video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
777 lượt search
DVD

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 mới nhất

Mã trường: DVD 5.0 777 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.99 M01; M02; M03; M07
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.40 M00; M03; D01; C20
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc 26.10 N00
4 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 25.30 H00
5 7210104 Đồ họa 15.00 H00
6 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D96; D72; D15; D66
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C15; C20; D66
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 C00; C15; C20; D66
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 C00; C15; C20; D66
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; D78; C20; D66
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00 C00; D78; C20; D66
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00 C00; D78; C20; D66
15 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng 15.00 C00; D78; C20; D66
16 7380101 Luật 15.00 C00; D78; C20; D66
17 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C15; C20; D66
18 7810101 Du lịch 15.00 C00; D78; C20; D66
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; D78; C20; D66
20 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D78; C20; D66
21 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T00; T03; T05; T08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.09 M01; M02; M03; M07
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.30 M00; M03; D01; C20
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc 24.10 N00
4 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.65 H00
5 7210104 Đồ họa 16.50 H00
6 7210205 Thanh nhạc 16.50 N00
7 7210404 Thiết kế thời trang 16.50 H00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D96; D72; D15; D66
9 7229042 Quản lý văn hóa 16.50 C00; C15; C20; D66
10 7310205 Quản lý nhà nước 16.50 C00; C15; C20; D66
11 7320106 Công nghệ truyền thông 16.50 C00; C15; C20; D66
12 7320201 Thông tin - Thư viện 16.50 C00; D78; C20; D66
13 7380101 Luật 16.50 C00; D78; C20; D66
14 7760101 Công tác xã hội 16.50 C00; C15; C20; D66
15 7810101 Du lịch 16.50 C00; D78; C20; D66
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 C00; D78; C20; D66
17 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 C00; D78; C20; D66
18 7810301 Quản lý thể dục thể thao 16.50 T00; T03; T05; T08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.