video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
DVD

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2024 mới nhất

Mã trường: DVD 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm Đánh giá Tư duy, điểm xét tốt nghiệp THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.00 M01; M02; M03; M07 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.80 M00; A01; D01; C00 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.50 T00; T03; T05; T08 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
4 7140210 Sư phạm Tin học 24.00 A00; A16; C15; D01 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
5 7210104 Đồ họa 15.00 H00 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
6 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C15; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 C00; C15; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 C00; C15; A16; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00 C00; D78; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00 C00; D78; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
15 7380101 Luật 15.00 C00; D78; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
16 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C15; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
17 7810101 Du lịch 15.00 C00; D78; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; D78; C20; C15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C15; D78; C20; D66 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
20 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T00; T03; T05; T08 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
21 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T00; T03; T05; T08 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.43 M01; M02; M03; M07
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.00 M00; A01; D01; C00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.50 T00; T03; T05; T08
4 7140210 Sư phạm Tin học 24.00 A00; A16; C15; D01
5 7210104 Đồ họa 15.00 H00
6 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C15; C20; D66
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 C00; C15; C20; D66
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 C00; C15; A16; D66
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; D78; C20; D66
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00 C00; D78; C20; D66
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00 C00; D78; C20; D66
15 7380101 Luật 15.00 C00; D78; C20; D66
16 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C15; C20; D66
17 7810101 Du lịch 15.00 C00; D78; C20; D66
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; D78; C20; C15
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C15; D78; C20; D66
20 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T00; T03; T05; T08
21 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T00; T03; T05; T08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.50
4 7140210 Sư phạm Tin học 24.00
5 7210104 Đồ họa 15.00
6 7210205 Thanh nhạc 15.00
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00
15 7380101 Luật 15.00
16 7760101 Công tác xã hội 15.00
17 7810101 Du lịch 15.00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
20 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00
21 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.90 M01; M02; M03; M07
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.40 M00; A01; D01; C00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.80 T00; T03; T05; T08
4 7140210 Sư phạm Tin học 26.49 A00; A16; C15; D01
5 7210104 Đồ họa 16.50 H00
6 7210205 Thanh nhạc 16.50 N00
7 7210404 Thiết kế thời trang 16.50 H00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D14; D15; D66
9 7229042 Quản lý văn hóa 16.50 C00; C15; C20; D66
10 7310205 Quản lý nhà nước 16.50 C00; C15; C20; D66
11 7320106 Công nghệ truyền thông 16.50 C00; C15; A16; D66
12 7320201 Thông tin - Thư viện 16.50
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 16.50 C00; D78; C20; D66
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 16.50 C00; D78; C20; D66
15 7380101 Luật 16.50 C00; D78; C20; D66
16 7760101 Công tác xã hội 16.50 C00; C15; C20; D66
17 7810101 Du lịch 16.50 C00; D78; C20; D66
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 C00; D78; C20; C15
19 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 C15; D78; C20; D66
20 7810301 Quản lý thể dục thể thao 16.50 T00; T03; T05; T08
21 7810302 Huấn luyện thể thao 16.50 T00; T03; T05; T08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.50
4 7140210 Sư phạm Tin học 24.00
5 7210104 Đồ họa 15.00
6 7210205 Thanh nhạc 15.00
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00
15 7380101 Luật 15.00
16 7760101 Công tác xã hội 15.00
17 7810101 Du lịch 15.00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
20 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00
21 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.50
4 7140210 Sư phạm Tin học 24.00
5 7210104 Đồ họa 15.00
6 7210205 Thanh nhạc 15.00
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
9 7229042 Quản lý văn hóa 15.00
10 7310205 Quản lý nhà nước 15.00
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00
12 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học 15.00
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ 15.00
15 7380101 Luật 15.00
16 7760101 Công tác xã hội 15.00
17 7810101 Du lịch 15.00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
20 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00
21 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.