3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 26.35 | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | |
| 2 | QHT02 | Toán tin | 25.69 | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | |
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 24.74 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 24.80 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24.40 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 6 | QHT06 | Hoá học | 24.73 | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | |
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24.48 | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | |
| 8 | QHT08 | Sinh học | 22.00 | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | |
| 9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | 23.20 | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | |
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24.20 | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | |
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai | 22.25 | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | |
| 12 | QHT13 | Khoa học môi trường | 22.23 | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | |
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.64 | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | |
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23.22 | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | |
| 15 | QHT17 | Hải dương học | 22.40 | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | |
| 16 | QHT18 | Địa chất học | 23.23 | A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 | |
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.75 | A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 | |
| 18 | QHT43 | Hoá dược | 23.85 | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | |
| 19 | QHT81 | Sinh dược học | 22.24 | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | |
| 20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | 22.52 | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | |
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 24.38 | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | |
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 22.00 | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | |
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.06 | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | |
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.95 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.64 | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | |
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 23.58 | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | |
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | 25.28 | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | |
| 28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25.43 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 26.35 | 103.00 | ||
| 2 | QHT02 | Toán tin | 25.69 | 96.00 | ||
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 24.74 | 90.00 | ||
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 24.80 | 97.00 | ||
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24.40 | 90.00 | ||
| 6 | QHT06 | Hoá học | 24.73 | 93.00 | ||
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24.48 | 92.00 | ||
| 8 | QHT08 | Sinh học | 22.00 | 83.00 | ||
| 9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | 23.20 | 78.00 | ||
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24.20 | 75.00 | ||
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai | 22.25 | 83.00 | ||
| 12 | QHT13 | Khoa học môi trường | 22.23 | 77.00 | ||
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.64 | 78.00 | ||
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23.22 | 90.00 | ||
| 15 | QHT17 | Hải dương học | 22.40 | 80.00 | ||
| 16 | QHT18 | Địa chất học | 23.23 | 89.00 | ||
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.75 | 80.00 | ||
| 18 | QHT43 | Hoá dược | 23.85 | 80.00 | ||
| 19 | QHT81 | Sinh dược học | 22.24 | 79.00 | ||
| 20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | 22.52 | 85.00 | ||
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 24.38 | 87.00 | ||
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 22.00 | 80.00 | ||
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.06 | 98.00 | ||
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.95 | 93.00 | ||
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.64 | 80.00 | ||
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 23.58 | 76.00 | ||
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | 25.28 | 92.00 | ||
| 28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25.43 | 102.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 26.35 | ||
| 2 | QHT02 | Toán tin | 25.69 | ||
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 24.74 | ||
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 24.80 | ||
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24.40 | ||
| 6 | QHT06 | Hoá học | 24.73 | ||
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24.48 | ||
| 8 | QHT08 | Sinh học | 22.00 | ||
| 9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | 23.20 | ||
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24.20 | ||
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai | 22.25 | ||
| 12 | QHT13 | Khoa học môi trường | 22.23 | ||
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.64 | ||
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23.22 | ||
| 15 | QHT17 | Hải dương học | 22.40 | ||
| 16 | QHT18 | Địa chất học | 23.23 | ||
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.75 | ||
| 18 | QHT43 | Hoá dược | 23.85 | ||
| 19 | QHT81 | Sinh dược học | 22.24 | ||
| 20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | 22.52 | ||
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 24.38 | ||
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 22.00 | ||
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.06 | ||
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.95 | ||
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.64 | ||
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 23.58 | ||
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | 25.28 | ||
| 28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25.43 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn CCQT |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 26.35 | 1406.00 | ||
| 2 | QHT02 | Toán tin | 25.69 | 1371.00 | ||
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 24.74 | 1320.00 | ||
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 24.80 | 1323.00 | ||
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24.40 | 1302.00 | ||
| 6 | QHT06 | Hoá học | 24.73 | 1319.00 | ||
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24.48 | 1306.00 | ||
| 8 | QHT08 | Sinh học | 22.00 | 1174.00 | ||
| 9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | 23.20 | 1238.00 | ||
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24.20 | 1291.00 | ||
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai | 22.25 | 1187.00 | ||
| 12 | QHT13 | Khoa học môi trường | 22.23 | 1186.00 | ||
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.64 | 1208.00 | ||
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23.22 | 1239.00 | ||
| 15 | QHT17 | Hải dương học | 22.40 | 1195.00 | ||
| 16 | QHT18 | Địa chất học | 23.23 | 1239.00 | ||
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.75 | 1214.00 | ||
| 18 | QHT43 | Hoá dược | 23.85 | 1272.00 | ||
| 19 | QHT81 | Sinh dược học | 22.24 | 1187.00 | ||
| 20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | 22.52 | 1202.00 | ||
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 24.38 | 1301.00 | ||
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 22.00 | 1174.00 | ||
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.06 | 1391.00 | ||
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.95 | 1331.00 | ||
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.64 | 1208.00 | ||
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 23.58 | 1258.00 | ||
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | 25.28 | 1349.00 | ||
| 28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25.43 | 1357.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
SKD
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội năm 2026