video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
349 lượt search
DTM

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM (DTM) năm 2026

Mã trường: DTM 5.0 349 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM (DTM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
2 7340116 Bất động sản 15.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
3 7440201 Địa chất học 16.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04
4 7440221 Biến đổi khí hậu 15.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học 15.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
6 7440224 Thủy văn học 15.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
7 7480104 Hệ thống thông tin 17.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
8 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
10 7510402 Công nghệ vật liệu 16.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 15.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
18 7850103 Quản lý đất đai 18.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 15.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước 15.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 715.00
2 7340116 Bất động sản 543.00
3 7440201 Địa chất học 591.00
4 7440221 Biến đổi khí hậu 513.00
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học 513.00
6 7440224 Thủy văn học 513.00
7 7480104 Hệ thống thông tin 616.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 664.00
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 664.00
10 7510402 Công nghệ vật liệu 563.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 616.00
12 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 808.00
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 513.00
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 543.00
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 513.00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 664.00
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 543.00
18 7850103 Quản lý đất đai 664.00
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 513.00
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước 513.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
2 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
4 7340116 Bất động sản 20.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
5 7340116 Bất động sản 21.00 X01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
6 7340116 Bất động sản 19.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
7 7440201 Địa chất học 21.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
8 7440201 Địa chất học 22.00 X01; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
9 7440201 Địa chất học 20.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
10 7440221 Biến đổi khí hậu 20.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
11 7440221 Biến đổi khí hậu 20.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
12 7440221 Biến đổi khí hậu 19.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
13 7440222 Khí tượng và khí hậu học 20.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
14 7440222 Khí tượng và khí hậu học 19.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
15 7440222 Khí tượng và khí hậu học 20.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
16 7440224 Thủy văn học 20.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
17 7440224 Thủy văn học 20.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
18 7440224 Thủy văn học 19.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
19 7480104 Hệ thống thông tin 22.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
20 7480104 Hệ thống thông tin 22.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
21 7480104 Hệ thống thông tin 21.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
22 7480201 Công nghệ thông tin 23.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
23 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
24 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.50 X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
28 7510402 Công nghệ vật liệu 21.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
29 7510402 Công nghệ vật liệu 21.50 X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
30 7510402 Công nghệ vật liệu 20.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.00 B03; C01; C02; C03; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.00 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
33 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.50 X01; X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
34 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 26.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
35 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 26.50 X01; X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
36 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 25.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
37 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 20.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
38 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 20.50 X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
39 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 19.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
40 7580106 Quản lý đô thị và công trình 19.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
41 7580106 Quản lý đô thị và công trình 20.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
42 7580106 Quản lý đô thị và công trình 21.00 X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
43 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.00 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
44 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.50 X01; X02; X04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
45 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.00 B03; C01; C02; C03; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
47 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.00 B03; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.00 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
49 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
50 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 21.00 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
51 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.50 B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
52 7850103 Quản lý đất đai 23.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
53 7850103 Quản lý đất đai 23.50 X01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
54 7850103 Quản lý đất đai 22.00 B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
55 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 19.00 C01; C02; C03; C04; B03; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
56 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 20.00 C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
57 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 20.50 X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
58 7850198 Quản lý tài nguyên nước 20.00 C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X02 Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
59 7850198 Quản lý tài nguyên nước 20.50 X01; X02 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
60 7850198 Quản lý tài nguyên nước 19.00 C01; C02; C03; C04; B03; D01 Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.