Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Trưng Vương năm 2025 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Trưng Vương thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Trưng Vương
Video giới thiệu trường Đại học Trưng Vương
A. Giới thiệu trường Đại học Trưng Vương

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Trưng Vương
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ đủ điều kiện xét tuyển theo hình thức sau:
Xét tuyển theo tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là Đ_XT1) tương ứng với ngành do thí sinh đăng ký dựa trên điểm trung bình môn học trong năm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 |
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D09; D10; D45; C00 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00 |
|
| 4 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A01; D01; C04; C14 |
|
| 5 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A07; A00; A01; D01; D14 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; A07; D01 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 |
|
| 10 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26 |
|
| 12 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; D01; D10 |
|
| 13 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; D01 |
|
| 14 |
7720201 |
Dược học |
A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 |
|
| 15 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00 |
|
| 16 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ và lữ hành |
A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04 |
|
2.1 Quy chế
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 |
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D09; D10; D45; C00 |
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00 |
|
| 4 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A01; D01; C04; C14 |
|
| 5 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A07; A00; A01; D01; D14 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; A07; D01 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 |
|
| 10 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26 |
|
| 12 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; D01; D10 |
|
| 13 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; D01 |
|
| 14 |
7720201 |
Dược học |
A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 |
|
| 15 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00 |
|
| 16 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ và lữ hành |
A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04 |
|
3.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
| 4 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
|
|
| 5 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 10 |
7380107 |
Luật kinh tế |
|
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 12 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 13 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 14 |
7720201 |
Dược học |
|
|
| 15 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
|
| 16 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ và lữ hành |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Trưng Vương mới nhất: