video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
HQT

Điểm chuẩn Trường Học viện Ngoại giao 2022 - 2023

Mã trường: HQT 5.0 1.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Ngoại giao 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Ngoại giaothông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HQT01 Quan hệ quốc tế 26.85 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 9.4
2 HQT01 Quan hệ quốc tế 25.85 D03; D04 Ngoại ngữ: 9.4
3 HQT01 Quan hệ quốc tế 27.85 C00 Ngữ văn: 9.4
4 HQT02 Ngôn ngữ Anh 35.07 A01; D01; D07 Ngoại ngữ: 8.6
5 HQT03 Kinh tế quốc tế 26.15 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 9.2
6 HQT03 Kinh tế quốc tế 25.15 D03; D04 Ngoại ngữ: 9.2
7 HQT03 Kinh tế quốc tế 26.15 A00 Toán: 9.2
8 HQT04 Luật quốc tế 26.50 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 8.75
9 HQT04 Luật quốc tế 25.50 D03; D04 Ngoại ngữ: 8.75
10 HQT04 Luật quốc tế 27.50 C00 Ngữ văn: 8.75
11 HQT05 Truyền thông quốc tế 27.35 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 8.6
12 HQT05 Truyền thông quốc tế 26.35 D03; D04 Ngoại ngữ: 8.6
13 HQT05 Truyền thông quốc tế 28.35 C00 Ngữ văn: 8.6
14 HQT06 Kinh doanh quốc tế 26.60 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 9.0
15 HQT06 Kinh doanh quốc tế 25.60 D03; D04 Ngoại ngữ: 9.0
16 HQT06 Kinh doanh quốc tế 26.60 A00 Toán: 9.0
17 HQT07 Luật thương mại quốc tế 26.75 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 8.5
18 HQT07 Luật thương mại quốc tế 25.75 D03; D04 Ngoại ngữ: 8.5
19 HQT07 Luật thương mại quốc tế 27.75 C00 Ngữ văn: 8.5
20 HQT08-01 Hàn Quốc học 28.00 A01; D01; D07 Ngoại ngữ: 8.75
21 HQT08-01 Hàn Quốc học 29.00 C00 Ngữ văn: 8.75
22 HQT08-02 Hoa Kỳ học 26.55 A01; D01; D07 Ngoại ngữ: 9,4
23 HQT08-02 Hoa Kỳ học 27.55 C00 Ngữ văn: 9,4
24 HQT08-03 Nhật Bản học 27.00 A01; D01; D06; D07 Ngoại ngữ: 9.0
25 HQT08-03 Nhật Bản học 28.00 C00 Ngữ văn: 9.0
26 HQT08-04 Trung Quốc học 28.25 A01; D01; D07 Ngoại ngữ: 9.6
27 HQT08-04 Trung Quốc học 27.25 D04 Ngoại ngữ: 9.6
28 HQT08-04 Trung Quốc học 29.25 C00 Ngữ văn: 9.6

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HQT01 Quan hệ quốc tế 31.97 C00
2 HQT01 Quan hệ quốc tế 30.97 A01; D01; D06; D07
3 HQT01 Quan hệ quốc tế 29.97 D03; D04
4 HQT02 Ngôn ngữ Anh 40.24 A01; D01; D07
5 HQT03 Kinh tế quốc tế 31.05 A00; A01; D01; D06; D07
6 HQT03 Kinh tế quốc tế 30.05 D03; D04
7 HQT04 Luật quốc tế 30.73 A01; D01; D06; D07
8 HQT04 Luật quốc tế 29.73 D03; D04
9 HQT04 Luật quốc tế 31.73 C00
10 HQT05 Truyền thông quốc tế 32.18 C00
11 HQT05 Truyền thông quốc tế 31.18 A01; D01; D06; D07
12 HQT05 Truyền thông quốc tế 30.18 D03; D04
13 HQT06 Kinh doanh quốc tế 31.08 A00; A01; D01; D06; D07
14 HQT06 Kinh doanh quốc tế 30.08 D03; D04
15 HQT07 Luật thương mại quốc tế 30.83 A01; D01; D06; D07
16 HQT07 Luật thương mại quốc tế 29.83 D03; D04
17 HQT07 Luật thương mại quốc tế 31.83 C00
18 HQT08-01 Hàn Quốc học 30.73 A01; D01; D07
19 HQT08-01 Hàn Quốc học 31.73 C00
20 HQT08-02 Hoa Kỳ học 30.63 A01; D01; D07
21 HQT08-02 Hoa Kỳ học 31.63 C00
22 HQT08-03 Nhật Bản học 30.61 A01; D01; D06; D07
23 HQT08-03 Nhật Bản học 31.61 C00
24 HQT08-04 Trung Quốc học 30.72 A01; D01; D07
25 HQT08-04 Trung Quốc học 29.72 D04
26 HQT08-04 Trung Quốc học 31.72 C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.