1.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá 2022 - 2023 nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | M01; M02; M03; M07 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.50 | T00; T03; T05; T08 | |
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 18.00 | N00 | |
| 4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 18.00 | H00 | |
| 5 | 7210104 | Đồ họa | 15.00 | H00 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 15.00 | N00 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | H00 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D96; D72; D15; D66 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 18 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | T00; T03; T05; T08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.