video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.8 K lượt search
HHK

Điểm chuẩn trường Học viện Hàng không Việt Nam 2022 - 2023

Mã trường: HHK 5.0 2.8 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Học viện Hàng không Việt Nam 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Học viện Hàng không Việt Nam thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 A01; D01; D78; D96
2 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A01; D01; D78; D96
3 7340404 Quản trị nhân lực 19.30 A01; D01; D78; D96
4 7480201 Công nghệ thông tin 21.40 A00; A01; D07; D90
5 7510102 CNKT công trình xây dựng 17.00 A00; A01; D07; D90
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.00 A00; A01; D07; D90
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.00 A00; A01; D07; D90
8 7520120 Kỹ thuật hàng không 21.30 A00; A01; D07; D90
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 A01; D01; D78; D96
10 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 23.30 A01; D01; D78; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 800.00
3 7340404 Quản trị nhân lực 800.00
4 7480201 Công nghệ thông tin 800.00
5 7510102 CNKT công trình xây dựng 750.00
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 750.00
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 750.00
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800.00
9 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 800.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.00 A01; D01; D78; D96
2 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 A01; D01; D78; D96
3 7340404 Quản trị nhân lực 25.00 A01; D01; D78; D96
4 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D07; D90
5 7510102 CNKT công trình xây dựng 21.00 A00; A01; D07; D90
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.00 A00; A01; D07; D90
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 A00; A01; D07; D90
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 A01; D01; D78; D96
9 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 27.00 A01; D01; D78; D96
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.