 | |
| 150 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.63 | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | |
| 151 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.62 | A00 | |
| 152 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.81 | A01 | |
| 153 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.61 | C01 | |
| 154 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.39 | D01 | |
| 155 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.18 | D07 | |
| 156 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.09 | B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 157 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.80 | A00 | |
| 158 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.06 | A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 159 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 24.05 | A00 | |
| 160 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 24.34 | B00 | |
| 161 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.85 | C01 | |
| 162 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.64 | D01 | |
| 163 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.42 | D07 | |
| 164 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 22.33 | C01 | |
| 165 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 22.11 | D01 | |
| 166 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 21.75 | A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 167 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 22.74 | A00 | |
| 168 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 24.03 | B00 | |
| 169 | 7810101 | Du lịch | 24.58 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 170 | 7810101 | Du lịch | 22.82 | C00 | |
| 171 | 7810101 | Du lịch | 24.80 | C01 | |
| 172 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.69 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 173 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23.10 | A00 | |
| 174 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.11 | A01 | |
| 175 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23.39 | B00 | |
| 176 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.91 | C01 | |
| 177 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.48 | D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.34 | 965.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.38 | 1014.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 25.05 | 995.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 24.15 | 960.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 5 | 7310601 | Quốc tế học | 23.06 | 905.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 23.39 | 923.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.06 | 862.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 20.63 | 795.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.14 | 908.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.13 | 864.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 22.69 | 891.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 12 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.92 | 807.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | 23.70 | 938.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 23.00 | 904.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 15 | 7440301 | Khoa học môi trường | 22.44 | 759.00 | Tổ hợp gốc B00 | |
| 16 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.44 | 784.00 | Tổ hợp gốc A00 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.06 | 862.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.69 | 799.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 19 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 17.06 | 620.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.48 | 807.00 | Tổ hợp gốc A01 | |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.63 | 889.00 | Tổ hợp gốc A01 | |
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.09 | 739.00 | Tổ hợp gốc B00 | |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.06 | 907.00 | Tổ hợp gốc A01 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 21.75 | 860.00 | Tổ hợp gốc A01 | |
| 25 | 7810101 | Du lịch | 24.58 | 973.00 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 26 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.69 | 891.00 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.34 | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.38 | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 25.05 | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | |
| 4 | 7229010 | Lịch sử | 25.48 | C00; C03; D14; C07; C10; C12 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 24.15 | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7310501 | Địa lý học | 24.90 | C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11 | |
| 7 | 7310601 | Quốc tế học | 23.06 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 23.39 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 22.06 | C00; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.06 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 11 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 20.63 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.14 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.13 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 22.69 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.92 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 23.70 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 23.00 | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 23.84 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7440301 | Khoa học môi trường | 22.44 | B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.44 | A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.89 | A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.06 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.11 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.69 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 17.06 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.48 | A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.63 | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10 | |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.09 | B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.06 | A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 30 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 21.75 | A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | 24.58 | D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 32 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.69 | D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì) |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.