video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
DAD

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2024 mới nhất

Mã trường: DAD 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Đông Á chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 A00; A01; V00; V01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D78; D90
3 7220201DL Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D78; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A01; D01; D04; D78
5 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; D01; D06; D78
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 A01; D01; D78; DD2
8 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 A00; C00; D01; D78
9 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 A00; C00; D01; D78
10 7310206DL Quan hệ quốc tế 15.00 A00; C00; D01; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
11 7310401 Tâm lý học 15.00 A00; C00; D01; D78
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; D01; D78
13 7320104DL Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D78
15 7340101DL Quản trị kinh doanh 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
16 7340115 Digital Marketing 15.00 A00; A01; D01; D78
17 7340115DL Marketing 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D78
19 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; D78
20 7340122DL Thương mại điện tử 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D78
22 7340201DL Tài chính ngân hàng 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
23 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D78
24 7340301DL Kế toán 15.00 A01; D01; D04; D78 Phân hiệu tại Đắk Lắk
25 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; C00; D01; D78
26 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; C00; D01; D78
27 7380101 Luật 15.00 A00; C00; D01; D78
28 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; C00; D01; D78
29 7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00 A00; A01; D01; D90
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D90
31 7480107DL Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
32 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D90
33 7480201DL Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; D90
35 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D90
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 15.00 A00; A01; D01; D90
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; D90
41 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; D90
43 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; B08; D01
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; B08; D01 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7620101 Nông nghiệp 15.00 A00; B00; B08; D01
47 7620101DL Nông nghiệp 15.00 A00; B00; B08; D01 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7720101 Y khoa 22.50 A00; B00; D08; D90
49 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07; D90
50 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; B08; D90
51 7720301DL Điều dưỡng 19.00 A00; B00; B08; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7720302 Hộ sinh 19.00 A00; B00; B08; D90
53 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A00; B00; B08; D90
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; B00; B08; D90
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; D01; D78; D90
56 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành 15.00 C00; D01; D78; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D78; D90
58 7810201DL Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D78; D90 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 C00; D01; D78; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 600.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
3 7220201DL Ngôn ngữ Anh 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
5 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
8 7229042 Quản lý văn hóa 600.00
9 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
10 7310206DL Quan hệ quốc tế 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
11 7310401 Tâm lý học 600.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
13 7320104DL Truyền thông đa phương tiện 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
15 7340101DL Quản trị kinh doanh 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
16 7340115 Digital Marketing 600.00
17 7340115DL Marketing 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
19 7340122 Thương mại điện tử 600.00
20 7340122DL Thương mại điện tử 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
22 7340201DL Tài chính ngân hàng 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
23 7340301 Kế toán 600.00
24 7340301DL Kế toán 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
25 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
26 7340406 Quản trị văn phòng 600.00
27 7380101 Luật 600.00
28 7380107 Luật kinh tế 600.00
29 7480106 Kỹ thuật máy tính 600.00
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
31 7480107DL Trí tuệ nhân tạo 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
32 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
33 7480201DL Công nghệ thông tin 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 600.00
35 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 600.00
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
41 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
43 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7620101 Nông nghiệp 600.00
47 7620101DL Nông nghiệp 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7720101 Y khoa 850.00
49 7720201 Dược học 850.00
50 7720301 Điều dưỡng 750.00
51 7720301DL Điều dưỡng 750.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7720302 Hộ sinh 750.00
53 7720401 Dinh dưỡng 600.00
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 750.00
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
56 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
58 7810201DL Quản trị khách sạn 600.00 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 6.00 A00; A01; V00; V01 KQ Học tập lớp 12
2 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 A00; A01; V00; V01 KQ Học tập 3 HK
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 A01; D01; D14; C03 KQ Học tập lớp 12
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; C03 KQ Học tập 3 HK
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 A01; D01; D04; C03 KQ Học tập lớp 12
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; D01; D04; C03 KQ Học tập 3 HK
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật 6.00 A01; D01; D06; C03 KQ Học tập lớp 12
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D06; C03 KQ Học tập 3 HK
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 6.00 A01; D01; C03; DD2 KQ Học tập lớp 12
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; D01; C03; DD2 KQ Học tập 3 HK
11 7229042 Quản lý văn hóa 6.00 A00; C00; D01; D78 KQ Học tập lớp 12
12 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 A00; C00; D01; D78 KQ Học tập 3 HK
13 7310206 Quan hệ quốc tế 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
14 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
15 7310401 Tâm lý học 6.00 A00; C00; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
16 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; C00; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
19 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
20 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
21 7340115 Digital Marketing 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
22 7340115 Digital Marketing 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
24 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
25 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
26 7340122 Thương mại điện tử 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
29 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
30 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
31 7340404 Quản trị nhân lực 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
32 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
33 7340406 Quản trị văn phòng 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
34 7340406 Quản trị văn phòng 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
35 7380101 Luật 6.00 A00; C00; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
36 7380101 Luật 18.00 A00; C00; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
37 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; C00; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
38 7380107 Luật kinh tế 6.00 A00; C00; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
39 7480106 Kỹ thuật máy tính 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
40 7480106 Kỹ thuật máy tính 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
41 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; D90 KQ Học tập 3 HK
42 7480107 Trí tuệ nhân tạo 6.00 A00; A01; D01; D90 KQ Học tập lớp 12
43 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; C04 KQ Học tập lớp 12
44 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
45 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C02 KQ Học tập 3 HK
46 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C03 KQ Học tập 3 HK
47 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C04 KQ Học tập 3 HK
48 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
49 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; C02 KQ Học tập lớp 12
50 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; C03 KQ Học tập lớp 12
51 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
52 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 A00; A01; D01; D90 KQ Học tập lớp 12
55 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
56 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; D90 KQ Học tập 3 HK
57 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
58 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
59 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
60 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
61 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập lớp 12
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C01 KQ Học tập 3 HK
63 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; B08; D01 KQ Học tập 3 HK
64 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 A00; B00; B08; D01 KQ Học tập lớp 12
65 7620101 Nông nghiệp 6.00 A00; B00; B08; D01 KQ Học tập lớp 12
66 7620101 Nông nghiệp 18.00 A00; B00; B08; D01 KQ Học tập 3 HK
67 7720201 Dược học 8.00 A00; B00; D07; C02 KQ Học tập lớp 12
68 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; D07; C02 KQ Học tập 3 HK
69 7720301 Điều dưỡng 6.50 A00; B00; B08; B03 KQ Học tập lớp 12
70 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; B08; B03 KQ Học tập 3 HK
71 7720302 Hộ sinh 6.50 A00; B00; B08; B03 KQ Học tập lớp 12
72 7720302 Hộ sinh 19.50 A00; B00; B08; B03 KQ Học tập 3 HK
73 7720401 Dinh dưỡng 18.00 A00; B00; B08; D07 KQ Học tập 3 HK
74 7720401 Dinh dưỡng 6.00 A00; B00; B08; D07 KQ Học tập lớp 12
75 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 C00; D01; A01; C03 KQ Học tập lớp 12
76 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; D01; A01; C03 KQ Học tập 3 HK
77 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 C00; D01; A01; C03 KQ Học tập lớp 12
78 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; D01; A01; C03 KQ Học tập 3 HK
79 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.00 C00; D01; A01; C03 KQ Học tập lớp 12
80 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 C00; D01; A01; C03 KQ Học tập 3 HK
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.