video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
457 lượt search
DPD

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông (PDU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DPD 5.0 457 lượt xem 3 tuần trước

Trường Đại học Phương Đông đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 714010300 Công nghệ giáo dục 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X78
2 722010100 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15.00 C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78
3 722020100 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D14; D15; X78
4 722020400 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D04; D09
5 722020401 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) 20.00 D01; D04; D09
6 722020900 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; D06; D09
7 722021000 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D09; DD2
8 722903000 Văn học 15.00 C00; X70; X74; X78
9 732010400 Truyền thông đa phương tiện 16.50 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
10 732010401 Marketing số 15.00 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
11 732010800 Quan hệ công chúng 15.00 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
12 734010100 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; X01; D01; X25; X78
13 734012100 Kinh doanh thương mại 15.00 A00; A01; X01; D01; X25; X78
14 734012200 Thương mại điện tử 15.50 A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
15 734012201 Kinh doanh số 15.00 A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
16 734020100 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; X01; X25; X78
17 734030100 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; X01; X25; X78
18 734040400 Quản trị nhân lực 15.00 A00; A01; X01; D01; X25; X78
19 734040600 Quản trị Văn phòng 15.00 A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78
20 748020100 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
21 748020101 Công nghệ thông tin Việt - Nhật 15.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
22 748020102 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
23 748020103 Hệ thống thông tin quản lý 15.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
24 751020300 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.50 A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
25 751020500 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27
26 751030101 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) 15.00 A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
27 751030102 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) 15.00 A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
28 751060500 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26
29 758010900 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
30 758020100 Kỹ thuật Xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07
31 758030100 Kinh tế và Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
32 758030101 Quản lý dự án xây dựng 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
33 781010300 Quản trị du lịch và lữ hành 16.00 A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
34 781010301 Hướng dẫn du lịch 15.00 A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
35 781020100 Quản trị khách sạn 15.00 A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 714010300 Công nghệ giáo dục 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X78
2 722010100 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 18.00 C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78
3 722020100 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D09; D14; D15; X78
4 722020400 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 D01; D04; D09
5 722020401 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) 22.67 D01; D04; D09
6 722020900 Ngôn ngữ Nhật 18.00 D01; D06; D09
7 722021000 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D09; DD2
8 722903000 Văn học 18.00 C00; X70; X74; X78
9 732010400 Truyền thông đa phương tiện 19.50 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
10 732010401 Marketing số 18.00 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
11 732010800 Quan hệ công chúng 18.00 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
12 734010100 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; X01; D01; X25; X78
13 734012100 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; X01; D01; X25; X78
14 734012200 Thương mại điện tử 18.50 A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
15 734012201 Kinh doanh số 18.00 A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
16 734020100 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; X01; X25; X78
17 734030100 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; X01; X25; X78
18 734040400 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; X01; D01; X25; X78
19 734040600 Quản trị Văn phòng 18.00 A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78
20 748020100 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
21 748020101 Công nghệ thông tin Việt - Nhật 18.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
