763 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh chính xác nhất thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 5 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 9 | 7520503 | Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 10 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 15.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 11 | 7520607 | Kỹ thuật tuyên khoáng | 15.00 | A00; A09; D01; C01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 5 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 9 | 7520503 | Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 10 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 18.00 | A00; A09; D01; C01 | |
| 11 | 7520607 | Kỹ thuật tuyên khoáng | 18.00 | A00; A09; D01; C01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.