video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
QHT

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất

Mã trường: QHT 5.0 1.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHT01 Toán học 33.40 A00; A01; D07; D08 Toán nhân 2
2 QHT02 Toán tin 34.25 A00; A01; D07; D08 Toán nhân 2
3 QHT03 Vật lý học 24.20 A00; A01; B00; C01
4 QHT04 Khoa học vật liệu 22.75 A00; A01; B00; C01
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 21.30 A00; A01; B00; C01
6 QHT06 Hoá học 23.65 A00; B00; D07
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.25 A00; B00; D07
8 QHT08 Sinh học 23.00 A00; A02; B00; B08
9 QHT09 Công nghệ sinh học 24.05 A00; A02; B00; B08
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 20.30 A00; A01; B00; D10
11 QHT12 Quản lý đất đai 20.90 A00; A01; B00; D10
12 QHT13 Khoa học môi trường 20.00 A00; A01; B00; D07
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.00 A00; A01; B00; D07
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 20.00 A00; A01; B00; D07
15 QHT17 Hải dương học 20.00 A00; A01; B00; D07
16 QHT18 Địa chất học 20.00 A00; A01; B00; D07
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.00 A00; A01; B00; D07
18 QHT43 Hoá dược 24.60 A00; B00; D07
19 QHT81 Sinh dược học 23.00 A00; A02; B00; B08
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 20.00 A00; A01; B00; D07
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 20.40 A00; A01; B00; D10
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 20.00 A00; A01; B00; D07
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 34.85 A00; A01; D07; D08 Toán nhân 2
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 25.65 A00; A01; B00; C01
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.45 A00; A01; B00; D10
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 24.35 A00; A01; B00; D07
27 QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 20.00 A00; A01; B00; D07
28 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 34.70 A00; A01; D07; D08 Toán nhân 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHT01 Toán học 140.00 Tư duy định lượng x2
2 QHT02 Toán tin 145.00 Tư duy định lượng x2
3 QHT03 Vật lý học 96.00
4 QHT04 Khoa học vật liệu 90.00
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 88.00
6 QHT06 Hoá học 98.00
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 95.00
8 QHT08 Sinh học 90.00
9 QHT09 Công nghệ sinh học 96.00
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 80.00
11 QHT12 Quản lý đất đai 82.00
12 QHT13 Khoa học môi trường 80.00
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 80.00
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 80.00
15 QHT17 Hải dương học 80.00
16 QHT18 Địa chất học 80.00
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 82.00
18 QHT43 Hoá dược 102.00
19 QHT81 Sinh dược học 95.00
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 84.00
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 80.00
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 80.00
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 150.00 Tư duy định lượng x2
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 100.00
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 82.00
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 92.00
27 QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 80.00
28 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 150.00 Tư duy định lượng x2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.