1.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên-Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên- Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khoa học Tự nhiên- Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 25.10 | A00; A01; D07; D08 | |
| 2 | QHT02 | Toán tin | 26.05 | A00; A01; D07; D08 | |
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 24.05 | A00; A01; B00; C01 | |
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 23.60 | A00; A01; B00; C01 | |
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.50 | A00; A01; B00; C01 | |
| 6 | QHT06 | Hoá học | 25.00 | A00; B00; D07 | |
| 7 | QHT08 | Sinh học | 22.85 | A00; A02; B00; D08 | |
| 8 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 20.45 | A00; A01; B00; D10 | |
| 9 | QHT12 | Quản lý đất đai | 23.15 | A00; A01; B00; D10 | |
| 10 | QHT13 | Khoa học môi trường | 21.15 | A00; A01; B00; D07 | |
| 11 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 12 | QHT17 | Hải dương học | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 13 | QHT18 | Địa chất học | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 14 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 23.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 15 | QHT41 | Hoá học* | 21.40 | A00; B00; D07 | |
| 16 | QHT42 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.60 | A00; B00; D07 | |
| 17 | QHT43 | Hoá dược | 24.20 | A00; B00; D07 | |
| 18 | QHT44 | Công nghệ sinh học | 20.25 | A00; A02; B00; D08 | |
| 19 | QHT46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 20 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 22.45 | A00; A01; B00; D10 | |
| 21 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 22 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26.45 | A00; A01; D07; D08 | |
| 23 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 26.10 | A00; A01; B00; C01 | |
| 24 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 24.15 | A00; A01; B00; D10 | |
| 25 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 24.70 | A00; A01; B00; D07 | |
| 26 | QHT97 | Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường | 20.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | 26.35 | A00; A01; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 100.00 | ||
| 2 | QHT02 | Toán tin | 105.00 | ||
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 90.00 | ||
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 86.00 | ||
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 81.00 | ||
| 6 | QHT06 | Hoá học | 100.00 | ||
| 7 | QHT08 | Sinh học | 90.00 | ||
| 8 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 83.00 | ||
| 9 | QHT12 | Quản lý đất đai | 82.00 | ||
| 10 | QHT13 | Khoa học môi trường | 80.00 | ||
| 11 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 81.00 | ||
| 12 | QHT17 | Hải dương học | 80.00 | ||
| 13 | QHT18 | Địa chất học | 86.00 | ||
| 14 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 80.00 | ||
| 15 | QHT41 | Hoá học* | 90.00 | ||
| 16 | QHT42 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 90.00 | ||
| 17 | QHT43 | Hoá dược | 100.00 | ||
| 18 | QHT44 | Công nghệ sinh học | 94.00 | ||
| 19 | QHT46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 87.00 | ||
| 20 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 82.00 | ||
| 21 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 82.00 | ||
| 22 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 107.00 | ||
| 23 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 104.00 | ||
| 24 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 90.00 | ||
| 25 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 95.00 | ||
| 26 | QHT97 | Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường | 80.00 | ||
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | 110.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
SKD
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội năm 2026