video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
DTZ

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới nhất

Mã trường: DTZ 5.0 1.7 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 15.00 D01; D14; D15; D66
2 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 15.00 D01; D14; D15; D66
3 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 15.00 D0L; D14; D15; D66
4 7310612 Trung Quốc học 16.50 C00; D01; D04; D66
5 7310614 Hàn Quốc học 16.00 C00; D01; DD2; D66
6 7320101 Quản trị truyền thông 15.00 C00; C14; D01; D84
7 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 15.00 C00; C14; D01; D84
8 7380101 Luật 15.00 C00; C14; C20; D01
9 7380101_CLC Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 16.00 C00; C14; C20; D01
10 7420201_CLC Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 19.00 A00; B00; B08; D07
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A16; B00; C14
12 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C14; D01; D84
13 7810101 Du lịch 15.00 C00; C04; C20; D01
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C20; D01; D66
15 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 C00; C14; D01; D84
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; C14; D01
17 78I0103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) 16.00 D01; D14; D15; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 60.00
2 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 60.00
3 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 60.00
4 7310612 Trung Quốc học 60.00
5 7310614 Hàn Quốc học 60.00
6 7320101 Quản trị truyền thông 60.00
7 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 60.00
8 7380101 Luật 60.00
9 7380101_CLC Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 60.00
10 7420201_CLC Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 60.00
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 60.00
12 7760101 Công tác xã hội 60.00
13 7810101 Du lịch 60.00
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60.00
15 7810301 Quản lý thể dục thể thao 60.00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60.00
17 78I0103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) 60.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 20.00 D01; D14; D15; D66
2 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 20.00 D01; D14; D15; D66
3 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 20.00 D0L; D14; D15; D66
4 7310612 Trung Quốc học 22.50 C00; D01; D04; D66
5 7310614 Hàn Quốc học 22.50 C00; D01; DD2; D66
6 7320101 Quản trị truyền thông 18.00 C00; C14; D01; D84
7 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 18.00 C00; C14; D01; D84
8 7380101 Luật 18.00 C00; C14; C20; D01
9 7380101_CLC Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 22.50 C00; C14; C20; D01
10 7420201_CLC Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 23.50 A00; B00; B08; D07
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; A16; B00; C14
12 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; C14; D01; D84
13 7810101 Du lịch 18.00 C00; C04; C20; D01
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C20; D01; D66
15 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.00 C00; C14; D01; D84
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; C14; D01
17 78I0103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) 22.50 D01; D14; D15; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 60.00
2 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 60.00
3 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 60.00
4 7310612 Trung Quốc học 60.00
5 7310614 Hàn Quốc học 60.00
6 7320101 Quản trị truyền thông 60.00
7 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 60.00
8 7380101 Luật 60.00
9 7380101_CLC Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 60.00
10 7420201_CLC Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) 60.00
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 60.00
12 7760101 Công tác xã hội 60.00
13 7810101 Du lịch 60.00
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60.00
15 7810301 Quản lý thể dục thể thao 60.00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60.00
17 78I0103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) 60.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.