8.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220113 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7220201_HG | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 6 | 7220201_LC | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 7 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 8 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | 18.00 | C00; D01; D04; D66 | |
| 10 | 7310614 | Hàn Quốc học | 16.00 | C00; D01; DD2; D66 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 16.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 14 | 7380101 | Luật | 16.00 | C00; C14; C20; D01 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 16 | 7440102_TĐ | Công nghệ bán dẫn | 16.00 | A00; A01; D07; C01 | |
| 17 | 7440112 | Hóa học | 16.50 | A00; B00; C08; D07 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 18 | 7460101 | Toán học | 18.00 | A00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 19 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 16.50 | A00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.00 | A00; A16; B00; C14 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | C00; C04; C20; D01 | |
| 23 | 7810101_HG | Du lịch | 16.00 | C00; C04; C20; D01 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | C00; C20; D01; D66 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 16.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | A00; B00; C20; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220113 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 19.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 19.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 19.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7220201_HG | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | Phân hiệu tại Hà Giang |
| 6 | 7220201_HG | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 7 | 7220201_LC | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | Phân hiệu tại Lào Cai |
| 8 | 7220201_LC | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 9 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.00 | C00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 10 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.00 | C00; C14; D01; D84 | CTĐT định hướng giảng dạy |
| 11 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | C00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 12 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | C00; C14; D01; D84 | CTĐT định hướng giảng dạy |
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | 20.00 | C00; D01; D04; D66 | |
| 14 | 7310614 | Hàn Quốc học | 19.00 | C00; D01; DD2; D66 | |
| 15 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 16 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 17 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; C14; C20; D01 | |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 20 | 7440102_TĐ | Công nghệ bán dẫn | 18.00 | A00; A01; D07; C01 | |
| 21 | 7440112 | Hóa học | 19.00 | A00; B00; C08; D07 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 22 | 7440112 | Hóa học | 19.00 | A00; B00; C08; D07 | CTĐT định hướng giảng dạy |
| 23 | 7460101 | Toán học | 19.00 | A00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 24 | 7460101 | Toán học | 19.00 | A00; C14; D01; D84 | |
| 25 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | A00; C14; D01; D84 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 26 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19.00 | A00; C14; D01; D84 | |
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.00 | A00; A16; B00; C14 | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; C14; D01; D84 | |
| 29 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | C00; C04; C20; D01 | |
| 30 | 7810101_HG | Du lịch | 18.00 | C00; C04; C20; D01 | Phân hiệu tại Hà Giang |
| 31 | 7810101_HG | Du lịch | 18.00 | C00; C04; C20; D01 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C20; D01; D66 | |
| 33 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 17.00 | C00; D01; C14; D84 | |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; B00; C20; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.