Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)

- Mã trường: QHF

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng hai - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

- SĐT: (+8424).3754.7269

- Email: dhnn@vnu.edu.vn

- Website: http://ulis.vnu.edu.vn/

- Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh    
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc    
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức    
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật    
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7220202 Ngôn ngữ Nga    
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
11 7220205 Ngôn ngữ Đức    
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập    
15 7310101 Kinh tế    
16 7320107 Truyền thông quốc tế    
2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh được đăng ký nguyện vọng xét tuyển và điều chỉnh không giới hạn số lần trong thời gian quy định, sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). 

Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. 

Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký. 

- Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp. 

- Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và xem chi tiết tại Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15  
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65  
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61  
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63  
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5  
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15  
8 7220202 Ngôn ngữ Nga A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62  
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64  
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65  
11 7220205 Ngôn ngữ Đức A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61  
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5  
14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập A01; D01; D07; D08; D14; D15  
15 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D08; D14; D15  
16 7320107 Truyền thông quốc tế A01; D01; D07; D08; D14; D15  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQG Hà Nội.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Kết quả bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQGHN có điểm hợp phần Tiếng Anh.

- Điểm xét tuyển được quy đổi sang thang 30 theo bảng quy đổi của ĐHQGHN. Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh    
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc    
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức    
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật    
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7220202 Ngôn ngữ Nga    
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
11 7220205 Ngôn ngữ Đức    
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập    
15 7310101 Kinh tế    
16 7320107 Truyền thông quốc tế