video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DPD

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2024 mới nhất

Mã trường: DPD 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Phương Đông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 D01; D04
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; D06
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 A01; C03; D01; D09
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
7 7340201 Tài chính ngân hàng 16.00 A00; A01; D01
8 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01
9 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; C01; D01
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01
13 7580101 Kiến trúc 15.00 H00; V00
14 7580101 Kiến trúc 20.00 V01; V02 Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
16 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 7.50 D01 ĐTB lớp 12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8.40 D01; D04 ĐTB lớp 12
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00 D01; D04 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 7.00 D01; D06 ĐTB lớp 12
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.00 D01; D06 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 8.20 A01; C03; D01; D09 ĐTB lớp 12
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.00 A01; C03; D01; D09 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
9 7340101 Quản trị kinh doanh 8.00 A00; A01; D01 ĐTB lớp 12
10 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
11 7340122 Thương mại điện tử 8.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB lớp 12
12 7340122 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
13 7340201 Tài chính ngân hàng 7.50 A00; A01; D01 ĐTB lớp 12
14 7340201 Tài chính ngân hàng 21.00 A00; A01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
15 7340301 Kế toán 7.00 A00; A01; D01 ĐTB lớp 12
16 7340301 Kế toán 20.00 A00; A01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
17 7340406 Quản trị văn phòng 7.50 A00; A01; C00; D01 ĐTB lớp 12
18 7340406 Quản trị văn phòng 21.50 A00; A01; C00; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
19 7480201 Công nghệ thông tin 8.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB lớp 12
20 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 20.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB lớp 12
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 20.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 7.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB lớp 12
25 7580101 Kiến trúc 7.00 H00; V00; V01; V02 ĐTB lớp 12
26 7580101 Kiến trúc 20.00 H00; V00 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
27 7580101 Kiến trúc 25.00 V01; V02 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng 7.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB lớp 12
30 7580301 Kinh tế xây dựng 7.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB lớp 12
31 7580301 Kinh tế xây dựng 20.00 A00; A01; C01; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 8.00 A00; A01; C00; D01 ĐTB lớp 12
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.00 A00; A01; C00; D01 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.