2.1 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2023 mới nhất
Bộ Công an công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 các trường: Học viện an ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát Nhân dân, Học viện Chính trị Công an Nhân dân, ĐH Cảnh sát nhân dân, ĐH An ninh nhân dân, ĐH Phòng cháy chữa cháy, ĐH Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân và Học viện quốc tế.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.61 | A00; A01; C03; D01 | Nam; Vùng 4 |
| 2 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 22.80 | A00; A01; C03; D01 | Nữ; Vùng 4 |
| 3 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 20.45 | A00; A01; C03; D01 | Nam; Vùng 5 |
| 4 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 23.07 | A00; A01; C03; D01 | Nữ; Vùng 5 |
| 5 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 17.95 | A00; A01; C03; D01 | Nam; Vùng 6 |
| 6 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 22.08 | A00; A01; C03; D01 | Nữ; Vùng 6 |
| 7 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.40 | A00; A01; C03; D01 | Nam; Vùng 7 |
| 8 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 22.84 | A00; A01; C03; D01 | Nữ; Vùng 7 |
| 9 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 19.71 | A00; A01; C03; D01 | Nam; Vùng 8 |
| 10 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | 15.94 | A00; A01; C03; D01 | Nữ; Vùng 8 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.