| 1 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) |
A00; A01; C03; D01 |
20.15 |
Nam, vùng 4, bài thi CA1; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển 20.15: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân: 19.65; điểm bài thi đánh giá của BCA: 53.50. |
| 2 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) |
A00; A01; C03; D01 |
20.39 |
Nam, vùng 4, bài thi CA2 |
| 3 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) |
A00; A01; C03; D01 |
20.33 |
Nam, vùng 5, bài thi CA1 |
| 4 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) |
A00; A01; C03; D01 |
19.9 |
Nam, vùng 5, bài thi CA2 |
| 5 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) |
A00; A01; C03; D01 |
19.63 |
Nam, vùng 6, bài thi CA1; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển: 19.63: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân:19.38, điểm bài thi đánh giá của BCA: 52.00. |
| 6 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) |
A00; A01; C03; D01 |
19.34 |
Nam, vùng 6, bài thi CA2 |
| 7 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) |
A00; A01; C03; D01 |
20.71 |
Nam, vùng 7, bài thi CA1 |
| 8 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) |
A00; A01; C03; D01 |
21.09 |
Nam, vùng 7, bài thi CA2 |
| 9 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) |
A00; A01; C03; D01 |
18.34 |
Nam, vùng 8, bài thi CA1 |
| 10 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) |
A00; A01; C03; D01 |
19.8 |
Nam, vùng 8, bài thi CA2 |
| 11 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) |
A00; A01; C03; D01 |
23.19 |
Nữ, vùng 4, bài thi CA1 |
| 12 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) |
A00; A01; C03; D01 |
22.76 |
Nữ, vùng 4, bài thi CA2 |
| 13 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) |
A00; A01; C03; D01 |
23.48 |
Nữ, vùng 5, bài thi CA2 |
| 14 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) |
A00; A01; C03; D01 |
22.54 |
Nữ, vùng 5, bài thi CA1 |
| 15 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) |
A00; A01; C03; D01 |
22.03 |
Nữ, vùng 6, bài thi CA1 |
| 16 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) |
A00; A01; C03; D01 |
21.91 |
Nữ, vùng 6, bài thi CA2 |
| 17 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) |
A00; A01; C03; D01 |
22.92 |
Nữ, vùng 7, bài thi CA1 |
| 18 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) |
A00; A01; C03; D01 |
22.92 |
Nữ, vùng 7, bài thi CA2; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển: 22.92: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (chiếm tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân: 20.67. |
| 19 |
7860100 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) |
A00; A01; C03; D01 |
16.87 |
Nữ, vùng 8, bài thi CA2 |