1.8 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 8 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | A01; B04; B08; D01; D03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 3 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 600.00 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 8 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 6.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 6.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 6.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 6.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 6.00 | A00; A01; C00; D01; D03 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6.00 | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 6.00 | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 8 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 6.00 | A01; B04; B08; D01; D03 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.