7.5 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 22.39 | D01 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 23.39 | C04 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20.80 | M01 | |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20.80 | M02 | |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.11 | D01 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 25.33 | C00 | |
| 7 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 25.33 | C19 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.31 | A00 | Môn chính: Toán |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.31 | A01 | Môn chính: Toán |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.61 | A00 | Môn chính: Lý |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 25.28 | A00 | Môn chính: Hóa |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.82 | B00 | Môn chính: Sinh |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.81 | C00 | Môn chính: Văn |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.66 | C00 | Môn chính: Sử |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 23.45 | C00 | Môn chính: Địa |
| 16 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 23.45 | C04 | Môn chính: Địa |
| 17 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 23.01 | N01 | |
| 18 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 21.26 | H00 | |
| 19 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.15 | D01 | Môn chính: Anh |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.25 | A00 | |
| 21 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.25 | B00 | |
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.21 | C00 | |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.58 | D01 | Môn chính: Tiếng Anh |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 23.80 | D01 | |
| 25 | 7310601 | Quốc tế học | 22.77 | D01 | Môn chính: Tiếng Anh |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | 22.20 | C00 | |
| 27 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 21.36 | D01 | |
| 28 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 21.36 | C04 | |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.85 | D01 | Môn chính: Toán |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.85 | A01 | Môn chính: Toán |
| 31 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.98 | D01 | Môn chính: Toán |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.98 | A01 | Môn chính: Toán |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.46 | D01 | Môn chính: Toán |
| 34 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.46 | C01 | Môn chính: Toán |
| 35 | 7340301 | Kế toán | 22.29 | D01 | Môn chính: Toán |
| 36 | 7340301 | Kế toán | 23.29 | C01 | Môn chính: Toán |
| 37 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 23.16 | D01 | Môn chính: Văn |
| 38 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 24.16 | C04 | Môn chính: Văn |
| 39 | 7380101 | Luật | 22.87 | D01 | |
| 40 | 7380101 | Luật | 23.87 | C03 | |
| 41 | 7440301 | Khoa học môi trường | 17.91 | A00 | |
| 42 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18.91 | B00 | |
| 43 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.74 | A00 | Môn chính: Toán |
| 44 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.74 | A01 | Môn chính: Toán |
| 45 | 7460112 | Toán ứng dụng | 23.30 | A00 | Môn chính: Toán |
| 46 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.30 | A01 | Môn chính: Toán |
| 47 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 24.21 | A01 | Môn chính: Toán |
| 48 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 24.21 | A00 | Môn chính: Toán |
| 49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00 | Môn chính: Toán |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.68 | A01 | Môn chính: Toán |
| 51 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 21.80 | A00 | Môn chính: Toán |
| 52 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 21.80 | A01 | Môn chính: Toán |
| 53 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | A00 | |
| 54 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | A01 | |
| 55 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22.80 | A00 | |
| 56 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 21.80 | A01 | |
| 57 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.26 | A00 | |
| 58 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.26 | B00 | |
| 59 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 21.61 | A00 | |
| 60 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.61 | A01 | |
| 61 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21.66 | A00 | |
| 62 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20.66 | A01 | |
| 63 | 7810101 | Du lịch | 23.01 | C00 | |
| 64 | 7810101 | Du lịch | 23.01 | D01 | |
| 65 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.80 | D01 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.80 | G00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 729.00 | NL1 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 821.00 | NL1 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 837.00 | NL1 | |
| 4 | 7310601 | Quốc tế học | 768.00 | NL1 | |
| 5 | 7310630 | Việt Nam học | 685.00 | NL1 | |
| 6 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 678.00 | NL1 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 762.00 | NL1 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 834.00 | NL1 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 767.00 | NL1 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 766.00 | NL1 | |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 776.00 | NL1 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 785.00 | NL1 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 731.00 | NL1 | |
| 14 | 7460112 | Toán ứng dụng | 830.00 | NL1 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 835.00 | NL1 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 827.00 | NL1 | |
| 17 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 813.00 | NL1 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 792.00 | NL1 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 788.00 | NL1 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 688.00 | NL1 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 772.00 | NL1 | |
| 22 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 747.00 | NL1 | |
| 23 | 7810101 | Du lịch | 731.00 | NL1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 17.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.00 | C04 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Tiếng Anh |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 5 | 7310601 | Quốc tế học | 17.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Tiếng Anh |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 17.00 | C00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 7 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 17.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 8 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 17.00 | C04 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.50 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.50 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 19.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | C01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | C01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 16 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 18.00 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Văn |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 19.00 | C04 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Văn |
| 19 | 7380101 | Luật | 16.50 | D01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 20 | 7380101 | Luật | 17.50 | C03 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 21 | 7440301 | Khoa học môi trường | 16.00 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | 17.00 | B00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.00 | A00; A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | 16.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 25 | 7460112 | Toán ứng dụng | 1750.00 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 26 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 30 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 16.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 31 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 16.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính; Môn chính: Toán |
| 32 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 17.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 35 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 16.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 36 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 37 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17.50 | B00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 17.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 39 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 40 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17.50 | A00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.50 | A01 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 42 | 7810101 | Du lịch | 19.00 | D01; C00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | D01; C00 | Đánh giá đầu vào trên máy tính |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.