video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
SGD

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGD) năm 2026 mới nhất

Mã trường: SGD 5.0 2.3 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Sài Gòn (SGD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 24.56 C01
2 7140114 Quản lý giáo dục 24.34 B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04
3 7140114 Quản lý giáo dục 24.34 D01
4 7140201 Giáo dục Mầm non 25.43 M01; M02
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.97 C01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.75 D01
7 7140205 Giáo dục chính trị 25.25 B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04
8 7140205 Giáo dục chính trị 25.03 D01
9 7140209 Sư phạm Toán học 28.70 C01
10 7140209 Sư phạm Toán học 28.48 D01
11 7140209 Sư phạm Toán học 28.27 D07
12 7140209 Sư phạm Toán học 28.89 A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57
13 7140209 Sư phạm Toán học 27.90 A01
14 7140209 Sư phạm Toán học 29.18 B00
15 7140211 Sư phạm Vật lý 27.35 C01
16 7140211 Sư phạm Vật lý 27.54 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08
17 7140211 Sư phạm Vật lý 26.55 A01
18 7140212 Sư phạm Hoá học 27.43 A00; C02; A05; A06; X09; X10; X11; X12
19 7140212 Sư phạm Hoá học 27.72 B00
20 7140212 Sư phạm Hoá học 26.81 D07
21 7140213 Sư phạm Sinh học 26.08 B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16
22 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.31 C00
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.29 C01
24 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.07 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
25 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.80 C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
26 7140219 Sư phạm Địa lý 26.08 C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
27 7140221 Sư phạm Âm nhạc 22.00 N01
28 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 20.75 H00
29 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.50 D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
30 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) 25.91 C01
31 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) 26.09 D07
32 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) 26.71 A00; A02; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; A04; X05; A03; X06; X08; X07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10
33 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) 25.72 A01
34 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) 27.00 B00
35 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) 25.59 C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77
36 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.38 D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
37 7220201C Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 25.05 D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
38 7229010 Lịch sử 25.48 C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
39 7310401 Tâm lý học 24.37 C01
40 7310401 Tâm lý học 24.15 D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04
41 7310501 Địa lý học 24.90 C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
42 7310601 Quốc tế học 23.80 C01
43 7310601 Quốc tế học 23.06 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
44 7310601 Quốc tế học 21.30 C00
45 7310630 Việt Nam học 21.63 C00
46 7310630 Việt Nam học 23.39 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
47 7310630 Việt Nam học 23.61 C01
48 7320201 Thông tin - Thư viện 22.06 C00; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
49 7320201 Thông tin - Thư viện 24.04 C01
50 7320201 Thông tin - Thư viện 23.82 D01
51 7340101 Quản trị kinh doanh 22.06 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
52 7340101 Quản trị kinh doanh 22.47 A00
53 7340101 Quản trị kinh doanh 21.48 A01
54 7340101 Quản trị kinh doanh 22.76 B00
55 7340101 Quản trị kinh doanh 22.28 C01
56 7340101 Quản trị kinh doanh 21.85 D07
57 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 21.05 A00
58 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 20.05 A01
59 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 21.33 B00
60 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 20.85 C01
61 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 20.43 D07
62 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 20.63 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
63 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.14 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
64 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.51 A00
65 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.56 A01
66 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.84 B00
67 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.36 C01
68 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.93 D07
69 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.13 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
70 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.54 A00
71 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.55 A01
72 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.83 B00
73 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.35 C01
74 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.92 D07
75 7340301 Kế toán 22.69 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
76 7340301 Kế toán 23.10 A00
77 7340301 Kế toán 22.11 A01
78 7340301 Kế toán 23.39 B00
79 7340301 Kế toán 22.91 C01
80 7340301 Kế toán 22.48 D07
81 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 21.62 B00
82 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 21.14 C01
83 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 20.71 D07
84 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 20.92 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
85 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 21.33 A00
86 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 20.34 A01
87 7340302 Kiểm toán 24.11 A00
88 7340302 Kiểm toán 23.12 A01
89 7340302 Kiểm toán 24.40 B00
90 7340302 Kiểm toán 23.92 C01
91 7340302 Kiểm toán 23.49 D07
92 7340302 Kiểm toán 23.70 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
93 7340406 Quản trị văn phòng 23.00 D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04
94 7340406 Quản trị văn phòng 23.22 C01
95 7380101 Luật 22.08 C00
96 7380101 Luật 24.06 C01
97 7380101 Luật 23.84 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
98 7440301 Khoa học môi trường 22.15 A00
99 7440301 Khoa học môi trường 21.16 A01
100 7440301 Khoa học môi trường 21.96 C01
101 7440301 Khoa học môi trường 21.74 D01
102 7440301 Khoa học môi trường 21.53 D07
103 7440301 Khoa học môi trường 22.44 B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
104 7460108 Khoa học dữ liệu 23.44 A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
105 7460108 Khoa học dữ liệu 22.45 A01
106 7460108 Khoa học dữ liệu 23.73 B00
107 7460108 Khoa học dữ liệu 23.25 C01
108 7460108 Khoa học dữ liệu 23.03 D01
109 7460108 Khoa học dữ liệu 22.82 D07
110 7460112 Toán ứng dụng 25.89 A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
111 7460112 Toán ứng dụng 24.90 A01
112 7460112 Toán ứng dụng 26.18 B00
113 7460112 Toán ứng dụng 25.70 C01
114 7460112 Toán ứng dụng 25.48 D01
115 7460112 Toán ứng dụng 25.27 D07
116 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.06 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
117 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.47 A00
118 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.48 A01
119 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.76 B00
120 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.28 C01
121 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.85 D07
122 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.11 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
123 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.52 A00
124 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.81 B00
