5.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát Nhân dân 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát Nhân dân 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Cảnh sát Nhân dân thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 18.47 | D01 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6 |
| 2 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 15.43 | A01 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 3 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.94 | A01 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4 |
| 4 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.74 | A00 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6 |
| 5 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 16.66 | C03 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 6 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.02 | C03 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4 |
| 7 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.76 | A01 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6 |
| 8 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 15.95 | A00 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 8 |
| 9 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 22.95 | D01 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4 |
| 10 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.53 | C03 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6 |
| 11 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 20.01 | A00 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5 |
| 12 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.74 | C03 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7 |
| 13 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.14 | D01 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6 |
| 14 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 20.83 | A01 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5 |
| 15 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 24.43 | A01 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5 |
| 16 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.42 | D01 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7 |
| 17 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.74 | A00 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7 |
| 18 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.27 | C03 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5 |
| 19 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.11 | C03 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5 |
| 20 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 22.02 | A00 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7 |
| 21 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 18.73 | A00 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4 |
| 22 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.83 | A01 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7 |
| 23 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 21.80 | D01 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5 |
| 24 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 24.23 | D01 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5 |
| 25 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.40 | A01 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7 |
| 26 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 18.14 | A01 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4 |
| 27 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.39 | A00 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5 |
| 28 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 17.79 | A00 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6 |
| 29 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.83 | C03 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7 |
| 30 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.93 | C03 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4 |
| 31 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 18.80 | A01 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6 |
| 32 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 20.98 | D01 | Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4 |
| 33 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.02 | D01 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7 |
| 34 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.67 | C03 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6 |
| 35 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 15.42 | A00 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 36 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 22.23 | A00 | Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.