video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.3 K lượt search
QHI

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

Mã trường: QHI 5.0 4.3 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 27.80 A00; A01; D01
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.50 A00; A01; B00
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.05 A00; A01; D01
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 27.12 A00; A01; D01
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 24.59 A00; A01; D01
6 CN14 Hệ thống thông tin 26.87 A00; A01; D01
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.92 A00; A01; D01
8 CN17 Kỹ thuật Robot 25.99 A00; A01; D01
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 24.64 A00; A01; D01
10 CN2 Kỹ thuật máy tính 26.97 A00; A01; D01
11 CN3 Vật lý kỹ thuật 25.24 A00; A01; D01
12 CN4 Cơ kỹ thuật 26.03 A00; A01; D01
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.91 A00; A01; D01
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.27 A00; A01; D01
15 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 24.61 A00; A01; D01
16 CN8 Khoa học máy tính 27.58 A00; A01; D01
17 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 26.30 A00; A01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 23.50
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 17.00
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 22.00
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 17.00
6 CN14 Hệ thống thông tin 20.00
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.00
8 CN17 Kỹ thuật Robot 19.00
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 18.00
10 CN2 Kỹ thuật máy tính 20.00
11 CN3 Vật lý kỹ thuật 17.00
12 CN4 Cơ kỹ thuật 17.00
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17.00
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00
15 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 17.00
16 CN8 Khoa học máy tính 22.00
17 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 20.00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 28.00 CCQT SAT
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 23.80 CCQT SAT
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00 CCQT SAT
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 27.75 CCQT SAT
5 CN12 Trí tuệ nhân tạo 26.50 CCQT ACT, A-Level
6 CN13 Kỹ thuật năng lượng 23.90 CCQT SAT
7 CN14 Hệ thống thông tin 24.00 CCQT SAT
8 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.00 CCQT SAT
9 CN17 Kỹ thuật Robot 23.11 CCQT SAT
10 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 23.10 CCQT SAT
11 CN2 Kỹ thuật máy tính 26.25 CCQT SAT
12 CN3 Vật lý kỹ thuật 23.40 CCQT SAT
13 CN4 Cơ kỹ thuật 23.50 CCQT SAT
14 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.60 CCQT SAT
15 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.12 CCQT SAT
16 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 23.70 CCQT SAT
17 CN8 Khoa học máy tính 26.50 CCQT ACT, A-Level
18 CN8 Khoa học máy tính 27.15 CCQT SAT
19 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 24.00 CCQT SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.