video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
HQT

Điểm chuẩn trường Học viện Ngoại giao năm 2023 mới nhất

Mã trường: HQT 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Ngoại Giao năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HQT01 Quan hệ quốc tế 26.80 A01; D01; D07
2 HQT01 Quan hệ quốc tế 25.80 D03; D04; D06
3 HQT01 Quan hệ quốc tế 28.30 C00
4 HQT02 Ngôn ngữ Anh 35.99 A01; D01; D07 Tiếng Anh hệ số 2
5 HQT03 Kinh tế quốc tế 25.76 A00
6 HQT03 Kinh tế quốc tế 26.76 A01; D01; D07
7 HQT03 Kinh tế quốc tế 25.76 D03; D04; D06
8 HQT04 Luật quốc tế 26.52 A01; D01; D07
9 HQT04 Luật quốc tế 25.52 D03; D04; D06
10 HQT04 Luật quốc tế 28.02 C00
11 HQT05 Truyền thông quốc tế 26.96 A01; D01; D07
12 HQT05 Truyền thông quốc tế 25.96 D03; D04; D06
13 HQT05 Truyền thông quốc tế 28.46 C00
14 HQT06 Kinh doanh quốc tế 26.80 A01; D01; D07
15 HQT06 Kinh doanh quốc tế 25.80 D03; D04; D06
16 HQT06 Kinh doanh quốc tế 25.80 A00
17 HQT07 Luật thương mại quốc tế 26.70 A01; D01; D07
18 HQT07 Luật thương mại quốc tế 25.70 D03; D04; D06
19 HQT07 Luật thương mại quốc tế 28.20 C00
20 HQT08-01 Hàn Quốc học 26.70 A01; D01; D07
21 HQT08-01 Hàn Quốc học 28.20 C00
22 HQT08-02 Hoa Kỳ học 26.40 A01; D01; D07
23 HQT08-02 Hoa Kỳ học 27.90 C00
24 HQT08-03 Nhật Bản học 25.27 D06
25 HQT08-03 Nhật Bản học 27.77 C00
26 HQT08-03 Nhật Bản học 26.27 A01; D01; D07
27 HQT08-04 Trung Quốc học 26.92 A01; D01; D07
28 HQT08-04 Trung Quốc học 25.92 D04
29 HQT08-04 Trung Quốc học 28.42 C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HQT01 Quan hệ quốc tế 28.00 A01; D01; D07
2 HQT01 Quan hệ quốc tế 29.00 C00
3 HQT01 Quan hệ quốc tế 27.00 D03; D04; D06
4 HQT02 Ngôn ngữ Anh 26.81 A01; D01; D07
5 HQT03 Kinh tế quốc tế 27.87 A01; D01; D07
6 HQT03 Kinh tế quốc tế 26.87 A00; D03; D04; D06
7 HQT04 Luật quốc tế 25.55 D03; D04; D06
8 HQT04 Luật quốc tế 26.55 A01; D01; D07
9 HQT04 Luật quốc tế 27.55 C00
10 HQT05 Truyền thông quốc tế 29.00 A01; D01; D07
11 HQT05 Truyền thông quốc tế 30.00 C00
12 HQT05 Truyền thông quốc tế 28.00 D03; D04; D06
13 HQT06 Kinh doanh quốc tế 28.13 A01; D01; D07
14 HQT06 Kinh doanh quốc tế 27.13 A00; D03; D04; D06
15 HQT07 Luật thương mại quốc tế 26.75 A01; D01; D07
16 HQT07 Luật thương mại quốc tế 27.75 C00
17 HQT07 Luật thương mại quốc tế 25.75 D03; D04; D06
18 HQT08-01 Hàn Quốc học 26.60 A01; D01; D07
19 HQT08-01 Hàn Quốc học 27.60 C00
20 HQT08-02 Hoa Kỳ học 26.25 A01; D01; D07
21 HQT08-02 Hoa Kỳ học 27.25 C00
22 HQT08-03 Nhật Bản học 26.46 A01; D01; D07
23 HQT08-03 Nhật Bản học 27.46 C00
24 HQT08-03 Nhật Bản học 25.46 D06
25 HQT08-04 Trung Quốc học 27.51 A01; D01; D07
26 HQT08-04 Trung Quốc học 26.51 D04
27 HQT08-04 Trung Quốc học 28.51 C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.