Đề án tuyển sinh trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Video giới thiệu trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hàng hải Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)
- Mã trường: HHA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng
- SĐT: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931
- Email: info@vimaru.edu.vn
- Website: http://vimaru.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihochanghaivietnam/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT (Chương trình đào tạo).
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT.
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).
Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Quy chế
Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên học bạ đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
5.1 Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
6.1 Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Quy chế
Áp dụng: Cho các CTĐT tiên tiến.
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL, TOEIC) và điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
8.1 Quy chế
Chi tiết: Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 23.5 | |
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | A01; D01; D07; D15 | 22.25 | |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 23 | |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 24.25 | |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 25 | |
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
| 21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 23.25 | |
| 24 | D120 | Luật hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | A01; D01; D10; D14 | 31.75 | |
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | A01; D01; D10; D14 | 32 | |
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 22.25 | |
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 26.25 | |
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 21 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 25 | Chương trình tiên tiến |
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D07; D15 | 24 | Chương trình tiên tiến |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 24 | Chương trình tiên tiến |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 26.5 | Chương trình tiên tiến |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 25 | |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 26.25 | |
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 27.75 | |
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
| 21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 27.25 | |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 26.75 | |
| 24 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
| 25 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 27 | |
| 26 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
| 27 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 28 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 29 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 30 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 27.25 | |
| 31 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
| 32 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 25.25 | |
| 33 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 34 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
| 35 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 36 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 23 |
3. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 18.5 | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | 18 | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 18.75 | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 20.5 | ||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 17.5 | ||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 16 | ||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 16.5 | ||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | 16.75 | ||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 17.5 | ||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | 16 | ||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 17 | ||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 16 | ||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 16 | ||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 16 | ||
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 16 | ||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 16 | ||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | ||
| 21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 17 | ||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | 16.5 | ||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | 18.5 | ||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 16 | ||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 17.75 | ||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 17.25 | ||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 20 | ||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 20 | ||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 16 | ||
| 31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | 16 | ||
| 32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 16 | ||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | 18.5 | ||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 16 | ||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 16.5 | ||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | 17 | ||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 20 | ||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 20.25 | ||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 18 | ||
| 41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | 21.25 | ||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 18.75 | ||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 17.5 | ||
| 44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 16.75 | ||
| 45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | 17 | ||
| 46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | 18 | ||
| 47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | 18.5 | ||
| 48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 16 | ||
| 49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 16 |
4. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 18.5 | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | 18 | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 18.75 | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 20.5 | ||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 17.5 | ||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 16 | ||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 16.5 | ||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | 16.75 | ||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 17.5 | ||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | 16 | ||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 17 | ||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 16 | ||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 16 | ||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 16 | ||
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 16 | ||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 16 | ||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | ||
| 21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 17 | ||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | 16.5 | ||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | 18.5 | ||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 16 | ||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 17.75 | ||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 17.25 | ||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 20 | ||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 20 | ||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 16 | ||
| 31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | 16 | ||
| 32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 16 | ||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | 18.5 | ||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 16 | ||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 16.5 | ||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | 17 | ||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 20 | ||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 20.25 | ||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 18 | ||
| 41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | 21.25 | ||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 18.75 | ||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 17.5 | ||
| 44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 16.75 | ||
| 45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | 17 | ||
| 46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | 18 | ||
| 47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | 18.5 | ||
| 48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 16 | ||
| 49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 16 |
5. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 18.5 | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | 18 | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 18.75 | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 20.5 | ||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 17.5 | ||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 16 | ||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 16.5 | ||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | 16.75 | ||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 17.5 | ||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | 16 | ||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 17 | ||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 16 | ||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 16 | ||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 16 | ||
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 16 | ||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 16 | ||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | ||
| 21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 17 | ||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | 16.5 | ||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | 18.5 | ||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 16 | ||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 17.75 | ||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 17.25 | ||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 20 | ||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 20 | ||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 16 | ||
| 31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | 16 | ||
| 32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 16 | ||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | 18.5 | ||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 16 | ||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 16.5 | ||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | 17 | ||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 20 | ||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 20.25 | ||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 18 | ||
| 41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | 21.25 | ||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 18.75 | ||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 17.5 | ||
| 44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 16.75 | ||
| 45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | 17 | ||
| 46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | 18 | ||
| 47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | 18.5 | ||
| 48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 16 | ||
| 49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 16 |
6. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 23 | |
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | A01; D01; D07; D15 | 22 | |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 22.5 | |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 24 | |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 24 | D120 | Luật hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | A01, D01 D10, D14 | 31.5 | |
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | A01, D01 D10, D14 | 31 | |
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; D01 | 25.25 | |
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
| 49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 20 |
|
STT |
Chuyên ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|||||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét tuyển kết hợp |
Xét theo học bạ |
PT1 | PT2 | PT3 | Xét theo KQ thi THPT | ||
