743 lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 mới nhất
Học viện Ngân hàng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 24.10 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 25.83 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 3 | ACT02 | Kế toán | 26.33 | A00 | Môn chính: Toán |
| 4 | ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 21.00 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 5 | ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 21.50 | A00 | Môn chính: Toán |
| 6 | ACT04 | Kiểm toán | 26.06 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 7 | ACT04 | Kiểm toán | 26.56 | A00 | Môn chính: Toán |
| 8 | ACT05 | Chất lượng cao Kiểm toán | 24.50 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 9 | ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | 21.58 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 10 | ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | 22.08 | A00 | Môn chính: Toán |
| 11 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 24.08 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 12 | BANK02 | Ngân hàng | 25.62 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 13 | BANK02 | Ngân hàng | 26.12 | A00 | Môn chính: Toán |
| 14 | BANK03 | Ngân hàng số | 25.42 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 15 | BANK03 | Ngân hàng số | 25.92 | A00 | Môn chính: Toán |
| 16 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 22.60 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 17 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 23.10 | A00 | Môn chính: Toán |
| 18 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 24.35 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 19 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 23.65 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 20 | BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 21 | BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.70 | A00 | Môn chính: Toán |
| 22 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 23.90 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 23 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 25.40 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 24 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 25.90 | A00 | Môn chính: Toán |
| 25 | BUS03 | Quản trị du lịch | 24.23 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 26 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 20.20 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 27 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 20.70 | A00 | Môn chính: Toán |
| 28 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 24.27 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 29 | BUS07 | Marketing | 25.56 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 30 | BUS07 | Marketing | 26.06 | A00 | Môn chính: Toán |
| 31 | BUS08 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 23.81 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 32 | BUS09 | Chất lượng cao Kinh doanh số | 23.75 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 33 | BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 20.20 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 34 | BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 20.70 | A00 | Môn chính: Toán |
| 35 | BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 36 | BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.70 | A00 | Môn chính: Toán |
| 37 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 25.00 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 38 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 25.50 | A00 | Môn chính: Toán |
| 39 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 25.35 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 40 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 23.96 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 41 | ECON03 | Kinh tế quốc tế | 25.32 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 42 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 24.15 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 43 | FIN02 | Tài chính | 26.08 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 44 | FIN02 | Tài chính | 26.58 | A00 | Môn chính: Toán |
| 45 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 23.63 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 46 | FIN05 | Công nghệ tài chính | 25.48 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 47 | FIN05 | Công nghệ tài chính | 25.98 | A00 | Môn chính: Toán |
| 48 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 25.05 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 49 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 23.56 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 50 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 26.61 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 51 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.28 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 52 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 24.57 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 53 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 24.71 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 54 | IB06 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.82 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
| 55 | IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 56 | IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.70 | A00 | Môn chính: Toán |
| 57 | IT01 | Công nghệ thông tin | 24.20 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 58 | IT01 | Công nghệ thông tin | 24.70 | A00 | Môn chính: Toán |
| 59 | LAW01 | Luật kinh tế | 25.75 | D01; D14 | Môn chính: Văn |
| 60 | LAW01 | Luật kinh tế | 25.25 | C00; C03 | Môn chính: Văn |
| 61 | LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế | 24.30 | D01; D14 | Môn chính: Văn |
| 62 | LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế | 23.80 | C00; C03 | Môn chính: Văn |
| 63 | LAW04 | Luật học | 24.75 | D01; D14 | Môn chính: Văn |
| 64 | LAW04 | Luật học | 24.25 | C00; C03 | Môn chính: Văn |
| 65 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.74 | A01; D01; D07 | Môn chính: Toán |
| 66 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.24 | A00 | Môn chính: Toán |
| 67 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24.33 | A01; D01; D07; D09 | Môn chính: Toán |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 24.10 | 27.10 | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 25.83 | 28.83 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 21.00 | 23.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 26.06 | 29.03 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | ACT05 | Chất lượng cao Kiểm toán | 24.50 | 27.50 | A01; D01; D07; D09 | |
