778 lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.99 | M01; M02; M03; M07 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.40 | M00; M03; D01; C20 | |
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 26.10 | N00 | |
| 4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 25.30 | H00 | |
| 5 | 7210104 | Đồ họa | 15.00 | H00 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 15.00 | N00 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | H00 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D96; D72; D15; D66 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 15 | 7320201C | Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | C00; C15; C20; D66 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D78; C20; D66 | |
| 21 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | T00; T03; T05; T08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.09 | M01; M02; M03; M07 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.30 | M00; M03; D01; C20 | |
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 24.10 | N00 | |
| 4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 22.65 | H00 | |
| 5 | 7210104 | Đồ họa | 16.50 | H00 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 16.50 | N00 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 16.50 | H00 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.50 | D96; D72; D15; D66 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 16.50 | C00; C15; C20; D66 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 16.50 | C00; C15; C20; D66 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 16.50 | C00; C15; C20; D66 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 16.50 | C00; D78; C20; D66 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 16.50 | C00; D78; C20; D66 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.50 | C00; C15; C20; D66 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | 16.50 | C00; D78; C20; D66 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.50 | C00; D78; C20; D66 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.50 | C00; D78; C20; D66 | |
| 18 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 16.50 | T00; T03; T05; T08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.