video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6 K lượt search
QHI

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHI 5.0 6 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 25.00 A00; A01; X06
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.00 A00; A01; A02; X06
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.78 A00; A01; X06
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 26.26 A00; A01; X06
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 25.25 A00; A01; X06
6 CN14 Hệ thống thông tin 25.85 A00; A01; X06
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.00 A00; A01; X06
8 CN17 Kỹ thuật Robot 26.05 A00; A01; X06
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 23.00 A00; A01; X06
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) 25.67 A00; A01; X06
11 CN2 Kỹ thuật máy tính 26.63 A00; A01; X06
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 26.85 A00; A01; X06
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 22.48 A00; A01; A02; X06
14 CN3 Vật lý kỹ thuật 25.41 A00; A01; X06
15 CN4 Cơ kỹ thuật 26.13 A00; A01; X06
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22.51 A00; A01; X06
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 26.86 A00; A01; X06
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 24.49 A00; A01; X06
19 CN8 Khoa học máy tính 26.86 A00; A01; X06
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 26.29 A00; A01; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 25.00 94.00 Q00
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.00 77.00 Q00
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.78 113.00 Q00
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 26.26 102.00 Q00
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 25.25 95.00 Q00
6 CN14 Hệ thống thông tin 25.85 100.00 Q00
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.00 100.00 Q00
8 CN17 Kỹ thuật Robot 26.05 102.00 Q00
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 23.00 82.00 Q00
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) 25.67 98.00 Q00
11 CN2 Kỹ thuật máy tính 26.63 105.00 Q00
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 26.85 106.00 Q00
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 22.48 79.00 Q00
14 CN3 Vật lý kỹ thuật 25.41 97.00 Q00
15 CN4 Cơ kỹ thuật 26.13 102.00 Q00
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22.51 79.00 Q00
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 26.86 106.00 Q00
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 24.49 90.00 Q00
19 CN8 Khoa học máy tính 26.86 106.00 Q00
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 26.29 103.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
CCQT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 25.00 1334.00 Chứng chỉ SAT
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.00 1174.00 Chứng chỉ SAT
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.78 1482.00 Chứng chỉ SAT
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 26.26 1401.00 Chứng chỉ SAT
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 25.25 1347.00 Chứng chỉ SAT
6 CN14 Hệ thống thông tin 25.85 1379.00 Chứng chỉ SAT
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.00 1387.00 Chứng chỉ SAT
8 CN17 Kỹ thuật Robot 26.05 1390.00 Chứng chỉ SAT
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 23.00 1227.00 Chứng chỉ SAT
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) 25.67 1370.00 Chứng chỉ SAT
11 CN2 Kỹ thuật máy tính 26.63 1421.00 Chứng chỉ SAT
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 26.85 1432.00 Chứng chỉ SAT
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 22.48 1199.00 Chứng chỉ SAT
14 CN3 Vật lý kỹ thuật 25.41 1356.00 Chứng chỉ SAT
15 CN4 Cơ kỹ thuật 26.13 1394.00 Chứng chỉ SAT
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22.51 1201.00 Chứng chỉ SAT
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 26.86 1433.00 Chứng chỉ SAT
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 24.49 1307.00 Chứng chỉ SAT
19 CN8 Khoa học máy tính 26.86 1433.00 Chứng chỉ SAT
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 26.29 1403.00 Chứng chỉ SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.