6.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2024 mới nhất
Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức: điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100_Nam_4 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | 20.15 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 4, bài thi CA1; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển 20.15: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân: 19.65; điểm bài thi đánh giá của BCA: 53.50. |
| 2 | 7860100_Nam_4 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | 20.39 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 4, bài thi CA2 |
| 3 | 7860100_Nam_5 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | 20.33 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 5, bài thi CA1 |
| 4 | 7860100_Nam_5 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | 19.90 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 5, bài thi CA2 |
| 5 | 7860100_Nam_6 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | 19.63 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 6, bài thi CA1; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển: 19.63: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân:19.38, điểm bài thi đánh giá của BCA: 52.00. |
| 6 | 7860100_Nam_6 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | 19.34 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 6, bài thi CA2 |
| 7 | 7860100_Nam_7 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | 20.71 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 7, bài thi CA1 |
| 8 | 7860100_Nam_7 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | 21.09 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 7, bài thi CA2 |
| 9 | 7860100_Nam_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | 18.34 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 8, bài thi CA1 |
| 10 | 7860100_Nam_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | 19.80 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 8, bài thi CA2 |
| 11 | 7860100_Nữ_4 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | 23.19 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 4, bài thi CA1 |
| 12 | 7860100_Nữ_4 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | 22.76 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 4, bài thi CA2 |
| 13 | 7860100_Nữ_5 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | 23.48 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 5, bài thi CA2 |
| 14 | 7860100_Nữ_5 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | 22.54 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 5, bài thi CA1 |
| 15 | 7860100_Nữ_6 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | 22.03 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 6, bài thi CA1 |
| 16 | 7860100_Nữ_6 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | 21.91 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 6, bài thi CA2 |
| 17 | 7860100_Nữ_7 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | 22.92 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 7, bài thi CA1 |
| 18 | 7860100_Nữ_7 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | 22.92 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 7, bài thi CA2; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển: 22.92: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (chiếm tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân: 20.67. |
| 19 | 7860100_Nữ_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 16.87 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 8, bài thi CA2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.