|
1 |
Kinh tế vận tải biển |
25,35 |
|
25,25 |
25,0 |
|
24,50 |
24,25 |
|
25.50 |
|
2 |
Kinh tế vận tải thủy |
24,25 |
|
24,25 |
22,0 |
|
23,50 |
23,00 |
|
24.75 |
|
3 |
Logistics và chuỗi cung ứng |
26,25 |
|
26,25 |
25,75 |
|
25,75 |
25,25 |
|
26.25 |
|
4 |
Kinh tế ngoại thương |
25,75 |
|
25,75 |
25,50 |
|
25,00 |
24,75 |
|
25.75 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh |
25 |
|
24,75 |
24,50 |
|
24,00 |
23,50 |
|
24.50 |
|
6 |
Quản trị tài chính kế toán |
24,50 |
|
24,25 |
24,0 |
|
23,25 |
23,00 |
|
24.50 |
|
7 |
Quản trị tài chính ngân hàng |
24,40 |
|
24,0 |
23,0 |
|
23,00 |
22,75 |
|
24.25 |
|
8 |
Luật hàng hải |
23,65 |
|
23,25 |
22,0 |
|
22,50 |
22,00 |
|
23.50 |
|
9 |
Điều khiển tàu biển |
21,50 |
22 |
21,75 |
21,0 |
24,75 |
22,00 |
22,00 |
25,00 |
23.50 |
|
10 |
Khai thác máy tàu biển |
18 |
18 |
19,0 |
16,0 |
23,50 |
20,50 |
17,00 |
24,00 |
22.50 |
|
11 |
Quản lý hàng hải |
24 |
25 |
23,75 |
22,0 |
27,50 |
23,50 |
22,00 |
27,50 |
23.75 |
|
12 |
Điện tử viễn thông |
23 |
23 |
23,0 |
16,0 |
26,0 |
22,00 |
21,00 |
26,00 |
23.00 |
|
13 |
Điện tự động giao thông vận tải |
18 |
18 |
20,0 |
16,0 |
24,0 |
21,00 |
20,00 |
24,00 |
21.50 |
|
14 |
Điện tự động công nghiệp |
23,75 |
25 |
23,75 |
20,0 |
26,50 |
23,75 |
21,00 |
26,50 |
24.50 |
|
15 |
Tự động hóa hệ thống điện |
22,40 |
23 |
23,25 |
16,0 |
25,50 |
22,50 |
20,00 |
25,50 |
23.50 |
|
16 |
Máy tàu thủy |
18 |
18 |
18,0 |
16,0 |
22,0 |
21,00 |
17,00 |
22,00 |
22.50 |
|
17 |
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi |
14 |
18 |
17,0 |
16,0 |
21,0 |
19,50 |
17,00 |
21,00 |
21.00 |
|
18 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi |
14 |
18 |
17,0 |
16,0 |
20,0 |
18,00 |
17,00 |
21,00 |
21.00 |
|
19 |
Máy và tự động công nghiệp |
21,35 |
21 |
22,50 |
18,0 |
24,0 |
22,50 |
20,00 |
24,00 |
22.25 |
|
20 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ |
18 |
18 |
19,50 |
16,0 |
23,25 |
21,50 |
19,50 |
23,25 |
21.50 |
|
21 |
Kỹ thuật cơ khí |
23 |
23 |
22,75 |
16,0 |
25,0 |
21,50 |
19,00 |
25,00 |
22.75 |
|
22 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
23,85 |
24 |
23,75 |
16,0 |
25,75 |
23,00 |
19,00 |
25,75 |
24.00 |
|
23 |
Kỹ thuật ô tô |
24,75 |
26 |
24,25 |
21,0 |
27,25 |
24,00 |
20,00 |
27,25 |
24.50 |
|
24 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh |
22,25 |
22 |
22,25 |
16,0 |
24,50 |
21,75 |
20,00 |
24,50 |
22.50 |
|
25 |
Xây dựng công trình thủy |
14 |
18 |
17,0 |
16,0 |
19,0 |
18,00 |
17,00 |
22,00 |
20.00 |
|
26 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải |
17 |
20 |
18,0 |
16,0 |
23,50 |
20,00 |
17,00 |
23,50 |
21.50 |
|
27 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
16 |
18 |
17,0 |
16,0 |
22,0 |
19,00 |
17,00 |
22,00 |
20.50 |
|
28 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng |
14 |
18 |
17,0 |
16,0 |
22,0 |
18,00 |
17,00 |
22,00 |
20.00 |
|
29 |
Kiến trúc và nội thất |
14 |
18 (Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật) |
17,0 |
16,0 |
22,0 |
19,00 |
17,00 |
22,00 |
19.00 |
|
30 |
Công nghệ thông tin |
25,15 |
26,50 |
25,25 |
24,50 |
27,75 |
24,50 |
24,00 |
27,75 |
25,00 |
| 31 |
Công nghệ phần mềm |
24,50 |
25,25 |
24,25 |
23,50 |
27,0 |
23,50 |
27,0021,50 |
|
24.25 |
|
32 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
23,75 |
24,50 |
23,25 |
23,0 |
26,50 |
22,50 |
21,50 |
26,50 |
23.25 |
|
33 |
Kỹ thuật môi trường |
20 |
21 |
21,0 |
16,0 |
24,0 |
21,25 |
19,00 |
24,00 |
21,00 |
|
34 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học |
14 |
18 |
17,0 |
16,0 |
22,0 |
19,00 |
17,00 |
22,00 |
20,50 |
|
35 |
Quản lý công trình xây dựng |
19,50 |
21,50 |
20,50 |
20,0 |
25,0 |
21,00 |
19,00 |
25,00 |
21.50 |
|
36 |
Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) |
34,75 |
|
33,0 |
32,0 |
32,25 |
32,00 |
|
31.75 |
|
|
37 |
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) |
34,25 |
|
33,25 |
32,25 |
32,50 |
32,25 |
|
32,00 |
|
|
38 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp |
18 |
18 |
22,0 |
20,0 |
25,0 |
22,75 |
20,00 |
25,00 |
22.50 |
|
39 |
Luật kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
23.00 |
II. Chương trình chất lượng cao
|
STT |
Chuyên ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|||||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét tuyển kết hợp |
Xét theo học bạ |
PT1 | PT2 | PT3 | Xét theo KQ thi THPT | ||
|
40 |
Điện tự động công nghiệp (CLC) |
19,50 |
19 |
21,0 |
18,0 |
23,50 |
21,00 |
20,00 |
24,50 |
21.50 |
|
41 |
Công nghệ thông tin (CLC) |
22,75 |
22,50 |
23,25 |
20,0 |
25,75 |
22,00 |
21,50 |
25,75 |
22.50 |
|
42 |
Kinh tế vận tải biển (CLC) |
23,35 |
|
23,50 |
23,0 |
|
22,50 |
22,25 |
|
23.75 |
|
43 |
Kinh tế ngoại thương (CLC) |
24,35 |
|
24,0 |
23,50 |
|
23,00 |
22,75 |
|
24.00 |
III. Chương trình tiên tiến
|
STT |
Chuyên ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
||||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét tuyển kết hợp |
Xét theo học bạ |
PT1 | PT2 | PT3 | |||
|
44 |
Kinh tế Hàng hải |
22,15 |
22,75 |
21,50 |
|
22,25 |
22,00 |
|
23.00 |
|
45 |
Kinh doanh quốc tế và logistics |
24,85 |
24,25 |
24,00 |
|
23,00 |
22,50 |
|
24.25 |
|
46 |
Quản lý kinh doanh và marketing |
24 |
23,50 |
23,0 |
|
22,75 |
22,50 |
|
23.50 |
|
47 |
Quản lý kinh doanh TMĐT |
|
|
|
|
|
|
|
22.25 |
IV. Chương trình lớp chọn
| STT | Tên ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 202 |
Năm 2024 |
|||||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét tuyển kết hợp |
Xét theo học bạ |
PT1 | PT2 | PT3 | |||
|
48 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) |
14 | 19 | 20,0 | 16,0 | 21,0 | 19,00 | 18,00 | 23,00 | 21,50 |
|
49 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
14 | 18 | 16,0 | 15,0 | 20,0 | 18,00 | 17,00 | 22,00 | 21,00 |
Học phí
A. Học phí Đại học Hàng hải năm 2025 - 2026
-
Học phí Nhà trường thu theo tín chỉ được thực hiện theo Nghị định 86/2015 và thông tư hướng dẫn Nghị định 86.
-
Trong năm học tới học phí sẽ tăng theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật hiện hành.
B. Học phí Đại học Hàng hải năm 2024 - 2025
-
Chương trình Đại trà: Mức học phí là 471.000 VNĐ/tín chỉ. Đây là chương trình cơ bản, cung cấp kiến thức nền tảng vững chắc.
-
Chương trình Chất lượng cao: Mức học phí là 645.000 VNĐ/tín chỉ. Chương trình này tập trung vào nâng cao chất lượng giảng dạy, cơ sở vật chất và trải nghiệm học tập.
