2.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2024 mới nhất
Đại học Phương Đông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.00 | D01; D04 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | D01; D06 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.00 | A01; C03; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | H00; V00 | |
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | 20.00 | V01; V02 | Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2 |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7.50 | D01 | ĐTB lớp 12 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.00 | D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.40 | D01; D04 | ĐTB lớp 12 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.00 | D01; D04 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 7.00 | D01; D06 | ĐTB lớp 12 |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.00 | D01; D06 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 8.20 | A01; C03; D01; D09 | ĐTB lớp 12 |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.00 | A01; C03; D01; D09 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 8.00 | A00; A01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 8.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 7.50 | A00; A01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 21.00 | A00; A01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 7.00 | A00; A01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 16 | 7340301 | Kế toán | 20.00 | A00; A01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 7.50 | A00; A01; C00; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 21.50 | A00; A01; C00; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 8.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | 7.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 7.00 | H00; V00; V01; V02 | ĐTB lớp 12 |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | 20.00 | H00; V00 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 25.00 | V01; V02 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 7.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 7.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 8.00 | A00; A01; C00; D01 | ĐTB lớp 12 |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.00 | A00; A01; C00; D01 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Ninh Bình) (DKD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất