video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
HHK

Điểm chuẩn trường Học viện Hàng không Việt Nam năm 2023 mới nhất

Mã trường: HHK 5.0 2.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Học viện Hàng không Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 A01; D01; D14; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A01; D01; D14; D15
3 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 19.00 A01; D01; D14; D15
4 7340404 Quản trị nhân lực 19.00 A01; D01; D14; D15
5 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D07
6 7510102 CNKT công trình xây dựng 16.00 A00; A01; D07
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.00 A00; A01; D07
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A00; A01; D07
9 7520120 Kỹ thuật hàng không 21.50 A00; A01; D07
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00 A01; D01; D14; D15
11 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 24.20 A00; A01; D01; D07
12 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 19.00 A01; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 700.00 Đợt 1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 750.00 Đợt 2
3 7340101 Quản trị kinh doanh 750.00 Đợt 2
4 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00 Đợt 1
5 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 750.00 Đợt 2
6 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 700.00 Đợt 1
7 7340404 Quản trị nhân lực 750.00 Đợt 2
8 7340404 Quản trị nhân lực 700.00 Đợt 1
9 7480201 Công nghệ thông tin 700.00 Đợt 1
10 7480201 Công nghệ thông tin 750.00 Đợt 2
11 7510102 CNKT công trình xây dựng 600.00 Đợt 1
12 7510102 CNKT công trình xây dựng 700.00 Đợt 2
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 600.00 Đợt 1
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 700.00 Đợt 2
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00 Đợt 1
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700.00 Đợt 2
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 850.00 Đợt 1
18 7520120 Kỹ thuật hàng không 850.00 Đợt 2
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700.00 Đợt 1
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 750.00 Đợt 2
21 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 750.00 Đợt 2
22 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 850.00 Đợt 1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 2
3 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
4 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A01; D01; D14; D15 Đợt 2
5 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 24.50 A01; D01; D14; D15 Đợt 2
6 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 21.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
7 7340404 Quản trị nhân lực 24.50 A01; D01; D14; D15 Đợt 2
8 7340404 Quản trị nhân lực 21.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
9 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 1
10 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 2
11 7510102 CNKT công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 1
12 7510102 CNKT công trình xây dựng 20.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 2
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 1
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 2
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 1
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 2
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 27.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 2
18 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 A00; A01; D07; K01 Đợt 1
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.50 A01; D01; D14; D15 Đợt 2
21 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 28.00 A00; A01; D01; D07 Đợt 2
22 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 21.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
23 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 25.50 A01; D01; D14; D15 Đợt 2
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 27.00 A00; A01; D01; D07 Đợt 1
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.