Đề án tuyển sinh trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Video giới thiệu trường Đại học Hàng hải Việt Nam

 

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)
  • Mã trường: HHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng
  • SĐT: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931
  • Email: info@vimaru.edu.vn
  • Website: http://vimaru.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihochanghaivietnam/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT (Chương trình đào tạo).

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển A01; C01; C03; C04; D01; D09  
2 D402 Kinh tế ngoại thương A01; C01; C03; C04; D01; D09  
3 D403 Quản trị kinh doanh A01; C01; C03; C04; D01; D09  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán A01; C01; C03; C04; D01; D09  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy A01; C01; C03; C04; D01; D09  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
8 D412 Truyền thông Marketing A01; C01; C03; C04; D01; D09  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
12 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
14 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; X02  
15 D105 Điện tử động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
16 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; C02; D01; X02  
20 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
24 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02  
25 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01; X02  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02  
28 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; X02  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; C02; D01; X02  
31 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; C02; D01; X02  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; C02; D01; X02  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
36 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên A00; A01; C01; C02; D01; X02  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải C00; C03; C04; D01; D14; D15  
46 D132 Luật kinh doanh C00; C03; C04; D01; D14; D15  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D09; D10; D14; D15  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; D14; D15  
49 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D09; D10; D14; D15  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D09; D10; D14; D15  
51 D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D09; D10; D14; D15  
52 D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15  
 
2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).

Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển A01; C01; C03; C04; D01; D09  
2 D402 Kinh tế ngoại thương A01; C01; C03; C04; D01; D09  
3 D403 Quản trị kinh doanh A01; C01; C03; C04; D01; D09  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán A01; C01; C03; C04; D01; D09  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy A01; C01; C03; C04; D01; D09  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01; C01; C03; C04; D01; D09  
8 D412 Truyền thông Marketing A01; C01; C03; C04; D01; D09  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) A01; C01; C03; C04; D01; D09  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
12 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
14 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; X02  
15 D105 Điện tử động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
16 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; C02; D01; X02  
20 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
24 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02  
25 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01; X02  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02  
28 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; X02  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; C02; D01; X02  
31 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; C02; D01; X02  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; C02; D01; X02  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
36 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng A00; A01; C01; C02; D01; X02  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên A00; A01; C01; C02; D01; X02  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải C00; C03; C04; D01; D14; D15  
46 D132 Luật kinh doanh C00; C03; C04; D01; D14; D15  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D09; D10; D14; D15  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; D14; D15  
49 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D09; D10; D14; D15  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D09; D10; D14; D15  
51 D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D09; D10; D14; D15  
52 D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15  
 
3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên học bạ đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D101 Điều khiển tàu biển    
2 D102 Khai thác máy tàu biển    
3 D103 Điện tự động giao thông vận tải    
4 D104 Điện tử viễn thông    
5 D105 Điện tử động công nghiệp    
6 D106 Máy tàu thủy    
7 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi    
8 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi    
9 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ    
10 D110 Xây dựng công trình thủy    
11 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải    
12 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp    
13 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng    
14 D114 Công nghệ thông tin    
15 D115 Kỹ thuật môi trường    
16 D116 Kỹ thuật cơ khí    
17 D117 Kỹ thuật cơ điện tử    
18 D118 Công nghệ phần mềm    
19 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng    
20 D121 Tự động hóa hệ thống điện    
21 D122 Kỹ thuật ô tô    
22 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh    
23 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học    
24 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)    
25 D128 Máy & tự động công nghiệp    
26 D129 Quản lý hàng hải    
27 D130 Quản lý công trình xây dựng    
28 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp    
29 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng    
30 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên    
31 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)    
32 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao)    
33 S101 Điều khiển tàu biển (chọn)    
34 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn)    
 
