video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
UMT

Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM năm 2022 - 2023

Mã trường: UMT 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM năm 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; D01; D03
2 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C00; D01; D03
3 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; C00; D01; D03
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C00; D01; D03
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D03; D07
6 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 A01; D01; D03; T00; T01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00 A00; A01; C00; D01; D03
2 7340115 Marketing 600.00 A00; A01; C00; D01; D03
3 7340116 Bất động sản 600.00 A00; A01; C00; D01; D03
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00 A00; A01; C00; D01; D03
5 7480201 Công nghệ thông tin 600.00 A00; A01; D01; D03; D07
6 7810301 Quản lý thể dục thể thao 600.00 A01; D01; D03; T00; T01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; C00; D01; D03
2 7340115 Marketing 6.00 A00; A01; C00; D01; D03
3 7340116 Bất động sản 6.00 A00; A01; C00; D01; D03
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 A00; A01; C00; D01; D03
5 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; D03; D07
6 7810301 Quản lý thể dục thể thao 6.00 A01; D01; D03; T00; T01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.