1.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 16.35 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.50 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 19.45 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 17.25 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 16.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 17.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 16.25 | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 18.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.50 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 20.25 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.50 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.50 | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.50 | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.00 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 16.00 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16.00 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.65 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 18.67 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 18.90 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 18.90 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 18.90 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 21.00 | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 20.70 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 20.77 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 20.97 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 19.50 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 18.67 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 19.33 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 18.67 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 18.83 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 18.83 | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 20.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 20.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.67 | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 21.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 21.75 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 21.00 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 21.00 | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 21.00 | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 20.67 | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.67 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 18.67 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 18.67 | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.67 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 18.67 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.67 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 18.43 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.67 | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 50.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 50.00 | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 50.00 | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 50.00 | ||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 67.00 | ||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 66.00 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 66.00 | ||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 67.00 | ||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 50.00 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 50.00 | ||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 50.00 | ||
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 50.00 | ||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 50.00 | ||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 50.00 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 62.00 | ||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 62.00 | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50.00 | ||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 67.00 | ||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 70.00 | ||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 67.00 | ||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 67.00 | ||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 67.00 | ||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 65.00 | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 50.00 | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 50.00 | ||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 50.00 | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 50.00 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 50.00 | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50.00 | ||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 50.00 | ||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 50.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 50.00 | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 50.00 | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 50.00 | ||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 50.98 | ||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 50.10 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 50.30 | ||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 50.89 | ||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 50.00 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 50.00 | ||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 50.00 | ||
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 50.00 | ||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 50.00 | ||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 50.00 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 50.00 | ||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 50.00 | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50.00 | ||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 50.98 | ||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 52.46 | ||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 50.98 | ||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 50.98 | ||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 50.98 | ||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 50.00 | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 50.00 | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 50.00 | ||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 50.00 | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 50.00 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 50.00 | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50.00 | ||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 50.00 | ||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 16.35 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.50 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 19.45 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 17.25 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 17.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 16.25 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 15 | 7380101 | Luật | 18.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 18.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.50 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 20.25 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.50 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.50 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.50 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.65 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 16.35 | ||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.50 | ||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 | ||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 19.45 | ||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 17.25 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 16.00 | ||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 17.00 | ||
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16.00 | ||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 | ||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 16.25 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 18.00 | ||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 18.00 | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | ||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.50 | ||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 20.25 | ||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.50 | ||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.50 | ||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.50 | ||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.00 | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 16.00 | ||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16.00 | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | ||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.65 | ||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.