video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
DVP

Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương năm 2024 mới nhất

Mã trường: DVP 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Trưng Vương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D09; D10; C00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 D01; D09; D10; C00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.50 C00; D01; D09; DD2
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; C00; D01; D14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; A07; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 16.00 A00; A01; D01; C00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A07; D01
8 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; A07; D01
9 7380107 Luật kinh tế 15.50 A00; A01; D01; C00
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D10
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D10
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; A07; D01
13 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A02; B00
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 A07; C00; D01; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D09; D10; C00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 D01; D09; D10; C00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.50 C00; D01; D09; DD2
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 A00; C00; D01; D14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; C00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; A07; D01
8 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; A07; D01
9 7380107 Luật kinh tế 16.50 A00; A01; D01; C00
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; D01; D10
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.50 A00; A01; D01; D10
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.50 A00; A01; A07; D01
13 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A02; B00
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 A07; C00; D01; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.