4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển    
2 D402 Kinh tế ngoại thương    
3 D403 Quản trị kinh doanh    
4 D404 Quản trị tài chính kế toán    
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng    
6 D410 Kinh tế vận tải thủy    
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng    
8 D412 Truyền thông Marketing    
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao)    
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao)    
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển    
12 D102 Khai thác máy tàu biển    
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải    
14 D104 Điện tử viễn thông    
15 D105 Điện tử động công nghiệp    
16 D106 Máy tàu thủy    
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi    
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi    
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ    
20 D110 Xây dựng công trình thủy    
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải    
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp    
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng    
24 D114 Công nghệ thông tin    
25 D115 Kỹ thuật môi trường    
26 D116 Kỹ thuật cơ khí    
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử    
28 D118 Công nghệ phần mềm    
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng    
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện    
31 D122 Kỹ thuật ô tô    
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh    
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học    
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)    
35 D128 Máy & tự động công nghiệp    
36 D129 Quản lý hàng hải    
37 D130 Quản lý công trình xây dựng    
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp    
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng    
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên    
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)    
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao)    
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn)    
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn)    
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải    
46 D132 Luật kinh doanh    
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 D124 Tiếng Anh thương mại    
48 D125 Ngôn ngữ Anh    
 
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển Q00  
2 D402 Kinh tế ngoại thương Q00  
3 D403 Quản trị kinh doanh Q00  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán Q00  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng Q00  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy Q00  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng Q00  
8 D412 Truyền thông Marketing Q00  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) Q00  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) Q00  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển Q00  
12 D102 Khai thác máy tàu biển Q00  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải Q00  
14 D104 Điện tử viễn thông Q00  
15 D105 Điện tử động công nghiệp Q00  
16 D106 Máy tàu thủy Q00  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi Q00  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi Q00  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ Q00  
20 D110 Xây dựng công trình thủy Q00  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải Q00  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp Q00  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng Q00  
24 D114 Công nghệ thông tin Q00  
25 D115 Kỹ thuật môi trường Q00  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí Q00  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử Q00  
28 D118 Công nghệ phần mềm Q00  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng Q00  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện Q00  
31 D122 Kỹ thuật ô tô Q00  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh Q00  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học Q00  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) Q00  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp Q00  
36 D129 Quản lý hàng hải Q00  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng Q00  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp Q00  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng Q00  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên Q00  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) Q00  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) Q00  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) Q00  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) Q00  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải Q00  
46 D132 Luật kinh doanh Q00  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing Q00  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử Q00  
49 A408 Kinh tế Hàng hải Q00  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics Q00  
51 D124 Tiếng Anh thương mại Q00  
52 D125 Ngôn ngữ Anh Q00  
 
6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển K00  
2 D402 Kinh tế ngoại thương K00  
3 D403 Quản trị kinh doanh K00  
4 D404 Quản trị tài chính kế toán K00  
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng K00  
6 D410 Kinh tế vận tải thủy K00  
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng K00  
8 D412 Truyền thông Marketing K00  
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) K00  
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) K00  
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển K00  
12 D102 Khai thác máy tàu biển K00  
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải K00  
14 D104 Điện tử viễn thông K00  
15 D105 Điện tử động công nghiệp K00  
16 D106 Máy tàu thủy K00  
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi K00  
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi K00  
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ K00  
20 D110 Xây dựng công trình thủy K00  
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải K00  
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp K00  
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng K00  
24 D114 Công nghệ thông tin K00  
25 D115 Kỹ thuật môi trường K00  
26 D116 Kỹ thuật cơ khí K00  
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
28 D118 Công nghệ phần mềm K00  
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng K00  
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện K00  
31 D122 Kỹ thuật ô tô K00  
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh K00  
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học K00  
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) K00  
35 D128 Máy & tự động công nghiệp K00  
36 D129 Quản lý hàng hải K00  
37 D130 Quản lý công trình xây dựng K00  
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp K00  
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng K00  
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên K00  
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) K00  
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao) K00  
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn) K00  
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn) K00  
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải K00  
46 D132 Luật kinh doanh K00  
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing K00  
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử K00  
49 A408 Kinh tế Hàng hải K00  
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics K00  
51 D124 Tiếng Anh thương mại K00  
52 D125 Ngôn ngữ Anh K00  
 
