7.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Y Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 25.46 | B00 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 28.83 | C00 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 26.86 | D01 | |
| 4 | 7720101 | Y khoa | 28.27 | B00 | |
| 5 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 26.67 | B00 | |
| 6 | 7720110 | Y học dự phòng | 22.94 | B00 | |
| 7 | 7720115 | Y học cổ truyền | 25.29 | B00 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | 24.59 | B00 | |
| 9 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 20.25 | B00 | |
| 10 | 7720302 | Hộ sinh | 22.95 | B00 | |
| 11 | 7720401 | Dinh dưỡng | 23.33 | B00 | |
| 12 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 27.67 | B00 | |
| 13 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 24.15 | B00 | |
| 14 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.35 | B00 | |
| 15 | 7720601YHT | Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 19.00 | B00 | |
| 16 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24.07 | B00 | |
| 17 | 7720603YHT | Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 19.00 | B00 | |
| 18 | 7720699 | Khúc xạ nhãn khoa | 25.38 | B00 | |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | 24.30 | D01 | |
| 20 | 7720701 | Y tế công cộng | 22.85 | B00 | |
| 21 | 7720701 | Y tế công cộng | 22.35 | B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 77.25 | ||
| 2 | 7720302 | Hộ sinh | 76.50 | ||
| 3 | 7720601YHT | Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 87.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.55 | B00 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT |
| 2 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 25.07 | B00 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.75 | B00 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.10 | B00 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.