| 6 | ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | 21.58 | 24.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 24.08 | 27.08 | A01; D01; D07; D09 | |
| 8 | BANK02 | Ngân hàng | 25.62 | 28.62 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | BANK03 | Ngân hàng số | 25.42 | 28.42 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 22.60 | 25.32 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 24.35 | 27.35 | A01; D01; D07; D09 | |
| 12 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 23.65 | 26.58 | A01; D01; D07; D09 | |
| 13 | BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 23.90 | 26.88 | A01; D01; D07; D09 | |
| 15 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 25.40 | 28.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | BUS03 | Quản trị du lịch | 24.23 | 27.23 | A01; D01; D07; D09 | |
| 17 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 24.27 | 27.27 | A01; D01; D07; D09 | |
| 19 | BUS07 | Marketing | 25.56 | 28.56 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | BUS08 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 23.81 | 26.77 | A01; D01; D07; D09 | |
| 21 | BUS09 | Chất lượng cao Kinh doanh số | 23.75 | 26.70 | A01; D01; D07; D09 | |
| 22 | BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 25.00 | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 25.35 | 28.35 | A01; D01; D07; D09 | |
| 26 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 23.96 | 26.95 | A01; D01; D07; D09 | |
| 27 | ECON03 | Kinh tế quốc tế | 25.32 | 28.32 | A01; D01; D07; D09 | |
| 28 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 24.15 | 27.15 | A01; D01; D07; D09 | |
| 29 | FIN02 | Tài chính | 26.08 | 29.04 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 23.63 | 26.56 | A01; D01; D07; D09 | |
| 31 | FIN05 | Công nghệ tài chính | 25.48 | 28.48 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 25.05 | 28.05 | A01; D01; D07; D09 | |
| 33 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 23.56 | 26.47 | A01; D01; D07; D09 | |
| 34 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 26.61 | 29.30 | A01; D01; D07; D09 | |
| 35 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.28 | 29.14 | A01; D01; D07; D09 | |
| 36 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 24.57 | 27.57 | A01; D01; D07; D09 | |
| 37 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 24.71 | 27.71 | A01; D01; D07; D09 | |
| 38 | IB06 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.82 | 27.82 | A01; D01; D07; D09 | |
| 39 | IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | IT01 | Công nghệ thông tin | 24.20 | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 41 | LAW01 | Luật kinh tế | 25.75 | 28.75 | C00; C03; D01; D14 | |
| 42 | LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế | 24.30 | 27.30 | C00; C03; D01; D14 | |
| 43 | LAW04 | Luật học | 24.75 | 27.75 | C00; C03; D01; D14 | |
| 44 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.74 | 28.74 | A00; A01; D01; D07 | |
| 45 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24.33 | 27.33 | A01; D01; D07; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Kết Hợp |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 24.10 | 26.10 | ||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 25.83 | 27.83 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 21.00 | 23.40 | ||
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 26.06 | 28.03 | ||
| 5 | ACT05 | Chất lượng cao Kiểm toán | 24.50 | 26.50 | ||
| 6 | ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | 21.58 | 24.06 | ||
| 7 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 24.08 | 26.08 | ||
| 8 | BANK02 | Ngân hàng | 25.62 | 27.62 | ||
| 9 | BANK03 | Ngân hàng số | 25.42 | 27.42 | ||
| 10 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 22.60 | 24.88 | ||
| 11 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 24.35 | 26.35 | ||
| 12 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 23.65 | 25.72 | ||
| 13 | BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | ||
| 14 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 23.90 | 25.92 | ||
| 15 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 25.40 | 27.40 | ||
| 16 | BUS03 | Quản trị du lịch | 24.23 | 26.23 | ||
| 17 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | ||
| 18 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 24.27 | 26.27 | ||
| 19 | BUS07 | Marketing | 25.56 | 27.56 | ||
| 20 | BUS08 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 23.81 | 25.85 | ||
| 21 | BUS09 | Chất lượng cao Kinh doanh số | 23.75 | 25.80 | ||
| 22 | BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | ||
| 23 | BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | ||
| 24 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 25.00 | 27.00 | ||
| 25 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 25.35 | 27.35 | ||
| 26 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 23.96 | 25.97 | ||
| 27 | ECON03 | Kinh tế quốc tế | 25.32 | 27.32 | ||
| 28 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 24.15 | 26.15 | ||
| 29 | FIN02 | Tài chính | 26.08 | 28.04 | ||
| 30 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 23.63 | 25.70 | ||
| 31 | FIN05 | Công nghệ tài chính | 25.48 | 27.48 | ||
| 32 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 25.05 | 27.05 | ||
| 33 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 23.56 | 25.65 | ||
| 34 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 26.61 | 28.30 | ||
| 35 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.28 | 28.14 | ||
| 36 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 24.57 | 26.57 | ||
| 37 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 24.71 | 26.71 | ||
| 38 | IB06 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.82 | 26.82 | ||
| 39 | IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20.20 | 22.44 | ||
| 40 | IT01 | Công nghệ thông tin | 24.20 | 26.20 | ||
| 41 | LAW01 | Luật kinh tế | 25.75 | 27.75 | ||
| 42 | LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế | 24.30 | 26.30 | ||
| 43 | LAW04 | Luật học | 24.75 | 26.75 | ||
| 44 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.74 | 27.74 | ||
| 45 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24.33 | 26.33 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.