1.4 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 27.85 | A00; A01; D01 | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22.00 | A00; A01; B00 | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.10 | A00; A01; D01 | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.20 | A00; A01; D01 | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 23.80 | A00; A01; D01 | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 26.95 | A00; A01; D01 | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26.25 | A00; A01; D01 | |
| 8 | CN16 | Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | 27.50 | A00; A01; D01 | |
| 9 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 25.35 | A00; A01; D01 | |
| 10 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27.25 | A00; A01; D01 | |
| 11 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 24.20 | A00; A01; D01 | |
| 12 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 25.65 | A00; A01; D01 | |
| 13 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.10 | A00; A01; D01 | |
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.00 | A00; A01; D01 | |
| 15 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 24.10 | A00; A01; D01 | |
| 16 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.25 | A00; A01; D01 | |
| 17 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 25.15 | A00; A01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 25.00 | ||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 19.00 | ||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.50 | ||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 24.00 | ||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 20.00 | ||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 23.00 | ||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 23.00 | ||
| 8 | CN16 | Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | 23.25 | ||
| 9 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 22.50 | ||
| 10 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 23.50 | ||
| 11 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 20.00 | ||
| 12 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 21.00 | ||
| 13 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 20.00 | ||
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.50 | ||
| 15 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 21.00 | ||
| 16 | CN8 | Khoa học máy tính | 24.00 | ||
| 17 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 22.50 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.