Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Y Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Y Hà Nội

- Tên trường: Đại học Y Hà Nội

- Tên tiếng Anh: Hanoi Medical University (HMU)

- Mã trường: YHB

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông

- Địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội

- SĐT: 84 4 38523798

- Email: daihocyhn@hmu.edu.vn

- Website: http://hmu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/daihocyhanoi2014/

Trường ĐH Y Hà Nội báo cáo Bộ Y tế, Bộ GD-ĐT về việc Hiệu trưởng bị

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Y Hà Nội năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (60% chỉ tiêu mỗi ngành).

1.2 Quy chế

– Thực hiện đúng theo Quy chế Tuyển sinh Đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT.
– Không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp của các năm trước để xét tuyển.
– Không qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
– Tiêu chí phụ: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, Nhà trường xét ưu tiên theo qui chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310401 Tâm lý học A01; D01; D07; D10 Đào tạo tại Hà Nội
2 7720101 Y khoa B00 Đào tạo tại Hà Nội
3 7720101YHT Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa B00 Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
4 7720110 Y học dự phòng A00; B00; D07 Đào tạo tại Hà Nội
5 7720115 Y học cổ truyền A00; B00 Đào tạo tại Hà Nội
6 7720301 Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) A00; B00; D07 Đào tạo tại Hà Nội
7 7720301YHT Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00; D07 Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
8 7720302 Hộ sinh A00; B00; D07 Đào tạo tại Hà Nội
9 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07 Đào tạo tại Hà Nội
10 7720501 Răng-Hàm-Mặt B00 Đào tạo tại Hà Nội
11 7720502 Kĩ thuật phục hình răng A00; B00 Đào tạo tại Hà Nội
12 7720601 Kĩ thuật xét nghiệm y học A00; B00 Đào tạo tại Hà Nội
13 7720601YHT Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00 Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
14 7720602 Kĩ thuật hình ảnh y học (**) A00; B00 Đào tạo tại Hà Nội
15 7720602YHT Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00 Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
16 7720603 Kĩ thuật phục hồi chức năng A00; B00 Đào tạo tại Hà Nội
17 7720603YHT Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00 Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
18 7720609 Khúc xạ nhãn khoa A00; B00 Đào tạo tại Hà Nội
19 7720701 Y tế công cộng A01; D01; D07; D10 Đào tạo tại Hà Nội
20 7760101 Công tác xã hội A01; D01; D07; D10 Đào tạo tại Hà Nội
 
2
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPT) cho các ngành hệ cử nhân. Các môn xét tuyển phải phù hợp với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310401 Tâm lý học   Đào tạo tại Hà Nội
2 7720301 Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)   Đào tạo tại Hà Nội
3 7720301YHT Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
4 7720302 Hộ sinh   Đào tạo tại Hà Nội
5 7720401 Dinh dưỡng   Đào tạo tại Hà Nội
6 7720502 Kĩ thuật phục hình răng   Đào tạo tại Hà Nội
7 7720601 Kĩ thuật xét nghiệm y học   Đào tạo tại Hà Nội
8 7720601YHT Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
9 7720602 Kĩ thuật hình ảnh y học (**)   Đào tạo tại Hà Nội
10 7720602YHT Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
11 7720603 Kĩ thuật phục hồi chức năng   Đào tạo tại Hà Nội
12 7720603YHT Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
13 7720609 Khúc xạ nhãn khoa   Đào tạo tại Hà Nội
14 7720701 Y tế công cộng   Đào tạo tại Hà Nội
15 7760101 Công tác xã hội   Đào tạo tại Hà Nội
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo qui định, qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT (Nhà trường dành 40% chỉ tiêu cho tuyển thẳng mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310401 Tâm lý học   Đào tạo tại Hà Nội
2 7720101 Y khoa   Đào tạo tại Hà Nội
3 7720101YHT Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
4 7720110 Y học dự phòng   Đào tạo tại Hà Nội
5 7720115 Y học cổ truyền   Đào tạo tại Hà Nội
6 7720301 Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)   Đào tạo tại Hà Nội
7 7720301YHT Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
8 7720302 Hộ sinh   Đào tạo tại Hà Nội
9 7720401 Dinh dưỡng   Đào tạo tại Hà Nội
10 7720501 Răng-Hàm-Mặt   Đào tạo tại Hà Nội
11 7720502 Kĩ thuật phục hình răng   Đào tạo tại Hà Nội
12 7720601 Kĩ thuật xét nghiệm y học   Đào tạo tại Hà Nội
13 7720601YHT Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
14 7720602 Kĩ thuật hình ảnh y học (**)   Đào tạo tại Hà Nội
15 7720602YHT Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
16 7720603 Kĩ thuật phục hồi chức năng   Đào tạo tại Hà Nội
17 7720603YHT Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa   Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
18 7720609 Khúc xạ nhãn khoa   Đào tạo tại Hà Nội
19 7720701 Y tế công cộng   Đào tạo tại Hà Nội
20 7760101 Công tác xã hội   Đào tạo tại Hà Nội

Xem thêm bài viết về trường Đại học Y Hà Nội mới nhất: