video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
859 lượt search
DVP

Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương năm 2025 mới nhất

Mã trường: DVP 5.0 859 lượt xem 1 năm trước

Đại học Trưng Vương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; C19; C20; D01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2
4 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 A01; C04; C14; D01
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; C00; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
7 7340122 Thương mại điện tử 15.50 A00; A01; A07; C00; D01
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.50 A00; A01; A07; D01
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
10 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; C00; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D10
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.50 A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; D01
14 7720201 Dược học 19.00 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07
15 7720301 Điều dưỡng 17.50 A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.50 A07; C00; D01; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 C00; C19; C20; D01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.50 A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2
4 7310106 Kinh tế quốc tế 16.50 A01; C04; C14; D01
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00 A00; C00; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
7 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; A07; C00; D01
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; A01; A07; D01
9 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
10 7380107 Luật kinh tế 16.50 A00; A01; C00; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 A00; A01; D01; D10
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; A07; D01
14 7720201 Dược học 16.00 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07
15 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.00 A07; C00; D01; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.