video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
18.6 K lượt search
UTH

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: UTH 5.0 18.6 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 23.52 A00; A01; C01; D01
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.86 A00; A01; C01; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.30 A00; A01; C01; D01
4 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 23.18 A00; A01; C01; D01
5 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 23.86 A00; A01; C01; X06
6 7480201 Công nghệ thông tin 24.76 A00; A01; C01; D01; X06
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.38 A00; A01; C01; D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 25.50 A00; A01; C01; D01; X06
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 24.02 A00; A01; C01; D01; X06
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 24.42 A00; A01; C01; D01
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 24.58 A00; A01; C01; D01; X06
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 24.20 A00; A01; C01; D01; X06
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 25.70 A00; A01; C01; D01; X06
14 7580101 Kiến trúc 22.12 A00; A01; V00; V01
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình 15.06 A00; A01; C01; D01; X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 21.34 A00; A01; C01; D01; X06
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 19.76 A00; A01; C01; D01; X06
18 7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 15.12 A00; A01; C01; D01; X06
19 7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 21.46 A00; A01; C01; D01; X06
20 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 22.04 A00; A01; C01; D01; X06
21 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 21.14 A00; A01; C01; D01; X06
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.48 A00; A01; C01; D01
23 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 25.78 A00; A01; C01; D01
24 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 25.46 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 756.89
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 871.79
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 794.44
4 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 742.47
5 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 773.26
6 7480201 Công nghệ thông tin 816.59
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 949.33
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 853.43
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 780.96
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 800.22
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 807.93
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 789.63
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 863.63
14 7580101 Kiến trúc 698.84
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình 449.91
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 666.74
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 601.70
18 7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 451.81
19 7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 671.68
20 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 695.55
21 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 658.51
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 713.66
23 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 867.71
24 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 851.38

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 25.67 A00; A01; C01; D01
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 27.23 A00; A01; C01; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 26.19 A00; A01; C01; D01
4 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 25.44 A00; A01; C01; D01
5 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 25.90 A00; A01; C01; X06
6 7480201 Công nghệ thông tin 26.50 A00; A01; C01; D01; X06
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.25 A00; A01; C01; D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 26.99 A00; A01; C01; D01; X06
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 26.00 A00; A01; C01; D01; X06
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 26.27 A00; A01; C01; D01
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 26.38 A00; A01; C01; D01; X06
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 26.12 A00; A01; C01; D01; X06
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 27.12 A00; A01; C01; D01; X06
14 7580101 Kiến trúc 24.74 A00; A01; V00; V01
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình 20.02 A00; A01; C01; D01; X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 24.22 A00; A01; C01; D01; X06
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 19.76 A00; A01; C01; D01; X06
18 7580205-CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 15.12 A00; A01; C01; D01; X06
19 7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 21.46 A00; A01; C01; D01; X06
20 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 24.68 A00; A01; C01; D01; X06
21 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 24.08 A00; A01; C01; D01; X06
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.98 A00; A01; C01; D01
23 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 27.18 A00; A01; C01; D01
24 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 26.96 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.