1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Đông Á thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | A00; C00; D01; M06 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.00 | A00; C00; D01; M06 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D78; D90 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; D01; D04; D78 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | A01; D01; D06; D78 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; D01; DD2; D78 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 10 | 7340115 | Digital Marketing | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 13 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D78 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 20 | 7480112 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 22 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 28 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 29 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 30 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; B08; D90 | |
| 31 | 7720401 | Dinh dưỡng | 15.00 | A00; B00; B08; D90 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; D01; D78; D90 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; D78; D90 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; D01; D78; D90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.