video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
603 lượt search
TGH

Điểm chuẩn trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (MCTAO) năm 2026 mới nhất

Mã trường: TGH 5.0 603 lượt xem 2 tháng trước

Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 A00; A01; C01
2 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 A00; A01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 918.00 Quy đổi từ C01 sang V-ACT
2 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 867.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
3 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 918.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
4 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 793.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
5 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 852.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
6 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 833.00 Quy đổi từ C01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 104.00 Q00 Quy đổi từ C01 sang HSA
2 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 99.00 Q00 Quy đổi từ A00 sang HSA
3 7860206_B Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 24.40 104.00 Q00 Quy đổi từ A01 sang HSA
4 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 97.00 Q00 Quy đổi từ A01 sang HSA
5 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 91.00 Q00 Quy đổi từ A00 sang HSA
6 7860206_N Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 22.85 95.00 Q00 Quy đổi từ C01 sang HSA
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.