4.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Ngoại giao năm 2024 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Ngoại Giao năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, mời các bạn đón xem:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 26.76 | A01; D01; D07 | |
| 2 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 25.76 | D03; D04; D06 | |
| 3 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 28.76 | C00 | |
| 4 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | 35.38 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 5 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 26.47 | A01; D01; D07 | |
| 6 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 25.47 | D03; D04; D06 | |
| 7 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 25.47 | A00 | |
| 8 | HQT04 | Luật quốc tế | 26.55 | A01; D01; D07 | |
| 9 | HQT04 | Luật quốc tế | 25.55 | D03; D04; D06 | |
| 10 | HQT04 | Luật quốc tế | 28.55 | C00 | |
| 11 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 27.05 | A01; D01; D07 | |
| 12 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 26.05 | D03; D04; D06 | |
| 13 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 29.05 | C00 | |
| 14 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 26.60 | A01; D01; D07 | |
| 15 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 25.60 | D03; D04; D06 | |
| 16 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 25.60 | A00 | |
| 17 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 26.37 | A01; D01; D07 | |
| 18 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 25.37 | D03; D04; D06 | |
| 19 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 28.37 | C00 | |
| 20 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | 26.83 | A01; D01; D07 | |
| 21 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | 28.83 | C00 | |
| 22 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | 26.55 | A01; D01; D07 | |
| 23 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | 28.55 | C00 | |
| 24 | HQT08-03 | Nhật Bản học | 26.73 | A01; D01; D07 | |
| 25 | HQT08-03 | Nhật Bản học | 25.73 | D06 | |
| 26 | HQT08-03 | Nhật Bản học | 28.73 | C00 | |
| 27 | HQT08-04 | Trung Quốc học | 27.20 | A01; D01; D07 | |
| 28 | HQT08-04 | Trung Quốc học | 26.20 | D04 | |
| 29 | HQT08-04 | Trung Quốc học | 29.20 | C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 23.25 | A01; D01; D07 | |
| 2 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 22.25 | D03; D04; D06 | |
| 3 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | 24.25 | C00 | |
| 4 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | 22.93 | A01; D01; D07 | |
| 5 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 23.55 | A01; D01; D07 | |
| 6 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | 22.55 | A00; D03; D04; D06 | |
| 7 | HQT04 | Luật quốc tế | 21.36 | D03; D04; D06 | |
| 8 | HQT04 | Luật quốc tế | 23.36 | C00 | |
| 9 | HQT04 | Luật quốc tế | 22.36 | A01; D01; D07 | |
| 10 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 23.74 | A01; D01; D07 | |
| 11 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 22.74 | D03; D04; D06 | |
| 12 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | 24.74 | C00 | |
| 13 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 23.82 | A01; D01; D07 | |
| 14 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 22.82 | A00; D03; D04; D06 | |
| 15 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 22.31 | A01; D01; D07 | |
| 16 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 21.31 | D03; D04; D06 | |
| 17 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | 23.31 | C00 | |
| 18 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | 22.12 | A01; D01; D07 | |
| 19 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | 23.12 | C00 | |
| 20 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | 21.93 | A01; D01; D07 | |
| 21 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | 22.93 | C00 | |
| 22 | HQT08-03 | Nhật Bản học | 22.93 | C00 | |
| 23 | HQT08-03 | Nhật Bản học | 21.93 | A01; D01; D07 | |
| 24 | HQT08-03 | Nhật Bản học | 20.93 | D06 | |
| 25 | HQT08-04 | Trung Quốc học | 22.66 | A01; D01; D07 | |
| 26 | HQT08-04 | Trung Quốc học | 21.66 | D04 | |
| 27 | HQT08-04 | Trung Quốc học | 23.66 | C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.