575 lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Ngoại giao (DAV) năm 2026 mới nhất
Học viện Ngoại giao (DAV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 26.25 | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | |
| 2 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 27.75 | C00 | |
| 3 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | 25.25 | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | |
| 4 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 25.00 | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | |
| 5 | HQT04 | Luật quốc tế | 25.07 | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | |
| 6 | HQT04 | Luật quốc tế | 26.57 | C00 | |
| 7 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 26.00 | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | |
| 8 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 27.50 | C00 | |
| 9 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 25.42 | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | |
| 10 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 24.87 | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | |
| 11 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 26.37 | C00 | |
| 12 | HQT08 | Hàn Quốc học | 25.25 | C00 | |
| 13 | HQT08 | Hàn Quốc học | 23.75 | A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | |
| 14 | HQT09 | Hoa Kỳ học | 24.50 | A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | |
| 15 | HQT09 | Hoa Kỳ học | 26.00 | C00 | |
| 16 | HQT10 | Nhật Bản học | 23.75 | A00; A01; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15 | |
| 17 | HQT10 | Nhật Bản học | 25.25 | C00 | |
| 18 | HQT11 | Trung Quốc học | 24.50 | A00; A01; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | |
| 19 | HQT11 | Trung Quốc học | 26.00 | C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 28.10 | ||
| 2 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | 27.38 | ||
| 3 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 27.22 | ||
| 4 | HQT04 | Luật quốc tế | 27.27 | ||
| 5 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 27.90 | ||
| 6 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 27.49 | ||
| 7 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 27.14 | ||
| 8 | HQT08 | Hàn Quốc học | 26.33 | ||
| 9 | HQT09 | Hoa Kỳ học | 26.90 | ||
| 10 | HQT10 | Nhật Bản học | 26.33 | ||
| 11 | HQT11 | Trung Quốc học | 26.90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.