125 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.33 C01
126 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.53 A01
127 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.90 D07
128 7480201 Công nghệ thông tin 20.69 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
129 7480201 Công nghệ thông tin 21.10 A00
130 7480201 Công nghệ thông tin 20.11 A01
131 7480201 Công nghệ thông tin 21.39 B00
132 7480201 Công nghệ thông tin 20.91 C01
133 7480201 Công nghệ thông tin 20.48 D07
134 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 17.47 A00
135 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 16.48 A01
136 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 17.76 B00
137 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 15.30 C01
138 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 16.85 D07
139 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 17.06 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
140 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.48 A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
141 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.06 D01
142 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.47 A00
143 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.76 B00
144 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.27 C01
145 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.12 D07
146 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.90 B00
147 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.41 C01
148 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.20 D01
149 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.98 D07
150 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.63 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57
151 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.62 A00
152 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.81 A01
153 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.61 C01
154 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.39 D01
155 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.18 D07
156 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.09 B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
157 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.80 A00
158 7520201 Kỹ thuật điện 23.06 A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
159 7520201 Kỹ thuật điện 24.05 A00
160 7520201 Kỹ thuật điện 24.34 B00
161 7520201 Kỹ thuật điện 23.85 C01
162 7520201 Kỹ thuật điện 23.64 D01
163 7520201 Kỹ thuật điện 23.42 D07
164 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 22.33 C01
165 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 22.11 D01
166 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 21.75 A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
167 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 22.74 A00
168 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 24.03 B00
169 7810101 Du lịch 24.58 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
170 7810101 Du lịch 22.82 C00
171 7810101 Du lịch 24.80 C01
172 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.69 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
173 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.10 A00
174 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.11 A01
175 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.39 B00
176 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.91 C01
177 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.48 D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 24.34 965.00 Tổ hợp gốc D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.38 1014.00 Tổ hợp gốc D01
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 25.05 995.00 Tổ hợp gốc D01
4 7310401 Tâm lý học 24.15 960.00 Tổ hợp gốc D01
5 7310601 Quốc tế học 23.06 905.00 Tổ hợp gốc D01
6 7310630 Việt Nam học 23.39 923.00 Tổ hợp gốc D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 22.06 862.00 Tổ hợp gốc D01
8 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 20.63 795.00 Tổ hợp gốc D01
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.14 908.00 Tổ hợp gốc D01
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.13 864.00 Tổ hợp gốc D01
11 7340301 Kế toán 22.69 891.00 Tổ hợp gốc D01
12 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 20.92 807.00 Tổ hợp gốc D01
13 7340302 Kiểm toán 23.70 938.00 Tổ hợp gốc D01
14 7340406 Quản trị văn phòng 23.00 904.00 Tổ hợp gốc D01
15 7440301 Khoa học môi trường 22.44 759.00 Tổ hợp gốc B00
16 7460108 Khoa học dữ liệu 23.44 784.00 Tổ hợp gốc A00
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.06 862.00 Tổ hợp gốc D01
18 7480201 Công nghệ thông tin 20.69 799.00 Tổ hợp gốc D01
19 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 17.06 620.00 Tổ hợp gốc D01
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.48 807.00 Tổ hợp gốc A01
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.63 889.00 Tổ hợp gốc A01
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.09 739.00 Tổ hợp gốc B00
23 7520201 Kỹ thuật điện 23.06 907.00 Tổ hợp gốc A01
24 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 21.75 860.00 Tổ hợp gốc A01
25 7810101 Du lịch 24.58 973.00 Tổ hợp gốc D01
26 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.69 891.00 Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 24.34 B03; C01; C02; C03; C04; D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.38 D01; D14; D15; D11; D12; D13
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 25.05 D01; D14; D15; D11; D12; D13
4 7229010 Lịch sử 25.48 C00; C03; D14; C07; C10; C12
5 7310401 Tâm lý học 24.15 B03; C01; C02; C03; C04; D01
6 7310501 Địa lý học 24.90 C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11
7 7310601 Quốc tế học 23.06 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
8 7310630 Việt Nam học 23.39 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
9 7320201 Thông tin - Thư viện 22.06 C00; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
10 7340101 Quản trị kinh doanh 22.06 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
11 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) 20.63 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.14 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.13 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
14 7340301 Kế toán 22.69 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
15 7340301C Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 20.92 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
16 7340302 Kiểm toán 23.70 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
17 7340406 Quản trị văn phòng 23.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
18 7380101 Luật 23.84 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
19 7440301 Khoa học môi trường 22.44 B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
20 7460108 Khoa học dữ liệu 23.44 A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
21 7460112 Toán ứng dụng 25.89 A00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.06 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
23 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.11 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
24 7480201 Công nghệ thông tin 20.69 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
25 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 17.06 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.48 A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.63 A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.09 B00; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
29 7520201 Kỹ thuật điện 23.06 A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
30 7520207 Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 21.75 A01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
31 7810101 Du lịch 24.58 D01; (VăN; 2 MôN BấT Kì)
32 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.69 D01; (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.