video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
QHI

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Mã trường: QHI 5.0 1.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 27.85 A00; A01; D01
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.00 A00; A01; B00
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.10 A00; A01; D01
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 27.20 A00; A01; D01
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 23.80 A00; A01; D01
6 CN14 Hệ thống thông tin 26.95 A00; A01; D01
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.25 A00; A01; D01
8 CN16 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 27.50 A00; A01; D01
9 CN17 Kỹ thuật Robot 25.35 A00; A01; D01
10 CN2 Kỹ thuật máy tính 27.25 A00; A01; D01
11 CN3 Vật lý kỹ thuật 24.20 A00; A01; D01
12 CN4 Cơ kỹ thuật 25.65 A00; A01; D01
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.10 A00; A01; D01
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.00 A00; A01; D01
15 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 24.10 A00; A01; D01
16 CN8 Khoa học máy tính 27.25 A00; A01; D01
17 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 25.15 A00; A01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 25.00
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 19.00
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.50
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 24.00
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 20.00
6 CN14 Hệ thống thông tin 23.00
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.00
8 CN16 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 23.25
9 CN17 Kỹ thuật Robot 22.50
10 CN2 Kỹ thuật máy tính 23.50
11 CN3 Vật lý kỹ thuật 20.00
12 CN4 Cơ kỹ thuật 21.00
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 20.00
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.50
15 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 21.00
16 CN8 Khoa học máy tính 24.00
17 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 22.50
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.