2.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 29.15 | A00; A01; D01 | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22.00 | A00; A01; D01 | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.25 | A00; A01; D01 | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 22.00 | A00; A01; D01 | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 25.00 | A00; A01; D01 | Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 24.00 | A00; A01; D01 | Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên |
| 8 | CN16 | Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | 27.50 | A00; A01; D01 | |
| 9 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 23.00 | A00; A01; D01 | |
| 10 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27.50 | A00; A01; D01 | |
| 11 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 23.00 | A00; A01; D01 | |
| 12 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 25.00 | A00; A01; D01 | |
| 13 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.00 | A00; A01; D01 | |
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.00 | A00; A01; D01 | Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên |
| 15 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 23.00 | A00; A01; D01 | |
| 16 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.25 | A00; A01; D01 | Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên |
| 17 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 23.00 | A00; A01; D01 | Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 25.50 | ||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 19.00 | ||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.00 | ||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 23.50 | ||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 20.00 | ||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 23.00 | ||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 23.00 | ||
| 8 | CN16 | Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | 23.00 | ||
| 9 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 21.00 | ||
| 10 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 23.25 | ||
| 11 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 21.50 | ||
| 12 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 22.00 | ||
| 13 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 20.00 | ||
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.00 | ||
| 15 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 21.50 | ||
| 16 | CN8 | Khoa học máy tính | 24.00 | ||
| 17 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 22.50 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.