22 748020102 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
23 748020103 Hệ thống thông tin quản lý 18.00 A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
24 751020300 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 18.50 A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
25 751020500 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27
26 751030101 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) 18.00 A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
27 751030102 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) 18.00 A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
28 751060500 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26
29 758010900 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
30 758020100 Kỹ thuật Xây dựng 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07
31 758030100 Kinh tế và Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
32 758030101 Quản lý dự án xây dựng 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
33 781010300 Quản trị du lịch và lữ hành 19.00 A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
34 781010301 Hướng dẫn du lịch 18.00 A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
35 781020100 Quản trị khách sạn 18.00 A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 714010300 Công nghệ giáo dục 50.00 Q00
2 722010100 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 50.00 Q00
3 722020100 Ngôn ngữ Anh 50.00 Q00
4 722020400 Ngôn ngữ Trung Quốc 58.67 Q00
5 722020401 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) 73.67 Q00
6 722020900 Ngôn ngữ Nhật 50.00 Q00
7 722021000 Ngôn ngữ Hàn Quốc 50.00 Q00
8 722903000 Văn học 50.00 Q00
9 732010400 Truyền thông đa phương tiện 56.50 Q00
10 732010401 Marketing số 50.00 Q00
11 732010800 Quan hệ công chúng 50.00 Q00
12 734010100 Quản trị kinh doanh 50.00 Q00
13 734012100 Kinh doanh thương mại 50.00 Q00
14 734012200 Thương mại điện tử 52.17 Q00
15 734012201 Kinh doanh số 50.00 Q00
16 734020100 Tài chính - Ngân hàng 50.00 Q00
17 734030100 Kế toán 50.00 Q00
18 734040400 Quản trị nhân lực 50.00 Q00
19 734040600 Quản trị Văn phòng 50.00 Q00
20 748020100 Công nghệ thông tin 50.00 Q00
21 748020101 Công nghệ thông tin Việt - Nhật 50.00 Q00
22 748020102 Trí tuệ nhân tạo 50.00 Q00
23 748020103 Hệ thống thông tin quản lý 50.00 Q00
24 751020300 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 52.17 Q00
25 751020500 Công nghệ kỹ thuật ô tô 58.67 Q00
26 751030101 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) 50.00 Q00
27 751030102 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) 50.00 Q00
28 751060500 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 50.00 Q00
29 758010900 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 50.00 Q00
30 758020100 Kỹ thuật Xây dựng 50.00 Q00
31 758030100 Kinh tế và Quản lý xây dựng 50.00 Q00
32 758030101 Quản lý dự án xây dựng 50.00 Q00
33 781010300 Quản trị du lịch và lữ hành 54.33 Q00
34 781010301 Hướng dẫn du lịch 50.00 Q00
35 781020100 Quản trị khách sạn 50.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 714010300 Công nghệ giáo dục 40.00 K00
2 722010100 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 40.00 K00
3 722020100 Ngôn ngữ Anh 40.00 K00
4 722020400 Ngôn ngữ Trung Quốc 41.63 K00
5 722020401 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) 47.70 K00
6 722020900 Ngôn ngữ Nhật 40.00 K00
7 722021000 Ngôn ngữ Hàn Quốc 40.00 K00
8 722903000 Văn học 40.00 K00
9 732010400 Truyền thông đa phương tiện 41.23 K00
10 732010401 Marketing số 40.00 K00
11 732010800 Quan hệ công chúng 40.00 K00
12 734010100 Quản trị kinh doanh 40.00 K00
13 734012100 Kinh doanh thương mại 40.00 K00
14 734012200 Thương mại điện tử 40.41 K00
15 734012201 Kinh doanh số 40.00 K00
16 734020100 Tài chính - Ngân hàng 40.00 K00
17 734030100 Kế toán 40.00 K00
18 734040400 Quản trị nhân lực 40.00 K00
19 734040600 Quản trị Văn phòng 40.00 K00
20 748020100 Công nghệ thông tin 40.00 K00
21 748020101 Công nghệ thông tin Việt - Nhật 40.00 K00
22 748020102 Trí tuệ nhân tạo 40.00 K00
23 748020103 Hệ thống thông tin quản lý 40.00 K00
24 751020300 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 40.41 K00
25 751020500 Công nghệ kỹ thuật ô tô 41.63 K00
26 751030101 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện) 40.00 K00
27 751030102 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa) 40.00 K00
28 751060500 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 40.00 K00
29 758010900 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 40.00 K00
30 758020100 Kỹ thuật Xây dựng 40.00 K00
31 758030100 Kinh tế và Quản lý xây dựng 40.00 K00
32 758030101 Quản lý dự án xây dựng 40.00 K00
33 781010300 Quản trị du lịch và lữ hành 40.82 K00
34 781010301 Hướng dẫn du lịch 40.00 K00
35 781020100 Quản trị khách sạn 40.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 758010100 Kiến trúc công trình 19.50 H00; V00; V01; V02
2 758010101 Kiến trúc nội thất 20.00 H00; V00; V01; V02
3 758010102 Kiến trúc Phương Đông 20.00 H00; V00; V01; V02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.