video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
213 lượt search
DDM

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (QUI) năm 2026

Mã trường: DDM 5.0 213 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21
2 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
3 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21
4 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
11 7520601 Kỹ thuật mỏ 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
12 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21
2 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
3 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21
4 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
11 7520601 Kỹ thuật mỏ 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
12 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 18.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 54.00 Q00
2 7340201 Tài chính ngân hàng 54.00 Q00
3 7340301 Kế toán 54.00 Q00
4 7480201 Công nghệ thông tin 54.00 Q00
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 54.00 Q00
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 54.00 Q00
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 54.00 Q00
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 54.00 Q00
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 54.00 Q00
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 54.00 Q00
11 7520601 Kỹ thuật mỏ 54.00 Q00
12 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 54.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 38.92 K00
2 7340201 Tài chính ngân hàng 38.92 K00
3 7340301 Kế toán 38.92 K00
4 7480201 Công nghệ thông tin 38.92 K00
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 38.92 K00
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 38.92 K00
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 38.92 K00
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 38.92 K00
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 38.92 K00
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 38.92 K00
11 7520601 Kỹ thuật mỏ 38.92 K00
12 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 38.92 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21
2 7340201 Tài chính ngân hàng 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
3 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21
4 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
11 7520601 Kỹ thuật mỏ 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
12 7520607 Kỹ thuật tuyên khoáng 17.00 A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.