-
Chương trình Tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Việt): Mức học phí là 942.000 VNĐ/tín chỉ. Chương trình này tích hợp các phương pháp và nội dung đào tạo tiên tiến của quốc tế nhưng vẫn giữ ngôn ngữ giảng dạy tiếng Việt.
-
Chương trình Tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh): Mức học phí cao nhất, đạt 1.413.000 VNĐ/tín chỉ. Đây là chương trình được thiết kế đặc biệt để sinh viên có thể tiếp cận kiến thức chuyên sâu và nâng cao năng lực tiếng Anh, chuẩn bị cho môi trường làm việc quốc tế.
Chương trình đào tạo
|
Chuyên ngành |
Mã CN |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã PTXT |
Chỉ tiêu |
|
|
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (32 Chuyên ngành) |
|||||
|
1. Điều khiển tàu biển |
D101 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 |
200 |
|
|
2. Khai thác máy tàu biển |
D102 |
160 |
|||
|
3. Quản lý hàng hải |
D129 |
110 |
|||
|
4. Điện tử viễn thông |
D104 |
110 |
|||
|
5. Điện tự động giao thông vận tải |
D103 |
110 |
|||
|
6. Điện tự động công nghiệp |
D105 |
120 |
|||
|
7. Tự động hóa hệ thống điện |
D121 |
120 |
|||
|
8. Máy tàu thủy |
D106 |
60 |
|||
|
9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi |
D107 |
60 |
|||
|
10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi |
D108 |
45 |
|||
|
11. Máy và tự động hóa xếp dỡ |
D109 |
60 |
|||
|
12. Kỹ thuật cơ khí |
D116 |
120 |
|||
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử |
D117 |
120 |
|||
|
14. Kỹ thuật ô tô |
D122 |
110 |
|||
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh |
D123 |
60 |
|||
|
16. Máy và tự động công nghiệp |
D128 |
120 |
|||
|
17. Xây dựng công trình thủy |
D110 |
60 |
|||
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải |
D111 |
90 |
|||
|
19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
D112 |
90 |
|||
|
20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng |
D113 |
60 |
|||
|
21. Kiến trúc và nội thất (Sơ tuyển Vẽ mỹ thuật) |
D127 |
30 |
|||
|
22. Quản lý công trình xây dựng |
D130 |
90 |
|||
|
23. Công nghệ thông tin |
D114 |
110 |
|||
|
24. Công nghệ phần mềm |
D118 |
60 |
|||
|
25. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
D119 |
60 |
|||
|
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp |
D131 |
105 |
|||
|
27. Kỹ thuật môi trường |
D115 |
120 |
|||
|
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học |
D126 |
60 |
|||
|
29. Điện tự động công nghiệp (nâng cao) |
H105 |
110 |
|||
|
30. Công nghệ thông tin (nâng cao) |
H114 |
110 |
|||
|
31. Điều khiển tàu biển (chọn) |
Giảng dạy bằng tiếng Anh |
S101 |
30 |
||
|
32. Khai thác máy tàu biển (chọn) |
S102 |
30 |
|||
|
NHÓM KINH TẾ (10 Chuyên ngành) |
|||||
|
33. Kinh tế vận tải biển |
D401 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, PT2, |
150 |
|
|
34. Kinh tế vận tải thủy |
D410 |
110 |
|||
|
35. Logistics và chuỗi cung ứng |
D407 |
200 |
|||
|
36. Kinh tế ngoại thương |
D402 |
150 |
|||
|
37. Quản trị kinh doanh |
D403 |
100 |
|||
|
38. Quản trị tài chính kế toán |
D404 |
150 |
|||
|
39. Quản trị tài chính ngân hàng |
D411 |
60 |
|||
|
40. Truyền thông Marketing |
D412 |
45 |
|||
|
41. Kinh tế vận tải biển (nâng cao) |
H401 |
120 |
|||
|
42. Kinh tế ngoại thương (nâng cao) |
H402 |
120 |
|||
|
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành) |
|||||
|
43. Tiếng Anh thương mại |
Điểm tiếng Anh x2 |
D124 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, PT2, |
135 |
|
44. Ngôn ngữ Anh |
D125 |
135 |
|||
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|||||
|
45. Quản lý kinh doanh và Marketing |
A403 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, PT2, |
120 |
|
|
46. Kinh tế Hàng hải |
A408 |
120 |
|||
|
47. Kinh doanh quốc tế và Logistics |
A409 |
135 |
|||
|
48. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử |
A404 |
60 |
|||
|
NHÓM NGÀNH LUẬT (02 Chuyên ngành) |
|||||
|
49. Luật hàng hải |
D120 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
PT1, PT2 |
100 |
|
|
50. Luật kinh doanh |
D132 |
90 |
|||
Fanpage trường


