video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
UMT

Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: UMT 5.0 1.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; D01; D03; H01
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00 A00; A01; D01; D03; C00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D03; C00
4 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; D01; D03; C00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D03; C00
6 7480201 Công nghệ thông tin 15.50 A00; A01; D01; D03; D07
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; D01; D03; D07
8 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 A01; D01; D03; B04; B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
4 7340115 Marketing 600.00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
6 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
8 7810301 Quản lý thể dục thể thao 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 6.00 A00; A01; D01; D03; H01
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.00 A00; A01; D01; D03; C00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; D01; D03; C00
4 7340115 Marketing 6.00 A00; A01; D01; D03; C00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 A00; A01; D01; D03; C00
6 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; D03; D07
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.00 A00; A01; D01; D03; D07
8 7810301 Quản lý thể dục thể thao 6.00 A01; D01; D03; B04; B08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.