video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
HHK

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2024 mới nhất

Mã trường: HHK 5.0 4.5 K lượt xem 1 năm trước

Học viện Hàng không Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 A01; D01; D14; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 19.50 A01; D01; D14; D15
3 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 19.50 A01; D01; D14; D15
4 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 22.00 A01; D01; D14; D15
5 7340404 Quản trị nhân lực 20.00 A01; D01; D14; D15
6 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D07
7 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 16.00 A00; A01; D07
8 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 16.00 A00; A01; D07
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.00 A00; A01; D07
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A00; A01; D07
11 7520120 Kỹ thuật hàng không 23.60 A00; A01; D07
12 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D07
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 A01; D01; D14; D15
14 7810103T Quản trị lữ hành 22.00 A01; D01; D14; D15
15 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 25.50 A00; A01; D01; D07
16 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 26.00 A00; A01; D01; D07
17 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 20.00 A01; D01; D14; D15
18 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 22.00 A01; D01; D14; D15
19 7840104L Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) 22.00 A01; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00
3 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 650.00
4 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 800.00
5 7340404 Quản trị nhân lực 650.00
6 7480201 Công nghệ thông tin 650.00
7 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 600.00
8 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 600.00
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 600.00
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
11 7520120 Kỹ thuật hàng không 920.00
12 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 920.00
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650.00
14 7810103T Quản trị lữ hành 650.00
15 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 920.00
16 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 920.00
17 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 750.00
18 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 750.00
19 7840104L Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) 750.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 A01; D01; D14; D15 Điểm HK1/CN lớp 12 của môn Anh văn từ 7,0 trở lên
2 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A01; D01; D14; D15
3 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 20.00 A01; D01; D14; D15
4 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 20.00 A01; D01; D14; D15
5 7340404 Quản trị nhân lực 20.00 A01; D01; D14; D15
6 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; D07; K01
7 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 18.00 A00; A01; D07; K01
8 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 18.00 A00; A01; D07; K01
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 A00; A01; D07; K01
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; D07; K01
11 7520120 Kỹ thuật hàng không 24.00 A00; A01; D07; K01
12 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D07; K01
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 A01; D01; D14; D15
14 7810103T Quản trị lữ hành 20.00 A01; D01; D14; D15
15 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 27.00 A00; A01; D01; D07
16 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D07
17 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 20.00 A01; D01; D14; D15
18 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 20.00 A01; D01; D14; D15
19 7840104L Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) 20.00 A01; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00 Quy đổi sang thang 1200
2 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00 Quy đổi sang thang 1200
3 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 650.00 Quy đổi sang thang 1200
4 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 650.00 Quy đổi sang thang 1200
5 7340404 Quản trị nhân lực 650.00 Quy đổi sang thang 1200
6 7480201 Công nghệ thông tin 650.00 Quy đổi sang thang 1200
7 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 600.00 Quy đổi sang thang 1200
8 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 600.00 Quy đổi sang thang 1200
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 600.00 Quy đổi sang thang 1200
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00 Quy đổi sang thang 1200
11 7520120 Kỹ thuật hàng không 700.00 Quy đổi sang thang 1200
12 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 700.00 Quy đổi sang thang 1200
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650.00 Quy đổi sang thang 1200
14 7810103T Quản trị lữ hành 650.00 Quy đổi sang thang 1200
15 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 800.00 Quy đổi sang thang 1200
16 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 800.00 Quy đổi sang thang 1200
17 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 650.00 Quy đổi sang thang 1200
18 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 650.00 Quy đổi sang thang 1200
19 7840104L Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) 650.00 Quy đổi sang thang 1200
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.