video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
UTH

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: UTH 5.0 4.5 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 23.09 A00; A01; D01; C01
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.10 A00; A01; D01; C01
3 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 22.94 A00; A01; D01; C01
4 7480201 Công nghệ thông tin 24.54 A00; A01; D07
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.83 A00; A01; D01; C01
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.90 A00; A01; D01; D07
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 21.50 A00; A01; D01; D07
8 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.47 A00; A01; D01; D07
9 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 22.15 A00; A01; D01; C01
10 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 22.00 A00; A01; D01; C01
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 23.25 A00; A01; D01; C01
12 7580101 Kiến trúc 21.25 A00; A01; V00; V01
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.55 A00; A01; D01; D07
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 16.15 A00; A01; D01; D07
15 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 21.00 A00; A01; D01; C01
16 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 20.10 A00; A01; D01; C01
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.70 A00; A01; D01; C01
18 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 23.84 A00; A01; D01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 708.00
2 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 680.00
3 7480201 Công nghệ thông tin 776.00
4 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 848.00
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 680.00
6 7520130 Kỹ thuật ô tô 714.00
7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 708.00
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 675.00
9 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 650.00
10 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 715.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 25.77 A00; A01; D01; C01
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng 26.17 A00; A01; D01; C01
3 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 25.71 A00; A01; D01; C01
4 7480201 Công nghệ thông tin 27.07 A00; A01; D07
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.71 A00; A01; D01; C01
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24.65 A00; A01; D01; D07
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 23.40 A00; A01; D01; D07
8 7520130 Kỹ thuật ô tô 26.01 A00; A01; D01; D07
9 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 24.33 A00; A01; D01; C01
10 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 23.33 A00; A01; D01; C01
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 25.55 A00; A01; D01; C01
12 7580101 Kiến trúc 23.69 A00; A01
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.44 A00; A01; D01; D07
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 19.00 A00; A01; D01; D07
15 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 24.71 A00; A01; D01; C01
16 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 24.00 A00; A01; D01; C01
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.42 A00; A01; D01; C01
18 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 26.64 A00; A01; D01; C01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.