7
Chứng chỉ quốc tế

7.1 Quy chế

Áp dụng: Cho các CTĐT tiên tiến.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL, TOEIC) và điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing    
2 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử    
3 A408 Kinh tế Hàng hải    
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics    
8
ƯTXT, XT thẳng

8.1 Quy chế

Chi tiết: Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1 D401 Kinh tế vận tải biển    
2 D402 Kinh tế ngoại thương    
3 D403 Quản trị kinh doanh    
4 D404 Quản trị tài chính kế toán    
5 D407 Logistics và chuỗi cung ứng    
6 D410 Kinh tế vận tải thủy    
7 D411 Quản trị tài chính ngân hàng    
8 D412 Truyền thông Marketing    
9 H401 Kinh tế vận tải biển (nâng cao)    
10 H402 Kinh tế ngoại thương (nâng cao)    
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11 D101 Điều khiển tàu biển    
12 D102 Khai thác máy tàu biển    
13 D103 Điện tự động giao thông vận tải    
14 D104 Điện tử viễn thông    
15 D105 Điện tử động công nghiệp    
16 D106 Máy tàu thủy    
17 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi    
18 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi    
19 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ    
20 D110 Xây dựng công trình thủy    
21 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải    
22 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp    
23 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng    
24 D114 Công nghệ thông tin    
25 D115 Kỹ thuật môi trường    
26 D116 Kỹ thuật cơ khí    
27 D117 Kỹ thuật cơ điện tử    
28 D118 Công nghệ phần mềm    
29 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng    
30 D121 Tự động hóa hệ thống điện    
31 D122 Kỹ thuật ô tô    
32 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh    
33 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học    
34 D127 Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)    
35 D128 Máy & tự động công nghiệp    
36 D129 Quản lý hàng hải    
37 D130 Quản lý công trình xây dựng    
38 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp    
39 D133 Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng    
40 D134 Quản lý môi trường & tài nguyên    
41 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)    
42 H114 Công nghệ thông tin (nâng cao)    
43 S101 Điều khiển tàu biển (chọn)    
44 S102 Khai thác máy tàu biển (chọn)    
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45 D120 Luật hàng hải    
46 D132 Luật kinh doanh    
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing    
48 A404 Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử    
49 A408 Kinh tế Hàng hải    
50 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics    
51 D124 Tiếng Anh thương mại    
52 D125 Ngôn ngữ Anh    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2025 mới nhất

 

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D07; D15 23.5  
2 A404 Quản lý kinh doanh TMĐT A01; D01; D07; D15 22.25  
3 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 23  
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D07; D15 24.25  
5 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 23.5  
6 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 22.5  
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; D01 21.5  
8 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 23  
9 D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 24.5  
10 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 22.5  
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 21  
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 21  
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 21.5  
14 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 20  
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 21.5  
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; D01 20.5  
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 20  
18 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 25  
19 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 21  
20 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22.75  
21 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 24  
22 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 24.25  
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính A00; A01; C01; D01 23.25  
24 D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 23.5  
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 23.5  
26 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 24.5  
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 22.5  
28 D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) A01; D01; D10; D14 31.75  
29 D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) A01; D01; D10; D14 32  
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; D01; D07 20.5  
31 D127 Kiến trúc & nội thất A00; A01; C01; D01 19  
32 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 22.25  
33 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 23.75  
34 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 21.5  
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00; A01; C01; D01 22.5  
36 D132 Luật kinh doanh A00; A01; C01; D01 23  
37 D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 25.5  
38 D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 25.75  
39 D403 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 24.5  
40 D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 24.5  
41 D407 Logistics & chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 26.25  
42 D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 24.75  
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 24.25  
44 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 21.5  
45 H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 22.5  
46 H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 23.75  
47 H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 24  
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 21.5  
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 21  

2. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D07; D15 25 Chương trình tiên tiến
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D07; D15 24 Chương trình tiên tiến
3 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 24 Chương trình tiên tiến
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D07; D15 26.5 Chương trình tiên tiến
5 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 25.75  
6 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 25  
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; D01 24.75  
8 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 26.25  
9 D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 26.5  
10 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 23.5  
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 23.5  
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 23  
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 24.25  
14 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 22.75  
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 24.75  
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; D01 24.25  
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 23.75  
18 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 27.75  
19 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 25  
20 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 26  
21 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 26.5  
22 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 27.25  
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính A00; A01; C01; D01 26.75  
24 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 26  
25 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 27  
26 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 25.5  
27 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; D01; D07 24.5  
28 D127 Kiến trúc & nội thất A00; A01; C01; D01 22  
29 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 24.25  
30 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 27.25  
31 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 25.5  
32 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00; A01; C01; D01 25.25  
33 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 24.75  
34 H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 26  
35 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 23.75  
36 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 23  

3. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing   18.5  
2 A404 Quản lý kinh doanh TMĐT   18  
3 A408 Kinh tế Hàng hải   18.75  
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics   20.5  
5 D101 Điều khiển tàu biển   17.5  
6 D102 Khai thác máy tàu biển   16  
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải   16.5  
8 D104 Điện tử viễn thông   16.75  
9 D105 Điện tự động công nghiệp   17.5  
10 D106 Máy tàu thủy   16  
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi   16  
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi   16  
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ   17  
14 D110 Xây dựng công trình thủy   16  
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải   16  
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp   16  
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng   16  
18 D114 Công nghệ thông tin   19  
19 D115 Kỹ thuật môi trường   16  
20 D116 Kỹ thuật cơ khí   16  
21 D117 Kỹ thuật cơ điện tử   17.25  
22 D118 Công nghệ phần mềm   17  
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính   16.5  
24 D120 Luật hàng hải   18.5  
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện   16  
26 D122 Kỹ thuật ô tô   17.75  
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh   17.25  
28 D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)   20  
29 D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)   20  
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học   16  
31 D127 Kiến trúc & nội thất   16  
32 D128 Máy & tự động công nghiệp   16  
33 D129 Quản lý hàng hải   18.5  
34 D130 Quản lý công trình xây dựng   16  
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp   16.5  
36 D132 Luật kinh doanh   17  
37 D401 Kinh tế vận tải biển   20  
38 D402 Kinh tế ngoại thương   20.25  
39 D403 Quản trị kinh doanh   17.75  
40 D404 Quản trị tài chính kế toán   18  
41 D407 Logistics & chuỗi cung ứng   21.25  
42 D410 Kinh tế vận tải thủy   18.75  
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng   17.5  
44 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)   16.75  
45 H114 Công nghệ thông tin (CLC)   17  
46 H401 Kinh tế vận tải biển (CLC)   18  
47 H402 Kinh tế ngoại thương (CLC)   18.5  
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)   16  
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)   16  

4. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing   18.5  
2 A404 Quản lý kinh doanh TMĐT   18  
3 A408 Kinh tế Hàng hải   18.75  
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics   20.5  
5 D101 Điều khiển tàu biển   17.5  
6 D102 Khai thác máy tàu biển   16  
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải   16.5  
8 D104 Điện tử viễn thông   16.75  
9 D105 Điện tự động công nghiệp   17.5  
10 D106 Máy tàu thủy   16  
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi   16  
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi   16  
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ   17  
14 D110 Xây dựng công trình thủy   16  
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải   16  
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp   16  
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng   16  
18 D114 Công nghệ thông tin   19  
19 D115 Kỹ thuật môi trường   16  
20 D116 Kỹ thuật cơ khí   16  
21 D117 Kỹ thuật cơ điện tử   17.25  
22 D118 Công nghệ phần mềm   17  
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính   16.5  
24 D120 Luật hàng hải   18.5  
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện   16  
26 D122 Kỹ thuật ô tô   17.75  
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh   17.25  
28 D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)   20  
29 D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)   20  
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học   16  
31 D127 Kiến trúc & nội thất   16  
32 D128 Máy & tự động công nghiệp   16  
33 D129 Quản lý hàng hải   18.5  
34 D130 Quản lý công trình xây dựng   16  
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp   16.5  
36 D132 Luật kinh doanh   17  
37 D401 Kinh tế vận tải biển   20  
38 D402 Kinh tế ngoại thương   20.25  
39 D403 Quản trị kinh doanh   17.75  
40 D404 Quản trị tài chính kế toán   18  
41 D407 Logistics & chuỗi cung ứng   21.25  
42 D410 Kinh tế vận tải thủy   18.75  
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng   17.5  
44 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)   16.75  
45 H114 Công nghệ thông tin (CLC)   17  
46 H401 Kinh tế vận tải biển (CLC)   18  
47 H402 Kinh tế ngoại thương (CLC)   18.5  
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)   16  
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)   16  

5. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing   18.5  
2 A404 Quản lý kinh doanh TMĐT   18  
3 A408 Kinh tế Hàng hải   18.75  
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics   20.5  
5 D101 Điều khiển tàu biển   17.5  
6 D102 Khai thác máy tàu biển   16  
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải   16.5  
8 D104 Điện tử viễn thông   16.75  
9 D105 Điện tự động công nghiệp   17.5  
10 D106 Máy tàu thủy   16  
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi   16  
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi   16  
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ   17  
14 D110 Xây dựng công trình thủy   16  
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải   16  
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp   16  
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng   16  
18 D114 Công nghệ thông tin   19  
19 D115 Kỹ thuật môi trường   16  
20 D116 Kỹ thuật cơ khí   16  
21 D117 Kỹ thuật cơ điện tử   17.25  
22 D118 Công nghệ phần mềm   17  
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính   16.5  
24 D120 Luật hàng hải   18.5  
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện   16  
26 D122 Kỹ thuật ô tô   17.75  
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh   17.25  
28 D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)   20  
29 D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)   20  
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học   16  
31 D127 Kiến trúc & nội thất   16  
32 D128 Máy & tự động công nghiệp   16  
33 D129 Quản lý hàng hải   18.5  
34 D130 Quản lý công trình xây dựng   16  
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp   16.5  
36 D132 Luật kinh doanh   17  
37 D401 Kinh tế vận tải biển   20  
38 D402 Kinh tế ngoại thương   20.25  
39 D403 Quản trị kinh doanh   17.75  
40 D404 Quản trị tài chính kế toán   18  
41 D407 Logistics & chuỗi cung ứng   21.25  
42 D410 Kinh tế vận tải thủy   18.75  
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng   17.5  
44 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC)   16.75  
45 H114 Công nghệ thông tin (CLC)   17  
46 H401 Kinh tế vận tải biển (CLC)   18  
47 H402 Kinh tế ngoại thương (CLC)   18.5  
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)   16  
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)   16  

6. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing A01; D01; D07; D15 23  
2 A404 Quản lý kinh doanh TMĐT A01; D01; D07; D15 22  
3 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 22.5  
4 A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics A01; D01; D07; D15 24  
5 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 23  
6 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 21.5  
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; D01 21  
8 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 22.5  
9 D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 24  
10 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 20  
11 D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 20  
12 D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 20  
13 D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 21  
14 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 19  
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 20  
16 D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; D01 20  
17 D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 19  
18 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24.5  
19 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20  
20 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22  
21 D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 23.5  
22 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 24  
23 D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính A00; A01; C01; D01 23  
24 D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 23  
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 23  
26 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 24.25  
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 22  
28 D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) A01, D01 D10, D14 31.5  
29 D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) A01, D01 D10, D14 31  
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; D01; D07 20  
31 D127 Kiến trúc & nội thất A00; A01; C01; D01 18  
32 D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 21.5  
33 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 23  
34 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 20  
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00; A01; C01; D01 22  
36 D132 Luật kinh doanh A00; A01; C01; D01 22.75  
37 D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 24.75  
38 D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 25.25  
39 D403 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 24.25  
40 D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 23.5  
41 D407 Logistics & chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 25.75  
42 D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 24.5  
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.5  
44 H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 21  
45 H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 22  
46 H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 23  
47 H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 23.5  
48 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 20.5  
49 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 20  
 
C. Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2021 - 2023 mới nhất
 

STT

Chuyên ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét tuyển kết hợp

Xét theo học bạ 

PT1 PT2 PT3 Xét theo KQ thi THPT

1

Kinh tế vận tải biển

25,35

 

25,25

25,0

 

24,50

24,25

 

25.50

2

Kinh tế vận tải thủy

24,25

 

24,25

22,0

 

23,50

23,00

 

24.75

3

Logistics và chuỗi cung ứng

26,25

 

26,25

25,75

 

25,75

25,25

 

26.25

4

Kinh tế ngoại thương

25,75

 

25,75

25,50

 

25,00

24,75

 

25.75

5

Quản trị kinh doanh

25

 

24,75

24,50

 

24,00

23,50

 

24.50

6

Quản trị tài chính kế toán

24,50

 

24,25

24,0

 

23,25

23,00

 

24.50

7

Quản trị tài chính ngân hàng

24,40

 

24,0

23,0

 

23,00

22,75

 

24.25

8

Luật hàng hải

23,65

 

23,25

22,0

 

22,50

22,00

 

23.50

9

Điều khiển tàu biển

21,50

22

21,75

21,0

24,75

22,00

22,00

25,00

23.50

10

Khai thác máy tàu biển

18

18

19,0

16,0

23,50

20,50

17,00

24,00

22.50

11

Quản lý hàng hải

24

25

23,75

22,0

27,50

23,50

22,00

27,50

23.75

12

Điện tử viễn thông

23

23

23,0

16,0

26,0

22,00

21,00

26,00

23.00

13

Điện tự động giao thông vận tải

18

18

20,0

16,0

24,0

21,00

20,00

24,00

21.50

14

Điện tự động công nghiệp

23,75

25

23,75

20,0

26,50

23,75

21,00

26,50

24.50

15

Tự động hóa hệ thống điện

22,40

23

23,25

16,0

25,50

22,50

20,00

25,50

23.50

16

Máy tàu thủy

18

18

18,0

16,0

22,0

21,00

17,00

22,00

22.50

17

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

14

18

17,0

16,0

21,0

19,50

17,00

21,00

21.00

18

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

14

18

17,0

16,0

20,0

18,00

17,00

21,00

21.00

19

Máy và tự động công nghiệp

21,35

21

22,50

18,0

24,0

22,50

20,00

24,00

22.25

20

Máy và tự động hóa xếp dỡ

18

18

19,50

16,0

23,25

21,50

19,50

23,25

21.50

21

Kỹ thuật cơ khí

23

23

22,75

16,0

25,0

21,50

19,00

25,00

22.75

22

Kỹ thuật cơ điện tử

23,85

24

23,75

16,0

25,75

23,00

19,00

25,75

24.00

23

Kỹ thuật ô tô

24,75

26

24,25

21,0

27,25

24,00

20,00

27,25

24.50

24

Kỹ thuật nhiệt lạnh

22,25

22

22,25

16,0

24,50

21,75

20,00

24,50

22.50

25

Xây dựng công trình thủy

14

18

17,0

16,0

19,0

18,00

17,00

22,00

20.00

26

Kỹ thuật an toàn hàng hải

17

20

18,0

16,0

23,50

20,00

17,00

23,50

21.50

27

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

16

18

17,0

16,0

22,0

19,00

17,00

22,00

20.50

28

Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

14

18

17,0

16,0

22,0

18,00

17,00

22,00

20.00

29

Kiến trúc và nội thất

14

18 (Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)

