video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DAD

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2025 mới nhất

Mã trường: DAD 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Trường Đại học Đông Á năm 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Đại học Đông Á thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210104 Đồ họa 15.00 A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Đào tạo tại Đắk Lắk
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Đào tạo tại Đắk Lắk
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7229030 Văn học (Ứng dụng) 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78
10 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06
11 7310401 Tâm lý học 15.00 C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
15 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
16 7340115 Digital Marketing 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
17 7340115 Digital Marketing 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
18 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
23 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78
24 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78
25 7380101 Luật 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53
26 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53
27 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
29 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Đào tạo tại Đắk Lắk
30 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
31 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
32 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Đào tạo tại Đắk Lắk
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
37 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
40 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
43 7620101 Nông nghiệp 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk
44 7620101 Nông nghiệp 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
45 7640101 Thú y 15.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
46 7720101 Y khoa 20.50 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
47 7720201 Dược học 19.00 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
48 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14
49 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk
50 7720302 Hộ sinh 17.00 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14
51 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14
52 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 17.00 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
54 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
55 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk
56 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
57 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210104 Đồ họa 600.00
2 7210404 Thiết kế thời trang 600.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
9 7229030 Văn học (Ứng dụng) 600.00
10 7229042 Quản lý văn hóa 600.00
11 7310401 Tâm lý học 600.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
16 7340115 Digital Marketing 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
17 7340115 Digital Marketing 600.00
18 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
19 7340122 Thương mại điện tử 600.00
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
21 7340301 Kế toán 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
22 7340301 Kế toán 600.00
23 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
24 7340406 Quản trị văn phòng 600.00
25 7380101 Luật 600.00
26 7380107 Luật kinh tế 600.00
27 7380107 Luật kinh tế 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7480106 Kỹ thuật máy tính 600.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
30 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
31 7480207 Trí tuệ nhân tạo 600.00
32 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 600.00
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 600.00
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
37 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
40 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 600.00
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
43 7620101 Nông nghiệp 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
44 7620101 Nông nghiệp 600.00
45 7640101 Thú y 600.00
46 7720101 Y khoa 800.00
47 7720201 Dược học 800.00
48 7720301 Điều dưỡng 720.00
49 7720301 Điều dưỡng 720.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
50 7720302 Hộ sinh 720.00
51 7720401 Dinh dưỡng 600.00
52 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 720.00
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
54 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
55 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
56 7810201 Quản trị khách sạn 600.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
57 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210104 Đồ họa 18.00 A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
2 7210104 Đồ họa 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
3 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
4 7210404 Thiết kế thời trang 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
14 7220209 Ngôn ngữ Nhật 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
17 7229030 Văn học (Ứng dụng) 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
18 7229030 Văn học (Ứng dụng) 6.00
19 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
20 7229042 Quản lý văn hóa 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
21 7310401 Tâm lý học 18.00 C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
22 7310401 Tâm lý học 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
27 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
29 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
30 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
31 7340115 Digital Marketing 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
32 7340115 Digital Marketing 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
33 7340115 Digital Marketing 6.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
34 7340115 Digital Marketing 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
35 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
36 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
37 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
38 7340122 Thương mại điện tử 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
40 7340201 Tài chính - Ngân hàng 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
41 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
42 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
43 7340301 Kế toán 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
44 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
45 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
46 7340404 Quản trị nhân lực 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
47 7340406 Quản trị văn phòng 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
48 7340406 Quản trị văn phòng 18.00 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
49 7380101 Luật 6.50 Xét kết quả học tập năm lớp 12
50 7380101 Luật 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
51 7380107 Luật kinh tế 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
52 7380107 Luật kinh tế 6.50 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
53 7380107 Luật kinh tế 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
54 7380107 Luật kinh tế 6.50 Xét kết quả học tập năm lớp 12
55 7480106 Kỹ thuật máy tính 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
56 7480106 Kỹ thuật máy tính 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
57 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
58 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
59 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
60 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
61 7480207 Trí tuệ nhân tạo 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
62 7480207 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
63 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
64 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
65 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
66 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
67 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
68 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
69 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
70 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
71 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 6.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
72 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
73 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
74 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
75 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
76 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
77 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
78 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.00 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
79 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 18.00 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
80 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
81 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
82 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
83 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
84 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
85 7620101 Nông nghiệp 18.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
86 7620101 Nông nghiệp 18.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
87 7620101 Nông nghiệp 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
88 7620101 Nông nghiệp 6.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
89 7640101 Thú y 18.00 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
90 7640101 Thú y 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
91 7720101 Y khoa 24.00 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
92 7720101 Y khoa 8.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
93 7720201 Dược học 24.00 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
94 7720201 Dược học 8.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
95 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
96 7720301 Điều dưỡng 6.50 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
97 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
98 7720301 Điều dưỡng 6.50 Xét kết quả học tập năm lớp 12
99 7720302 Hộ sinh 6.50 Xét kết quả học tập năm lớp 12
100 7720302 Hộ sinh 19.50 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
101 7720401 Dinh dưỡng 18.00 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
102 7720401 Dinh dưỡng 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
103 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.50 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
104 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 6.50 Xét kết quả học tập năm lớp 12
105 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
106 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
107 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
108 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
109 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
110 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
111 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
112 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
113 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
114 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.00 Xét kết quả học tập năm lớp 12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.