video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
228 lượt search
VUI

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) năm 2026

Mã trường: VUI 5.0 228 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
5 7340115 Marketing 15.00 D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
6 7340301 Kế toán 15.00 D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 15.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
17 7510406 Công nghệ môi trường 15.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 18.00 D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 18.00 D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 18.00 D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 18.00 D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
5 7340115 Marketing 15.00 18.00 D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
6 7340301 Kế toán 15.00 18.00 D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 15.00 18.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 18.00 A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 18.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
17 7510406 Công nghệ môi trường 15.00 18.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 18.00 A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 75.00 Q00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 75.00 Q00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 75.00 Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 75.00 Q00
5 7340115 Marketing 15.00 75.00 Q00
6 7340301 Kế toán 15.00 75.00 Q00
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 15.00 75.00 Q00
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 75.00 Q00
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 75.00 Q00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 75.00 Q00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 75.00 Q00
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 75.00 Q00
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 75.00 Q00
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 75.00 Q00
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 75.00 Q00
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 75.00 Q00
17 7510406 Công nghệ môi trường 15.00 75.00 Q00
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 75.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 50.00 K00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 50.00 K00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 50.00 K00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 50.00 K00
5 7340115 Marketing 15.00 50.00 K00
6 7340301 Kế toán 15.00 50.00 K00
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 15.00 50.00 K00
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 50.00 K00
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 50.00 K00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 50.00 K00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 50.00 K00
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 50.00 K00
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 50.00 K00
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 50.00 K00
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 50.00 K00
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 50.00 K00
17 7510406 Công nghệ môi trường 15.00 50.00 K00
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 50.00 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.