17,0

16,0

22,0

19,00

17,00

22,00

19.00

30

Công nghệ thông tin

25,15

26,50

25,25

24,50

27,75

24,50

24,00

27,75

25,00

31

Công nghệ phần mềm

24,50

25,25

24,25

23,50

27,0

23,50

27,0021,50

 

24.25

32

Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

23,75

24,50

23,25

23,0

26,50

22,50

21,50

26,50

23.25

33

Kỹ thuật môi trường

20

21

21,0

16,0

24,0

21,25

19,00

24,00

21,00

34

Kỹ thuật công nghệ hóa học

14

18

17,0

16,0

22,0

19,00

17,00

22,00

20,50

35

Quản lý công trình xây dựng

19,50

21,50

20,50

20,0

25,0

21,00

19,00

25,00

21.50

36

Tiếng Anh thương mại

(TA hệ số 2)

34,75

 

33,0

32,0

 

32,25

32,00

 

31.75

37

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

34,25

 

33,25

32,25

 

32,50

32,25

 

32,00

38

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

18

18

22,0

20,0

25,0

22,75

20,00

25,00

22.50

39

Luật kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

23.00

II. Chương trình chất lượng cao

STT

Chuyên ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét tuyển kết hợp

Xét theo học bạ

PT1 PT2 PT3 Xét theo KQ thi THPT

40

Điện tự động công nghiệp (CLC)

19,50

19

21,0

18,0

23,50

21,00

20,00

24,50

21.50

41

Công nghệ thông tin (CLC)

22,75

22,50

23,25

20,0

25,75

22,00

21,50

25,75

22.50

42

Kinh tế vận tải biển (CLC)

23,35

 

23,50

23,0

 

22,50

22,25

 

23.75

43

Kinh tế ngoại thương (CLC)

24,35

 

24,0

23,50

 

23,00

22,75

 

24.00

III. Chương trình tiên tiến

STT

Chuyên ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét tuyển kết hợp

Xét theo học bạ

PT1 PT2 PT3  

44

Kinh tế Hàng hải

22,15

22,75

21,50

 

22,25

22,00

 

23.00

45

Kinh doanh quốc tế và logistics

24,85

24,25

24,00

 

23,00

22,50

 

24.25

46

Quản lý kinh doanh và marketing

24

23,50

23,0

 

22,75

22,50

 

23.50

47

Quản lý kinh doanh TMĐT

 

 

 

 

 

 

 

22.25

IV. Chương trình lớp chọn

STT Tên ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 202

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét tuyển kết hợp

Xét theo học bạ

PT1 PT2 PT3  

48

Điều khiển tàu biển (Chọn)

14 19 20,0 16,0 21,0 19,00 18,00 23,00 21,50

49

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

14 18 16,0 15,0 20,0 18,00 17,00 22,00 21,00

Học phí

A. Học phí Đại học Hàng hải năm 2025 - 2026

  • Học phí Nhà trường thu theo tín chỉ được thực hiện theo Nghị định 86/2015 và thông tư hướng dẫn Nghị định 86.

  • Trong năm học tới học phí sẽ tăng theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật hiện hành.

B. Học phí Đại học Hàng hải năm 2024 - 2025

  • Chương trình Đại trà: Mức học phí là 471.000 VNĐ/tín chỉ. Đây là chương trình cơ bản, cung cấp kiến thức nền tảng vững chắc.

  • Chương trình Chất lượng cao: Mức học phí là 645.000 VNĐ/tín chỉ. Chương trình này tập trung vào nâng cao chất lượng giảng dạy, cơ sở vật chất và trải nghiệm học tập.

