video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
DVD

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025 mới nhất

Mã trường: DVD 5.0 0.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.89 M01; M07; M10; M11 Điểm thi THPT 2023/2024
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.32 M00; A01; D01; C04 Điểm thi THPT 2023/2024
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.76 T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024
4 7140210 Sư phạm Tin học 26.00 A00; C01; C04; D01 Điểm thi THPT 2023/2024
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.27 N00 Điểm thi THPT 2023/2024
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 26.46 H00 Điểm thi THPT 2023/2024
7 7210104 Đồ họa 15.00 H00 Điểm thi THPT 2023/2024
8 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00 Điểm thi THPT 2023/2024
9 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00 Điểm thi THPT 2023/2024
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
11 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
12 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
13 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 C00; C01; C04; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
14 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
17 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; C00; C20; X74; D01 Điểm thi THPT 2023/2024
18 7380101 Luật 18.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
19 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
20 7810101 Du lịch 15.00 C00; C04; D01; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024
22 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024
23 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024
24 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.89 M01; M07; M10; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.32 M00; A01; D01; C04
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.76 T00; T03; T05; T06; T08; T09
4 7140210 Sư phạm Tin học 26.00 A00; C01; C04; D01
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.27 N00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 26.46 H00
7 7210104 Đồ họa 15.00 H00
8 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00
9 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66; X78
11 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C04; C20; X74; D66; X78
12 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 C00; C04; C20; X74; D66; X78
13 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 C00; C01; C04; D66; X78
14 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78
17 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; C00; C20; X74; D01
18 7380101 Luật 18.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78
19 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C04; C20; X74; D66; X78
20 7810101 Du lịch 15.00 C00; C04; D01; D66; X78
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C04; D01; D84; X25
22 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C04; D01; D84; X25
23 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T00; T03; T05; T06; T08; T09
24 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T00; T03; T05; T06; T08; T09
25 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng -

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.58 M01; M07; M10; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.77 M00; A01; D01; C04
3 7140206 Giáo dục Thể chất 27.35 T00; T03; T05; T06; T08; T09
4 7140210 Sư phạm Tin học 27.09 A00; C01; C04; D01
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 26.08 N00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 27.09 H00
7 7210104 Đồ họa 16.50 H00
8 7210205 Thanh nhạc 16.50 N00
9 7210404 Thiết kế thời trang 16.50 H00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D14; D15; D66; X78
11 7229042 Quản lý văn hóa 16.50 C00; C04; C20; X74; D66; X78
12 7310205 Quản lý nhà nước 16.50 C00; C04; C20; X74; D66; X78
13 7320106 Công nghệ truyền thông 16.50 C00; C01; C04; D66; X78
14 7320201 Thông tin - Thư viện 16.50 C00; C20; X74; D15; D66; X78
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 16.50 C00; C20; X74; D15; D66; X78
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 16.50 C00; C20; X74; D15; D66; X78
17 7340404 Quản trị nhân lực 16.50 A00; C00; C20; X74; D01
18 7380101 Luật 18.00 C00; C20; X74; D15; D66; X78
19 7760101 Công tác xã hội 16.50 C00; C04; C20; X74; D66; X78
20 7810101 Du lịch 16.50 C00; C04; D01; D66; X78
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 C00; C04; D01; D84; X25
22 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 C00; C04; D01; D84; X25
23 7810301 Quản lý thể dục thể thao 16.50 T00; T03; T05; T06; T08; T09
24 7810302 Huấn luyện thể thao 16.50 T00; T03; T05; T06; T08; T09
25 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng -

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 98.35
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 101.28
3 7140206 Giáo dục Thể chất 97.03
4 7140210 Sư phạm Tin học 92.75
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 88.53
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 95.36
7 7210104 Đồ họa 53.60
8 7210205 Thanh nhạc 53.60
9 7210404 Thiết kế thời trang 53.60
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 53.60
11 7229042 Quản lý văn hóa 53.60
12 7310205 Quản lý nhà nước 53.60
13 7320106 Công nghệ truyền thông 53.60
14 7320201 Thông tin - Thư viện 53.60
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 53.60
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 53.60
17 7340404 Quản trị nhân lực 53.60
18 7380101 Luật 62.60
19 7760101 Công tác xã hội 53.60
20 7810101 Du lịch 53.60
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 53.60
22 7810201 Quản trị khách sạn 53.60
23 7810301 Quản lý thể dục thể thao 53.60
24 7810302 Huấn luyện thể thao 53.60
25 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng -

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 66.28
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 68.23
3 7140206 Giáo dục Thể chất 65.50
4 7140210 Sư phạm Tin học 62.51
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 60.07
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 64.26
7 7210104 Đồ họa 37.44
8 7210205 Thanh nhạc 37.44
9 7210404 Thiết kế thời trang 37.44
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 37.44
11 7229042 Quản lý văn hóa 37.44
12 7310205 Quản lý nhà nước 37.44
13 7320106 Công nghệ truyền thông 37.44
14 7320201 Thông tin - Thư viện 37.44
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 37.44
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 37.44
17 7340404 Quản trị nhân lực 37.44
18 7380101 Luật 43.97
19 7760101 Công tác xã hội 37.44
20 7810101 Du lịch 37.44
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 37.44
22 7810201 Quản trị khách sạn 37.44
23 7810301 Quản lý thể dục thể thao 37.44
24 7810302 Huấn luyện thể thao 37.44
25 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng -

Điểm chuẩn theo phương thức Khác năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.89 M01; M07; M10 Điểm thi THPT 2023/2024
2 7140206 Giáo dục Thể chất 26.76 T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.27 N00 Điểm thi THPT 2023/2024
4 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 26.46 H00 Điểm thi THPT 2023/2024
5 7210104 Đồ họa 15.00 H00 Điểm thi THPT 2023/2024
6 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00 Điểm thi THPT 2023/2024
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00 Điểm thi THPT 2023/2024
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024v
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C04; C20; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 C00; C04; C20; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 C00; C01; C04; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; C20; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
13 7380101 Luật 18.00 C00; C20; D15; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
14 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C04; C20; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
15 7810101 Du lịch 15.00 C00; C04; D01; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024
17 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024
18 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024
19 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.31 A01; C04; D01; M00 Điểm thi THPT 2023/2024
20 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00 C00; C20; D15; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
21 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00 C00; C20; D15; D66; X74; X78 Điểm thi THPT 2023/2024
22 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng -
23 7140210 Sư phạm Tin học 26.00 A00; C01; C04; D01 Điểm thi THPT 2023/2024
24 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024
25 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 A00; C00; C20; D01; X74 Điểm thi THPT 2023/2024
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.