3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp năm 2024 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp năm 2024 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206_B | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 22.55 | A00; A01 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860206_N | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 22.45 | A00; A01 | TS nam miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206_B | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 16.05 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860206_N | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 20.40 | TS Miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206_B | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 25.52 | A00; A01 | TS Miền Bắc |
| 2 | 7860206_N | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 23.98 | A00; A01 | TS Miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206_B | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 16.05 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860206_N | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 20.40 | TS Miền Nam |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.