video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3 K lượt search
QHT

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHT 5.0 3 K lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHT01 Toán học 26.35 A00; A01; C01; D07; D08; X26
2 QHT02 Toán tin 25.69 A00; A01; C01; D07; D08; X26
3 QHT03 Vật lý học 24.74 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
4 QHT04 Khoa học vật liệu 24.80 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 24.40 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
6 QHT06 Hoá học 24.73 A00; A05; A06; B00; C02; D07
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.48 A00; A05; A06; B00; C02; D07
8 QHT08 Sinh học 22.00 A00; A02; B00; B03; B08; D07
9 QHT09 Công nghệ sinh học 23.20 A00; A02; B00; B03; B08; D07
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 24.20 A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
11 QHT12 Quản lý đất đai 22.25 A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
12 QHT13 Khoa học môi trường 22.23 A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.64 A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 23.22 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
15 QHT17 Hải dương học 22.40 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
16 QHT18 Địa chất học 23.23 A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.75 A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25
18 QHT43 Hoá dược 23.85 A00; A05; A06; B00; C02; D07
19 QHT81 Sinh dược học 22.24 A00; A02; B00; B03; B08; D07
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 22.52 A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 24.38 A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 22.00 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 26.06 A00; A01; C01; D07; D08; X26
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.95 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.64 A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 23.58 A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
27 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.28 A00; A01; C01; D07; D08; X26
28 QHT99 Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25.43 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHT01 Toán học 26.35 103.00
2 QHT02 Toán tin 25.69 96.00
3 QHT03 Vật lý học 24.74 90.00
4 QHT04 Khoa học vật liệu 24.80 97.00
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 24.40 90.00
6 QHT06 Hoá học 24.73 93.00
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.48 92.00
8 QHT08 Sinh học 22.00 83.00
9 QHT09 Công nghệ sinh học 23.20 78.00
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 24.20 75.00
11 QHT12 Quản lý đất đai 22.25 83.00
12 QHT13 Khoa học môi trường 22.23 77.00
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.64 78.00
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 23.22 90.00
15 QHT17 Hải dương học 22.40 80.00
16 QHT18 Địa chất học 23.23 89.00
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.75 80.00
18 QHT43 Hoá dược 23.85 80.00
19 QHT81 Sinh dược học 22.24 79.00
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 22.52 85.00
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 24.38 87.00
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 22.00 80.00
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 26.06 98.00
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.95 93.00
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.64 80.00
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 23.58 76.00
27 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.28 92.00
28 QHT99 Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25.43 102.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHT01 Toán học 26.35
2 QHT02 Toán tin 25.69
3 QHT03 Vật lý học 24.74
4 QHT04 Khoa học vật liệu 24.80
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 24.40
6 QHT06 Hoá học 24.73
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.48
8 QHT08 Sinh học 22.00
9 QHT09 Công nghệ sinh học 23.20
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 24.20
11 QHT12 Quản lý đất đai 22.25
12 QHT13 Khoa học môi trường 22.23
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.64
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 23.22
15 QHT17 Hải dương học 22.40
16 QHT18 Địa chất học 23.23
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.75
18 QHT43 Hoá dược 23.85
19 QHT81 Sinh dược học 22.24
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 22.52
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 24.38
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 22.00
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 26.06
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.95
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.64
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 23.58
27 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.28
28 QHT99 Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25.43

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
CCQT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHT01 Toán học 26.35 1406.00
2 QHT02 Toán tin 25.69 1371.00
3 QHT03 Vật lý học 24.74 1320.00
4 QHT04 Khoa học vật liệu 24.80 1323.00
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 24.40 1302.00
6 QHT06 Hoá học 24.73 1319.00
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.48 1306.00
8 QHT08 Sinh học 22.00 1174.00
9 QHT09 Công nghệ sinh học 23.20 1238.00
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 24.20 1291.00
11 QHT12 Quản lý đất đai 22.25 1187.00
12 QHT13 Khoa học môi trường 22.23 1186.00
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.64 1208.00
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 23.22 1239.00
15 QHT17 Hải dương học 22.40 1195.00
16 QHT18 Địa chất học 23.23 1239.00
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.75 1214.00
18 QHT43 Hoá dược 23.85 1272.00
19 QHT81 Sinh dược học 22.24 1187.00
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 22.52 1202.00
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 24.38 1301.00
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 22.00 1174.00
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 26.06 1391.00
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 24.95 1331.00
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.64 1208.00
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 23.58 1258.00
27 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 25.28 1349.00
28 QHT99 Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25.43 1357.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.