  • Chương trình Tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Việt): Mức học phí là 942.000 VNĐ/tín chỉ. Chương trình này tích hợp các phương pháp và nội dung đào tạo tiên tiến của quốc tế nhưng vẫn giữ ngôn ngữ giảng dạy tiếng Việt.

  • Chương trình Tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh): Mức học phí cao nhất, đạt 1.413.000 VNĐ/tín chỉ. Đây là chương trình được thiết kế đặc biệt để sinh viên có thể tiếp cận kiến thức chuyên sâu và nâng cao năng lực tiếng Anh, chuẩn bị cho môi trường làm việc quốc tế.

 

Chương trình đào tạo

Chuyên ngành

Mã CN

Tổ hợp xét tuyển

Mã PTXT

Chỉ tiêu

NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (32 Chuyên ngành)

1. Điều khiển tàu biển

D101

A00, A01, C01, C02, D01, X02

PT1, PT2, PT3, PT4,

PT6

200

2. Khai thác máy tàu biển

D102

160

3. Quản lý hàng hải

D129

110

4. Điện tử viễn thông

D104

110

5. Điện tự động giao thông vận tải

D103

110

6. Điện tự động công nghiệp

D105

120

7. Tự động hóa hệ thống điện

D121

120

8. Máy tàu thủy

D106

60

9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

D107

60

10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi

D108

45

11. Máy và tự động hóa xếp dỡ

D109

60

12. Kỹ thuật cơ khí

D116

120

13. Kỹ thuật cơ điện tử

D117

120

14. Kỹ thuật ô tô

D122

110

15. Kỹ thuật nhiệt lạnh

D123

60

16. Máy và tự động công nghiệp

D128

120

17. Xây dựng công trình thủy

D110

60

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

D111

90

19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D112

90

20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

60

21. Kiến trúc và nội thất

(Sơ tuyển Vẽ mỹ thuật)

D127

30

22. Quản lý công trình xây dựng

D130

90

23. Công nghệ thông tin

D114

110

24. Công nghệ phần mềm

D118

60

25. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

60

26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

105

27. Kỹ thuật môi trường

D115

120

28. Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

60

29. Điện tự động công nghiệp (nâng cao)

H105

110

30. Công nghệ thông tin (nâng cao)

H114

110

31. Điều khiển tàu biển (chọn)

Giảng dạy bằng tiếng Anh

S101

30

32. Khai thác máy tàu biển (chọn)

S102

30

NHÓM KINH TẾ (10 Chuyên ngành)

33. Kinh tế vận tải biển

D401

A01, C01, C03, C04, D01, D09

PT1, PT2,

PT4, PT6

150

34. Kinh tế vận tải thủy

D410

110

35. Logistics và chuỗi cung ứng

D407

200

36. Kinh tế ngoại thương

D402

150

37. Quản trị kinh doanh

D403

100

38. Quản trị tài chính kế toán

D404

150

39. Quản trị tài chính ngân hàng

D411

60

40. Truyền thông Marketing

D412

45

41. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

H401

120

42. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

H402

120

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

43. Tiếng Anh thương mại

Điểm tiếng Anh x2

D124

A01, D01, D09, D10, D14, D15

PT1, PT2,

PT4, PT6

135

44. Ngôn ngữ Anh

D125

135

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh)

45. Quản lý kinh doanh và Marketing

A403

A01, D01, D09, D10, D14, D15

PT1, PT2,

PT4, PT5,

PT6

120

46. Kinh tế Hàng hải

A408

120

47. Kinh doanh quốc tế và Logistics

A409

135

48. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

60

NHÓM NGÀNH LUẬT (02 Chuyên ngành)

49. Luật hàng hải

D120

C00, C03, C04, D01, D14, D15

PT1, PT2

PT4, PT6

100

50. Luật kinh doanh

D132

90

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