video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
DTZ

Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

Mã trường: DTZ 5.0 1.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 16.35 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 16.35 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 16.35 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 19.50 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 19.05 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 19.15 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
8 7310612 Trung Quốc học 19.45 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
9 7310614 Hàn Quốc học 17.25 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
10 7310630 Việt Nam học 16.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
11 7320101 Quản trị truyền thông 17.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
12 7320201 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 16.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 16.25 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 16.25 C03; C04; C14; D01; D10; D84
15 7380101 Luật 18.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
16 7380101_LKT Luật kinh tế 18.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
17 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 19.50 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 20.25 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 19.50 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 19.50 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 19.50 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 19.00 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.00 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
25 7720203 Hóa dược 16.00 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 16.00 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
27 7760101 Công tác xã hội 16.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
28 7810101 Du lịch 16.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.65 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 18.67 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 18.90 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 18.90 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 18.90 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 21.00 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 20.70 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 20.77 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
8 7310612 Trung Quốc học 20.97 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
9 7310614 Hàn Quốc học 19.50 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
10 7310630 Việt Nam học 18.67 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
11 7320101 Quản trị truyền thông 19.33 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
12 7320201 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 18.67 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 18.83 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 18.83 C03; C04; C14; D01; D10; D84
15 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
16 7380101_LKT Luật kinh tế 20.00 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
17 7420201 Công nghệ sinh học 18.67 A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 21.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 21.75 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 21.00 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 21.00 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 21.00 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 20.67 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.67 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
25 7720203 Hóa dược 18.67 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 18.67 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
27 7760101 Công tác xã hội 18.67 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
28 7810101 Du lịch 18.67 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.67 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.43 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.67 A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 50.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50.00
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 50.00
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 50.00
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 67.00
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 66.00
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 66.00
8 7310612 Trung Quốc học 67.00
9 7310614 Hàn Quốc học 50.00
10 7310630 Việt Nam học 50.00
11 7320101 Quản trị truyền thông 50.00
12 7320201 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 50.00
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 50.00
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 50.00
15 7380101 Luật 62.00
16 7380101_LKT Luật kinh tế 62.00
17 7420201 Công nghệ sinh học 50.00
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 67.00
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 70.00
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 67.00
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 67.00
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 67.00
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 65.00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 50.00
25 7720203 Hóa dược 50.00
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 50.00
27 7760101 Công tác xã hội 50.00
28 7810101 Du lịch 50.00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50.00
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 50.00
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 50.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50.00
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 50.00
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 50.00
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 50.98
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 50.10
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 50.30
8 7310612 Trung Quốc học 50.89
9 7310614 Hàn Quốc học 50.00
10 7310630 Việt Nam học 50.00
11 7320101 Quản trị truyền thông 50.00
12 7320201 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 50.00
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 50.00
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 50.00
15 7380101 Luật 50.00
16 7380101_LKT Luật kinh tế 50.00
17 7420201 Công nghệ sinh học 50.00
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 50.98
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 52.46
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 50.98
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 50.98
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 50.98
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 50.00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 50.00
25 7720203 Hóa dược 50.00
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 50.00
27 7760101 Công tác xã hội 50.00
28 7810101 Du lịch 50.00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50.00
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 50.00
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 16.35 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 16.35 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 16.35 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 19.50 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 19.05 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 19.15 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
8 7310612 Trung Quốc học 19.45 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
9 7310614 Hàn Quốc học 17.25 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
10 7310630 Việt Nam học 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
11 7320101 Quản trị truyền thông 17.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
12 7320201 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 16.25 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 16.25 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
15 7380101 Luật 18.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
16 7380101_LKT Luật kinh tế 18.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
17 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 19.50 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 20.25 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 19.50 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 19.50 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 19.50 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 19.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
25 7720203 Hóa dược 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
27 7760101 Công tác xã hội 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
28 7810101 Du lịch 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.65 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 16.35
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn 16.35
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung 16.35
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 19.50
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 19.05
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 19.15
8 7310612 Trung Quốc học 19.45
9 7310614 Hàn Quốc học 17.25
10 7310630 Việt Nam học 16.00
11 7320101 Quản trị truyền thông 17.00
12 7320201 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 16.00
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 16.25
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 16.25
15 7380101 Luật 18.00
16 7380101_LKT Luật kinh tế 18.00
17 7420201 Công nghệ sinh học 16.00
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 19.50
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 20.25
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 19.50
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 19.50
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 19.50
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 19.00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.00
25 7720203 Hóa dược 16.00
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 16.00
27 7760101 Công tác xã hội 16.00
28 7810101 Du lịch 16.00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.65
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.